wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT LỚP 4 TUẦN 20

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

2.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

3.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

4.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

5.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

6.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

7.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

8.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

10.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

11.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

12.

Câu nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Em được đi ăn dỗ cùng ông bà ngoại.

b)

Bạn Minh có cái cặp da dất đẹp.

c)

Hương là học sinh chăm chỉ, được bạn bè iêu mến.

d)

Em chủ động trong việc học tập và rèn luyện.

13.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

số lăm

b)

cái chăn

c)

củ ngệ

d)

gế gỗ

14.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

15.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

16.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

17.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

18.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

19.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

20.

Điền từ vào chỗ trống:

Gần mực thì.....gần đèn thì rạng

a)

sáng

b)

tối

c)

trắng

d)

đen

21.

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mồng mười.....

a)

Tháng 3

b)

Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

22.

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho.....mà trồng

a)

Cây

b)

Củ

c)

Thân

d)

Dây

23.

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải .... nhau cùng.

a)

Yêu

b)

Quý

c)

Thương

d)

ghét

24.

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

.... cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.

a)

b)

Trâu

c)

Vịt

d)

Ngan

25.

Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho vừa .... nhau

a)

Bụng

b)

Ruột

c)

Lòng

d)

Tâm

26.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng

Đúng là “mọt sách” có khác, nói gì cậu ấy cũng biết.

a)

A. Dẫn lời nói trực tiếp

b)

B. Đánh dấu từ được dùng với nghĩa đặc biệt

c)

C. Đánh dấu phần chú thích

27.

Tìm các từ láy có trong câu:

Anh chàng võ sĩ có cơ thể vạm vỡ và sức khỏe vô cùng dẻo dai.

a)

A. Vạm vỡ

b)

B. Dẻo dai

c)

C. Vạm vỡ, dẻo dai

28.

Các động từ có trong đoạn thơ sau là:

Em thấy cả trời sao

Xuyên qua từng kẽ lá

Em thấy cơn mưa rào

Ướt tiếng cười của bố

a)

A. thấy, ướt

b)

B. thấy, ướt, xuyên

c)

C. thấy, xuyên

29.

Tiếng “công” trong từ “công tâm” có nghĩa là:

a)

A. Của nhà nước, của chung

b)

B. Không thiên vị

c)

C. Thợ, khéo tay

30.

Câu tục ngữ, thành ngữ thể hiện lòng yêu nước là:

a)

A. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

b)

B. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

c)

C. Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó.