Font size
Worksheets第十课
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
周末 có nghĩa là gì?
Đầu tuần
Cuối tuần
Giữa tuần
Cuối tháng
介绍 có nghĩa là gì?
Giới thiệu
Giải thích
Giải đáp
Giải hoà
Câu sai là đúng hay sai:
我给你介绍一下。
Đúng
Sai
Sắp xếp các từ sau thành câu:
真/ 长/漂亮/得/她。
(a)
Dùng tiếng Trung để biểu đạt câu hỏi sau đây:
"Bạn cũng học tiếng Trung à?"
(a)
以后多多_____?
汉语
东西
观照
生日
下周 có nghĩa là gì?
Tuần trước
Tháng trước
Tuần này
Tuần sau
Câu sau đây là đúng hay sai?
以后请观照多多。
对
错
Câu sau đây là đúng hay sai:
苹果好吃很。
对
错
愉快 có nghĩa là gì?
Vui vẻ
Bi quan
Thất vọng
Tuyệt vọng
礼物 có nghĩa là gì?
Vật dụng
Đồ vật
Món quà
Sinh nhật
"Cuối tuần vui vẻ" dùng tiếng Trung nói như thế nào?
(a)
Câu sau là đúng hay sai?
他有几中国朋友。
对
错
Câu sau là đúng hay sai?
他有几个中国朋友。
对
错
Câu sau là đúng hay sai?
你有多少词典?
对
错
Câu sau là đúng hay sai?
你有多少本书?
对
错
Câu sau là đúng hay sai:
以后请你多多关照。
对
错
Sắp xếp các từ sau thành câu:
好吃/ 饺子/ 不/ 吗?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu:姓/ 他/ 白/ 吗?
(a)
可爱 có nghĩa là gì?
Đáng yêu
Đáng thương
Đáng lo
Đáng sợ
Sắp xếp xác từ sau thành câu:
生日/ 女儿/ 的 / 明天/ 是。
(a)
Dùng các từ gợi ý sau viết thành câu (lưu ý không thay đổi vị trí của từ):
我/她/买/礼物。
(a)
Trong câu: 她长得真可爱 từ "长" có cách phát âm nào là đúng?
chǎng
cháng
zháng
zhǎng
你有_____本书?
Hãy chọn các đáp án đúng.
多少
多久
多长
几
Hãy dịch câu "Anh ấy không học tiếng Trung" sang tiếng Trung.
(a)
