wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT15-K12-19012021

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

2.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

3.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

4.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

5.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

7.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

Sao chép thông tin giữa các bảng

b)

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

c)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

d)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

8.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

9.

Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

a)

Edit\Tool…

b)

Insert\Relationships

c)

View\Relationships

d)

Database Tools\Relationships

10.

Mặt nạ nhập liệu (Input Mask) dùng để:

a)

Định dạng dữ liệu

b)

Che chắn dữ liệu

c)

Qui định khuôn mẫu để nhập dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu trong bảng

11.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau 5 Khi tạo truy vấn, nếu có 2 hay nhiều bảng có cùng tên trường thì

a)

Ta không thể cho hiển thị tất cả các trường đó

b)

Ta phải đổi tên cho các trường đó

c)

Truy vấn không thể thực hiện được

d)

Vẫn tạo truy vấn bình thường

12.

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu dạng trình bày của Form

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Nhiều hơn nữa

13.

Bảng LoaiHang có quan hệ 1-n với bảng HangHoa. Khi nhập dữ liệu ta phải

a)

Nhập dữ liệu cho bảng LoaiHang trước, rồi sau đó mới nhập dữ liệu cho bảng HangHoa

b)

Nhập dữ liệu cho bảng HangHoa trước, rồi sau đó mới nhập cho bảng LoaiHang

c)

Nhập dữ cho bảng nào trước cũng được

d)

Phải xoá hết dữ liệu trong bảng LoaiHang trước khi nhập cho bảng HangHoa

14.

Để lấy dữ liệu từ bảng “Phatsinh” thêm vào cuối bảng “Chungtu”, ta dùng

a)

Update Query

b)

Make-Table Query

c)

Append Query

d)

Select Query

15.

Khi thiết kế Report bằng Wizard, có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường

a)

2

b)

4

c)

Không thể sắp xếp được

d)

Bao nhiêu trường cũng được

16.

Để truy xuất đến thuộc tính Value của Textbox LOAI trong Form BAOCAO, ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau:

a)

[Forms]![BAOCAO]![LOAI].Value

b)

[LOAI].[BAOCAO].Value

c)

[Form].[BAOCAO].LOAI.Value

d)

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

17.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau

a)

HO TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HO&TEN

d)

HO!TEN

18.

Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng, để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục:

a)

Enforce Referential Integrity

b)

Cascade Update Related Fields

c)

Cascade Delete Related Record

d)

Primary Key

19.

Để tạo nút lệnh (Command Button) trong Form, ta phải đặt nó trong vùng nào

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Tuỳ ý

20.

Khi chọn một trường có kiểu Text hay Memo trong một bảng làm khoá chính thì thuộc tính Allow Zero Length của trường đó phải chọn là

a)

Yes

b)

No

c)

Tuỳ ý

d)

Không có thuộc tính này

21.

Các ký tự không thể đặt tên cho Field là

a)

Dấu .

b)

Dấu [

c)

Dấu !

d)

tất cả đều đúng

22.

Qui định nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ thường sử dụng mã Fomat là:

a)

>

b)

<

c)

@

d)

&

23.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự (

24.

ử hai bảng có quan hệ 1-n với nhau, muốn xóa mẫu tin trên bảng cha (bảng 1) sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng n) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn

a)

Cascade Update Related Fields

b)

Enforce Referential Integrity

c)

Không thể thực hiện được

d)

Cascade Delete Related Records

25.

Điều khiển TONG là một biểu thức dùng để tính tổng số nhân viên nằm trong vùng Form Footer của Form, muốn xem được kết quả của biểu thức này ta phải hiển thị Form ở chế độ nào

a)

Datasheet View

b)

Design View

c)

Form View

d)

Cả ba câu (A), (B), (C) đúng

26.

Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây

a)

Record Navigation, Find Record

b)

Record Navigation, Find Next

c)

Record Operations, Find Record

d)

Record Operations, Find Next

27.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2->4->1->3

b)

4->3->1->2

c)

4->2->3->1

d)

3->1->4->2

28.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

29.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

A. Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

B. Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

C. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

D. Các câu B và C đều đúng

30.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết -> chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit > RelationShip

c)

Tools g RelationShip >Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

31.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

D. Cả A, B, C đều sai

32.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Field

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Show

33.

... là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.

a)

Báo cáo(report)

b)

Mẫu hỏi(Query)

c)

Biểu mẫu(Form)

d)

Bảng(Table)

34.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu;

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.

35.

