wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

18 Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán

a)

A. Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

B. Các chứng khoán đã phát hành

c)

C. Các chứng khoán nhiều người ưa thích

d)

D. Các chứng khoán ít người ưa thích

2.

19 Phạm trù ngoại hối bao gồm

a)

A. Vàng tiêu chuẩn quốc tế

b)

B. Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

c)

C. Tiền nước ngoài

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

3.

20 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phát hành cổ phiếu để huy động vốn

a)

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

B. Công ty cổ phần

c)

C. Công ty hợp danh

d)

D. Công ty liên doanh

4.

21 Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm:

a)

A. Ngân hàng thương mại

b)

B. Ngân hàng phát triển, ngân hàng chính sách

c)

C. Quỹ đầu tư, Quỹ hưu trí

d)

D. Tất cả các phương án trên

5.
22 Tổ chức tín dụng cổ phần phải có tối thiểu bao nhiêu cổ đông?
a)
A. 100
b)
B. 200
c)
C. 300
d)
D. 500
6.

23 Cổ đông của tổ chức tín dụng phải

a)

A. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về tính hợp pháp của nguồn vốn góp

b)

B. Chịu trách nhiệm trước Đại hội cổ đông về tính hợp pháp của nguồn vốn cổ phần

c)

C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua cổ phần tại tổ chức tín dụng

d)

D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự hiện diện của mình

7.
24 Một cổ đông là cá nhân không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 20%
8.

25 Hoạt động chủ yếu của các tổ chức trung gian tài chính là

a)

A. Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

B. Phát hành các loại chứng khoán

c)

C. Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn trong nền kinh tế

d)

D. Tất cả các phương án trên

9.

26 Các tổ chức trung gian tài chính có vai trò

a)

A. Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức

b)

B. Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin

c)

C. Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng

d)

D. Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng

10.

27 Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm

a)

A. Công ty tài chính

b)

B. Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ

c)

C. Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

d)

D. Tất cả các phương án trên

11.

28 Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có

a)

A. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

b)

B. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam và các quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

c)

C. Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các quỹ tín dụng cơ sở

d)

D. Các Quỹ tín dụng cơ sở

12.

29 Các tổ chức trung gian đầu tư ở Việt Nam bao gồm

a)

A. Công ty tài chính

b)

B. Công ty cho thuê tài chính

c)

C. Công ty chứng khoán

d)

D. Tất cả các phương án trên

13.

30 Hệ thống tài chính của Việt Nam hiện nay bao gồm

a)

A. Tổ chức tín dụng

b)

B. Tổ chức kinh doanh chứng khoán

c)

C. Tổ chức bảo hiểm

d)

D. Tất cả các phương án trên

14.

31 Nguồn vốn chủ sở hữu của ngân hàng thương mại là:

a)

A. Là nguồn vốn do nhà nước cấp

b)

B. Là nguồn vốn thuộc sở hữu của ngân hàng thương mại

c)

C. Là nguồn vốn mà chủ ngân hàng thương mại phải có để bắt đầu hoạt động

d)

D. Là nguồn vốn do chủ ngân hàng thương mại đóng góp

15.

32 Thế nào là nguồn vốn của ngân hàng thương mại

a)

A. Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để cho vay và kinh doanh

b)

B. Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để đầu tư chứng khoán

c)

C. Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng

d)

D.Là toàn bộ nguồn tiền được ngân hàng thương mại tạo lập để đầu tư và cho vay

16.
33 Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào?
a)
A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, vốn vay trên thị trường, vốn khác
b)
B. Tiền gửi, vốn vay cá ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước
c)
C. Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
d)
D. Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước
17.

34 Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:

a)

A. Nhận tiền gửi

b)

B. Cấp tín dụng

c)

C. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

d)

D. Tất cả các câu trên

18.

35 Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của ngân hàng thương mại Việt Nam do Chính phủ quy định

a)

A. Điều kiện, thủ tục mua cổ phần

b)

B. Tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của nhà đầu tư nước ngoài

c)

C. Điều kiện của ngân hàng thương mại Việt Nam bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

d)

D. Tất cả các phương án trên

19.

36 Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại

a)

A. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

b)

B. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

c)

C. Ngân hàng Phát triển Việt Nam

d)

D. Ngân hàng TMCP Á Châu

20.

37 Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng

a)

A. Không vì mục tiêu lợi nhuận

b)

B. Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

C. Vì an ninh chính trị xã hội

d)

D. Tất cả các phương án trên

21.

