wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự chọn 6- Nhật Bản

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

NamÁ.

d)

TâyÁ.

2.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là:

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu.

b)

sóng thần, triều cường.

c)

ngư trường lớn.

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều.

b)

cận nhiệt, ít mưa.

c)

nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

lạnh khô, ít mưa.

6.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

động đất.

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.

d)

núi lửa.

7.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

núi cao.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên

d)

đồi núi.

8.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

b)

nghèo khoáng sản.

c)

có nguồn dầu khí dồi dào.

d)

giàu tài nguyên.

9.

Khoáng sản có trữ lượng tương đối lớn ở Nhật Bản là

a)

than đá.

b)

dầu khí.

c)

quặng sắt.

d)

kim cương.

10.

Ý nào sau đây là không phải là hậu quả của xu hướng già hoá dân số ở Nhật Bản?

a)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

b)

Thiếu lao động bổ sung.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.

11.

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản là

a)

cao và đang giảm nhanh.

b)

thấp và đang giảm.

c)

rất thấp, có xu hướng tăng.

d)

thấp và xu hướng tăng.

12.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

khu vực ven biển phía tây.

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô.

c)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.

d)

các thành phố ven biển.

13.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chất lượng cuộc sống tốt.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

d)

phổ cập giáo dục, xoá mù chữ.

14.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 -1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí, thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

b)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm cả xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công

c)

Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp, áp dụng kĩ thuật mới

d)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo tùng giai đoạn

15.

Ngành nào sau đây không thuộc thuộc nhóm công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Sản xuất xe gắn máy.

b)

Vật liệu truyền thông.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Đóng tàu biển.

16.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX, hiện nay vẫn được duy trì và phát triển?

a)

Đóng tàu.

b)

Sản xuất xe gắn máy.

c)

Dệt.

d)

Sản xuất ô tô.

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp dệt.

b)

sản xuất điện tử.

c)

sản xuất ô tô

d)

đóng tàu biển.

18.

Ngành công nghiệp sản xuất điện tử nào của Nhật Bản đứng vị trí thứ hai thế giới?

a)

Sản phẩm tin học.

b)

Vi mạch và chất bán dẫn.

c)

Vật liệu truyền thông.

d)

Sản xuất người máy.

19.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản không thuộc nhóm sản xuất điện tử là

a)

sản xuất ô tô.

b)

vật liệu truyền thông.

c)

vi mạch và chất bán dẫn.

d)

sản phẩm tin học.

20.

Ngành công nghiệp nào của Nhật Bản có từ lâu đời?

a)

Sản xuất tơ sợi.

b)

Rô-bốt.

c)

Vật liệu truyền thông.

d)

Sản xuất ô tô.

21.

Hai hoạt động dịch vụ có vai trò quan trọng hàng đầu ở Nhật Bản là

a)

A. giao thông vận tải và thương mại.

b)

B. thương mại và tài chính

c)

C. du lịch và giao thông vận tải.

d)

D. tài chính và du lịch.

22.

Hoạt động dịch vụ nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới?

a)

Du lịch.

b)

Tài chính.

c)

Thương mại.

d)

Giao thông vận tải.

23.

Các bạn hàng quan trọng của Nhật Bản gồm

a)

A. Hoa Kì, Pháp, Đông Nam Á.

b)

B. Châu Phi, Hàn Quốc, Trung Quốc

c)

C. Nga, Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.

24.

Hoạt động dịch vụ của Nhật Bản đứng hàng thứ ba thế giới là

a)

A. vận tải biển.

b)

B. tài chính.

c)

C. thương mại.

d)

D. du lịch.

25.

Cảng biển quan trọng của Nhật Bản là

a)

A. Cô-bê

b)

B. Rốt-xtec-đam.

c)

C. Hãm-buốc.

d)

D. Vla-đi-vô-xtốc

26.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

A. ứng dụng được tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

B. lực lượng lao động ít.

c)

C. diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

D. diện tích đất canh tác nhiều.

27.

Tỉ trọng của nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP của Nhật Bản. Điều đó cho thấy

a)

Nông nghiệp Nhật Bản kém phát triển.

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

c)

Công nghiệp chế biến của Nhật Bản kém phát triển.

d)

Dịch vụ nông nghiệp của Nhật Bản không phát triển.

28.

Cây luơng thực chính và có diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa gạo.

c)

C. ngô.

d)

D. lúa mạch.

29.

Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

A. cao su, bông, ngô.

b)

B. cao su, bông, dâu tằm.

c)

C. ngô, thuốc lá, chè

d)

D. chè, thuốc lá, dâu tằm.

30.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng nông sản nào sau đây?

a)

A. Đỗ tương.

b)

B. Tơ tằm.

c)

C. Lúa mì.

d)

D. Lúa gạo.

31.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản là

a)

A. trâu, dê, cừu.

b)

B. bò, cừu, lợn.

c)

C. bò, lợn, gà.

d)

D. dê, trâu, gà.

32.

Các vật nuôi chính ở Nhật Bản được nuôi theo các phương pháp tiên tiến và theo hình thức

a)

A. tự nhiên.

b)

B. bán tự nhiên

c)

C. trang trại.

d)

D. chuồng trại.

33.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

A. cao su.

b)

B. hồ tiêu.

c)

C. chè.

d)

D. cà phê.

34.

Vùng Kinh tế phát triển năng động nhất của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

35.

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

A. vùng biển rộng lớn.

b)

B. nhiều sông suối, ao hồ.

c)

C. nhiều ngư trường lớn.

d)

D. biển không đóng băng.

36.

Trang phục truyền thống của Nhật Bản có tên

a)

Kimono

b)

Kimnomo

c)

Kimini

d)

Kimoni

37.

Đồng tiền Nhật có tên

a)

Yên

b)

bảng Anh

c)

USD

d)

nhân dân tệ

38.

Môn võ truyền thống của Nhật là

a)

Sumo

b)

Sumi

c)

Sume

d)

Sumee

39.

Người dân Nhật Bản có đức tính

a)

Cần cù, chịu khó

b)

Kỉ luật cao và tinh thần trách nhiệm

c)

Siêng năng

d)

Thật thà

40.

Ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản là:

a)

Phú Sĩ

b)

Evorest

c)

Cao Ba Lanh

d)

Phu Hoạt