NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 12: Jobs
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
job
a)
việc làm
b)
khác nhau về văn hóa
c)
an toàn
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
2.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
tuyên bố, câu phát biểu
c)
bán hàng
d)
các cuộc họp
3.
networking
a)
mạng lưới
b)
các cuộc họp
c)
bất lợi
d)
cán bộ cấp cao
4.
site
a)
Địa điểm, trang web
b)
cố định
c)
chế tạo
d)
chủ yếu
5.
profile
a)
Hồ sơ
b)
thời gian bắt đầu và kết thúc
c)
chiến lược
d)
công nghệ điện thoại di động
6.
individual
a)
cá nhân
b)
kịp thời
c)
Chức vụ
d)
công nghệ truyền thông
7.
educational institution
a)
cơ sở giáo dục
b)
ngang nhau
c)
cộng đồng địa phương
d)
cuộc gọi hội nghị
8.
headings
a)
đề mục
b)
quan trọng
c)
công nghệ gió
d)
cuộc gọi hội nghị
9.
recruitment professional
a)
chuyên gia tuyển dụng
b)
tình hình
c)
công ty con
d)
cuộc gọi riêng
10.
Education
a)
Giáo dục
b)
tìm hiểu về
c)
đặc biệt
d)
cuộc gọi video
11.
Specialties
a)
Đặc sản
b)
văn hóa
c)
điểm yếu
d)
di động
12.
interests
a)
sở thích
b)
hợp tác kinh doanh với
c)
điện lực
d)
đi vào
13.
work experience
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
ngôn ngữ
c)
doanh thu
d)
điện thoại di động
14.
professional summary
a)
tiểu sử chuyên môn
b)
Không có ý nghĩa
c)
dọn dẹp, sạch
d)
điện thoại thông minh
15.
current
a)
hiện hành
b)
kế hoạch chi tiết
c)
Gần, xấp xỉ
d)
đồng nghiệp
16.
graduate
a)
tốt nghiệp
b)
dự án
c)
giai đoạn = Stage
d)
dự án
17.
recruitment
a)
tuyển dụng
b)
Linh hoạt
c)
kết quả
d)
ghi chép
18.
manager
a)
quản lý
b)
chủ yếu
c)
không thay đổi
d)
hành xử
19.
assistant
a)
phụ tá
b)
nguyên nhân
c)
làng
d)
hoán đổi
20.
consulting
a)
cố vấn
b)
hiểu lầm văn hóa
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
kỷ luật
21.
master's
a)
Bằng thạc sỹ
b)
bài học
c)
lịch sử
d)
là một fan hâm mộ của, thích
22.
Human resource management
a)
Quản trị nhân sự
b)
doanh nhân
c)
lợi thế
d)
làm việc nhóm
23.
recommend
a)
giới thiệu
b)
ở ngoài
c)
máy móc
d)
luôn cập nhật
24.
recommendation
a)
sự giới thiệu
b)
phòng họp
c)
mở rộng
d)
mạng lưới kinh doanh
25.
connection
a)
kết nối
b)
chờ
c)
năng lượng gió
d)
mang theo
26.
specialist
a)
chuyên gia
b)
người nước Brazil
c)
nhà cung cấp
d)
mạng xã hội
27.
experience
a)
kinh nghiệm
b)
tổ chức, chủ nhà
c)
nhà lãnh đạo thế giới
d)
nhiệt tình về
28.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
hội thảo
c)
nhà máy
d)
phía Nam
29.
management-consultancy industry
a)
ngành tư vấn-quản lý
b)
lịch trình
c)
nhà máy sản xuất
d)
phụ thuộc vào
30.
recently
a)
gần đây
b)
phàn nàn về
c)
Nhân viên
d)
Phương bắc
31.
responsibility for
a)
trách nhiệm cho
b)
ầm ĩ
c)
ở ngoài
d)
sử dụng
32.
