Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định Lý Viete

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

2.

Cho hai số a = 3; b = 4. Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

x2 + 7x -12 = 0;

b)

x2 - 7x -12 = 0;

c)

x2 + 7x +12 = 0;

d)

x2 - 7x +12 = 0;

3.

Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình  x2x^2  + 2x - 5 = 0 bằng :

a)

 262\sqrt{6}  

b)

- 262\sqrt{6}  

c)

-2

d)

0

4.

Phương trình  x2x^2  + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :

a)

m > 3

b)

m < 3

c)

 m≥3m\ge3  

d)

 m≤3m\le3  

5.

Giá trị của m để phương trình 2 x2x^2  – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

a)

 m≥23m\ge\frac{2}{3}   

b)

 m≥23m\ge\frac{2}{3}  

c)

 m<23m<\frac{2}{3}  

d)

 m>23m>\frac{2}{3}  

6.

Tích hai nghiệm của phương trình: -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

a)

15

b)

-5

c)

-15

d)

5

7.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

8.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2−4x+1=04x^2-4x+1=0

c)

371x2+5x−1=0371x^2+5x-1=0

d)

4x2=04x^2=0

9.

Cho phương trình  2x2+26x+3=02x^2+2\sqrt{6}x+3=0                        phương trình này có :
      

a)

Vô nghiệm  

b)

Nghiệm kép 

c)

2 nghiệm phân biệt   

d)

Vô số nghiệm 

10.

Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a≠0)a.x^2+b.x+c=0\left(a\ne0\right)  . Nếu  
 b2−4a.c>0b^2-4a.c>0  thì phương trình có 2 nghiệm là:
      

a)

 x1=−b+Δa;x2=−b−Δax_1=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{a};x_2=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{a}  

b)

 x1=−Δ−b2a; x2=−Δ+b2ax_1=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_{2_{ }}=\frac{-\sqrt{\Delta}+b}{2a}  

c)

 x1=b−Δ2a; x2=b+Δ2ax_1=\frac{b-\sqrt{\Delta}}{2a};\ x_2=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}  

d)

 x1=Δ−b2a; x2=−Δ−b2ax_{1_{ }}=\frac{\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_2=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a}  

11.

Cho phương trình : a.x2+bx+c=0(a≠0)a.x^2+bx+c=0\left(a\ne0\right)  
. Nếu  b2−4ac=0b^2-4ac=0  thì phương trình có nghiệm là:

a)

 x1=x2=−a2bx_{1_{ }}=x_2=\frac{-a}{2b}  

b)

 x1=x2=−bax_1=x_2=-\frac{b}{a}  

c)

 x1=x2=−cax_1=x_2=\frac{-c}{a}  

d)

 x1=x2=−12. bax_1=x_2=-\frac{1}{2}.\ \frac{b}{a}  

12.

Với giá trị nào của m thì phương trình   x2−mx+4=0x^2-mx+4=0  có nghiệm kép:

a)

m = 4

b)

m = -4

c)

m = 4 hoặc m = - 4

d)

m = 8

13.

Phương trình  x2−6x−1=0x^2-6x-1=0   có biệt thức ∆’ bằng:

a)

-8

b)

8

c)

10

d)

40

14.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

a)

−5x2+0x+1=0-5x^2+0x+1=0

b)

2x3+x+5=02x^3+x+5=0

c)

4x2+xy+5=04x^2+xy+5=0

d)

0x2−3x+1=00x^2-3x+1=0

15.

Tìm 2 số biết S = -2 và P= -3

a)


x1=3; x2=−1x_1=3;\ x_2=-1

b)

x1=3+17x;x2=3−172x_1=\frac{3+\sqrt{17}}{x};x_2=\frac{3-\sqrt{17}}{2}

c)

x1=−3−172; x2=−3+172x_1=\frac{-3-\sqrt{17}}{2};\ x_2=\frac{-3+\sqrt{17}}{2}

d)

x=1; x=−3x=1;\ x=-3

16.

Câu 2: Phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ (a≠0) có  Δ\Delta  =  

a)

 b2−4ac.b^2-4ac.  

b)

 2b−4ac.2b-4ac.  

c)

 (b′)2−ac.\left(b'\right)^2-ac.  

d)

 4b2−ac.4b^2-ac.  

17.

Câu 7: Chỉ ra các khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là  S={0}.S=\left\{0\right\}. 

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x-x^2=0 có tập nghiệm là S={5}.S=\left\{5\right\}. 

c)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−7x +6 = 0 x^2-7x\ +6\ =\ 0\  có tập nghiệm là S ={1}S\ =\left\{1\right\} 

18.

Nghiệm của phương trình  x2+3x−4=0x^2+3x-4=0  là

a)

 x1=1; x2=4x_1=1;\ x_2=4  

b)

 x1=1; x2=−4x_1=1;\ x_2=-4  

c)

 x1=−1; x2=4x_1=-1;\ x_2=4  

d)

 x1=−1; x2=−4x_1=-1;\ x_2=-4  

19.

Tập nghiệm của phương trình  −x2+7x+8=0-x^2+7x+8=0  là:

a)

 S={−1;−8}S=\left\{-1;-8\right\}  

b)

 S={1;−8}S=\left\{1;-8\right\}  

c)

 S={−1; 8}S=\left\{-1;\ 8\right\}  

d)

 S={1; 8}S=\left\{1;\ 8\right\}  

20.

Tổng hai nghiệm của phương trình  −x2+6x−2020=0-x^2+6x-2020=0  bằng: 

a)

-6

b)

6

c)

-2020

d)

2020

21.

Phương trình  (1−3)x2−(1+3)x+3=0\left(1-\sqrt{3}\right)x^2-\left(1+\sqrt{3}\right)x+\sqrt{3}=0  có tích hai nghiệm bằng: 

a)

 2+32+\sqrt{3}  

b)

 −2−3-2-\sqrt{3}  

c)

 −3+32-\frac{3+\sqrt{3}}{2}  

d)

 −3+32-\frac{3+\sqrt{3}}{2}  

22.

Phương trình  x2−(p+4)x+5=0x^2-\left(p+4\right)x+5=0  có tổng hai nghiệm bằng  00   khi giá trị của  pp  bằng

(a)  

23.

Cho phương trình  2x2+8x−m3=02x^2+8x-m^3=0  . Giá trị của  mm  để phương trình có tích hai nghiệm bằng 4 là: 

(a)  

24.

Cho phương trình  x2−8x+15=0x^2-8x+15=0  . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức  A=x12+x22A=x_1^2+x_2^2  .

a)

 A=241A=241 

b)

 A=209A=209  

c)

 A=94A=94  

d)

 A=34A=34  

25.

Cho phương trình  5x2−7x=3x2−4x−15x^2-7x=3x^2-4x-1  . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức  B=x1x2+1+x2x1+1B=\frac{x_1}{x_2+1}+\frac{x_2}{x_1+1}  

a)

 B=1112B=\frac{11}{12}  

b)

 B=56B=\frac{5}{6}  

c)

 B=−34B=-\frac{3}{4}  

d)

 B=−14B=-\frac{1}{4}  

26.

Tìm m để phương trình  x2−mx+m−1=0x^2-mx+m-1=0  có một nghiệm là  x=3.x=3.  

a)

 m=1m=1  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=3m=3  

d)

 m=4m=4  

27.

Cho phương trình bậc hai  (2m−1)x2−(3m−4)x+2m2+2m−4=0\left(2m-1\right)x^2-\left(3m-4\right)x+2m^2+2m-4=0  . Với giá trị nào của m để phương trình nhận  x=1x=1  là nghiệm?

a)

 m=−1m=-1  

b)

 m=12m=\frac{1}{2}  

c)

 m=−1; m=12m=-1;\ m=\frac{1}{2}  

d)

Không có giá trị nào của  mm   thỏa mãn

28.

Hệ số c của phương trình  x2−7x+18=12x^2-7x+18=12  là

a)

18

b)

-18

c)

0

d)

6

29.

Nghiệm của phương trình −x2−x+1=0-x^2-x+1=0 là:

a)

Vô nghiệm

b)

 x=\frac{-1\pm\sqrt{5}}{2} 

c)

 x=1±52x=\frac{1\pm\sqrt{5}}{2} 

d)

 x=1±5x=1\pm\sqrt{5}  

30.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

 a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

 a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

 a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

 a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.