38 Tại sao cần có những quy định về an toàn và hạn chế về tín dụng đối với các ngân hàng thương mại?

a)

A. Nhằm đảm bảo sự công bằng trong hoạt động ngân hàng

b)

B. Nhằm đảm bảo sự an toàn trong hoạt động ngân hàng

c)

C. Nhằm đảm bảo cho ngân hàng không bao giờ bị phá sản

d)

D. Nhằm đảm bảo quyền lợi cho người gửi tiền

22.

39 Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tiền gửi nào?

a)

A. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

b)

B. Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán

c)

C. Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

d)

D. Tất cả các phương án trên

23.

40 Tại sao trong thời gian gần đây các ngân hàng thương mại Việt Nam đồng loạt tăng vốn?

a)

A. Vì những ngân hàng này đang thiếu vốn trầm trọng

b)

B. Vì những ngân hàng này đang cố gắng cạnh tranh với Kho bạc nhà nước và các Công ty chứng khoán

c)

C. Vì những ngân hàng này muốn củng cố sức cạnh tranh trong quá trình hội nhập quốc tế

d)

D. Vì những ngân hàng này chưa đủ vốn theo quy định của Ngân hàng nhà nước Việt Nam

24.

41 Trong đời sống kinh tế-xã hội, ta thường thấy hiện tượng tín dụng nặng lãi với lãi suất cao. Nguyên nhân là do:

a)

A. Cầu tín dụng lớn hơn cung tín dụng;

b)

B. Nhu cầu đi vay thường cấp bách không thể trì hoãn được

c)

C. Thói quen của người dân

d)

D. Câu A và B.

25.

42 Ở Việt Nam, tín dụng nặng lãi khá phổ biến. Nguyên nhân là do:

a)

A. Do ảnh hưởng của chế độ phong kiến

b)

B. Mức độ thu nhập của người lao động thấp

c)

C. Hệ thống tín dụng chưa phát triển

d)

D. Câu A, B và C.

26.

43 Vì sao tín dụng ngày nay trở nên phổ biến, phát triển đa dạng:

a)

A. Các tổ chức ngân hàng và các tổ chức tín dụng phát triển mạnh và rộng rãi khắp nơi;

b)

B. Phần lớn các doanh nghiệp đều sử dụng vốn tín dụng với khối lượng ngày càng lớn;

c)

C. Thu nhập cá nhân ngày càng tăng, nên ngày càng có nhiều người tham gia vào các quan hệ tín dụng.

d)

D. Câu A, B, C.

27.

44 Trong nền kinh tế hàng hoá - tiền tệ, cầu về quỹ cho vay khá phong phú, đa dạng, vì:

a)

A. Nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp

b)

B. Nhu cầu tín dụng tiêu dùng cá nhân

c)

C. Thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

D. Mức giảm khối lượng tiền tệ cung ứng và mức tăng dự trữ tiền tệ

e)

E,Cả A,B,C,D đều đúng

28.
45 Có nhận định cho rằng, các công cụ nợ có cùng mức độ rủi ro, tính thanh khoản và thuế có thể có những lãi suất khác nhau vì có các kỳ hạn thanh toán khác nhau.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
29.
46 Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
30.
47 Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
31.

48 Tính toán giá trị hiện tại được gọi là___________, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là____________

a)

A. Lãi suất chiết khấu; chiết khấu

b)

B. Chiết khấu (discounting); lãi suất chiết khấu (discount rate)

c)

C. Chiết khấu

d)

D. Lãi suất chiết khấu.

32.

49 Nguyên tắc xác định lãi suất dựa vào:

a)

A. Căn cứ theo cơ chế thị trường, như: Lãi suất huy động vốn nhỏ hơn lãi suất cho vay…

b)

B. Căn cứ luật định, như: quy định lãi suất tiền gửi không kỳ hạn nhỏ hơn lãi suất tiền gửi có kỳ hạn...

c)

C. Câu A và B

d)

D. Việc xác định lãi suất không căn cứ vào nguyên tắc nào, nghĩa là tự do.

33.

50 Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:

a)

A. NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước

b)

B. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

C. NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

34.

51 Sức mua của đồng Việt Nam bị giảm sút khi:

a)

A. Đồng đô la Mỹ lên giá.

b)

B. Giá cả trung bình tăng

c)

C. Câu A và B.