internship
a)
kỳ thực tập
b)
giao thông
c)
ồn ào
d)
sự giao tiếp xã hội
33.
challenge
a)
thử thách
b)
ngay lập tức
c)
phía Nam
d)
Sự khác biệt
34.
candidate
a)
ứng cử viên
b)
bữa ăn sáng
c)
phổ biến
d)
tắt
35.
position
a)
Chức vụ
b)
thông thoáng, rõ ràng
c)
Quốc tịch
d)
thật ngạc nhiên
36.
communicate
a)
giao tiếp
b)
thay thế
c)
rẽ vào
d)
thông điệp, tin nhắn
37.
effectively
a)
hiệu quả
b)
đối tác thương mại
c)
sản phẩm
d)
thư điện tử doanh nghiệp
38.
excellent
a)
xuất sắc
b)
Kết quả là
c)
Sẵn sàng
d)
tích cực về
39.
planning and organizational skills
a)
kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức
b)
quan tâm đến
c)
sản xuất
d)
tổ chức
40.
present
a)
trình bày
b)
hợp tác kinh doanh cùng nhau
c)
sở hữu
d)
tổng giám đốc điều hành
41.
interview
a)
phỏng vấn
b)
đã sẵn sàng
c)
sự phát triển
d)
trao đổi
42.
develop
a)
phát triển, xây dựng
b)
làm việc với
c)
thành phần
d)
truy cập, tiếp cận
43.
strategy
a)
chiến lược
b)
làm quen
c)
thị trường nội địa
d)
tuổi tác
44.
set up
a)
thiết lập
b)
sự ưu tiên
c)
thị trường quốc tế
d)
ứng dụng di động
45.
run a summer internship program
a)
điều hành chương trình thực tập mùa hè
b)
Trường học ngôn ngữ
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
văn hóa
46.
attend
a)
tham gia
b)
làm việc trong
c)
thiết kế
d)
ở ngoài
47.
arrange interview
a)
sắp xếp cuộc phỏng vấn
b)
kinh doanh nhập khẩu
c)
thiết lập
d)
ồn ào
48.
manage
a)
quản lý
b)
lớp học bằng tiếng Trung Quốc phổ thông
c)
thuê, tuyển dụng
d)
phía Nam
49.
day-to-day work
a)
công việc hàng ngày
b)
các vấn đề văn hóa
c)
Trang thiết bị
d)
phổ biến
50.
staff
a)
Nhân Viên
b)
danh thiếp
c)
trang trại chuối
d)
Quốc tịch
51.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
hiện tại
c)
trên toàn thế giới
d)
rẽ vào
52.
purchasing
a)
thu mua
b)
giao dịch kinh doanh
c)
truyền thống
d)
sản phẩm
53.
stock control
a)
quản lý kho
b)
Thất bại
c)
tuabin gió
d)
Sẵn sàng
54.
scuba diving
a)
môn lặn
b)
e-mail bị hiểu nhầm
c)
văn phòng bán hàng
d)
sản xuất
55.
guitar
a)
đàn ghi ta
b)
Thêm vào, ngoài ra
c)
việc kinh doanh
d)
sở hữu
56.
cooking
a)
nấu ăn
b)
vấn đề ngôn ngữ
c)
xấu xí
d)
sự phát triển
57.
work for
a)
Làm việc cho
b)
thiếu
c)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
d)
thành phần
58.
communication skills
a)
kĩ năng giao tiếp
b)
Sự hiểu biết văn hoá
c)
các cuộc họp
d)
thị trường nội địa
59.
qualifications
a)
bằng cấp
b)
chủ tịch
c)
cán bộ cấp cao
d)
thị trường quốc tế
60.
personal qualities
a)
phẩm chất cá nhân
b)
phòng thương mại
c)
chủ yếu
d)
Thị trường tăng trưởng
61.
skills
a)
kỹ năng
b)
vấn đề lớn
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
thiết kế
Reset