Các cách để tạo báo cáo:

a)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo(Report Wizard)

b)

Report Design

c)

Query Design

d)

Table Design

36.

Khi tạo báo cáo bằng wizard, cho biết bước này dùng làm gì:

a)

Đưa các trường từ bảng hoặc Query vào Report

b)

Đưa các mẫu tin từ bảng hoặc Query vào Report

c)

Loại bỏ các trường trong Report

37.

Trong CSDL, các bảng thường có liên quan đến nhau. ..... được tạo giữa các bảng cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng. "Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống"

a)

Liên kết

b)

Mẫu hỏi

c)

Báo cáo

d)

Kết xuất

38.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước

c)

Chọn các trường để hiển thị

d)

Thực hiện tính toán: tính trung bình cộng, tính tổng, ….

e)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

39.

Các phép toán thường dùng này +,-,∗,/ thuộc nhóm nào:

a)

phép toán số học

b)

Phép toán so sánh

c)

Phép toán Lôgic

40.

Các phép toán thường dùng này <, >, <=,>=,=,<>thuộc nhóm nào:

a)

phép toán số học

b)

Phép toán so sánh

c)

Phép toán Lôgic

41.

cho biết phép toán <> là phép toán gì:

a)

so sánh bằng

b)

so sánh khác

c)

so sánh lớn hơn

d)

so sánh nhỏ hơn

42.

Các phép toán thường dùng này AND, OR, NOT thuộc nhóm nào:

a)

phép toán số học

b)

Phép toán so sánh

c)

Phép toán Lôgic

43.

Access cung cấp một số hàm thống kê thông dụng áp dụng cho các nhóm, gọi là hàm gộp nhóm: Cho biết hàm Tính tổng giá trị số trên trường chỉ định.

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

MAX

e)

COUNT

44.

Access cung cấp một số hàm thống kê thông dụng áp dụng cho các nhóm, gọi là hàm gộp nhóm: Cho biết hàm Tính giá trị trung bình các giá trị số trên trường chỉ định

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

MAX

e)

COUNT

45.

Access cung cấp một số hàm thống kê thông dụng áp dụng cho các nhóm, gọi là hàm gộp nhóm: Cho biết hàm Tìm giá trị nhỏ nhất của các số nằm trên trường chỉ định

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

MAX

e)

COUNT

46.

Access cung cấp một số hàm thống kê thông dụng áp dụng cho các nhóm, gọi là hàm gộp nhóm: Cho biết hàm Tìm giá trị lớn nhất của các số nằm trên trường chỉ định

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

MAX

e)

COUNT

47.

Access cung cấp một số hàm thống kê thông dụng áp dụng cho các nhóm, gọi là hàm gộp nhóm: Cho biết hàm Đêm các ô khác rỗng nằm trên trường chỉ định

a)

SUM

b)

AVG

c)

MIN

d)

MAX

e)

COUNT

48.

Các bước chính để tạo một mẫu hỏi bao gồm:

a)

Chọn dữ liệu nguồn (các bảng và mẫu hỏi khác) cho mẫu hỏi;

b)

Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi;

c)

Khai báo các điều kiện để lọc các bản ghi cần đưa vào mẫu hỏi;

d)

Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi;

e)

Tạo các trường tính toán từ các trường đã có;Đặt điều kiện gộp nhóm.

49.

Để thiết kế mẫu hỏi mới:

a)

Nháy đúp vào Create query by using wizard.

b)

Nháy đúp vào Create query in Design view.

50.

Trong lưới QBE để thiết kế mẫu hỏi(Query): việc Khai báo tên các trường được chọn. Đó là các trường sẽ có mặt trong mẫu hỏi hoặc các trường dùng để lọc, sắp xếp, kiểm tra giá trị... sẽ thực hiện ở dòng nào

a)

Field:

b)

Table

c)

Sort

d)

Show

e)

Criteria

51.

Trong lưới QBE để thiết kế mẫu hỏi(Query): Xác định (các) trường cần sắp xếp. sẽ thực hiện ở dòng nào

a)

Field:

b)

Table

c)

Sort

d)

Show

e)

Criteria

52.

Trong lưới QBE để thiết kế mẫu hỏi(Query): Xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.. sẽ thực hiện ở dòng nào

a)

Field:

b)

Table

c)

Sort

d)

Show

e)

Criteria

53.

Trong lưới QBE để thiết kế mẫu hỏi(Query): Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi. Các điều kiện được viết dưới dạng biểu thức lôgic... sẽ thực hiện ở dòng nào

a)

Field:

b)

Table

c)

Sort

d)

Show

e)

Criteria