wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh hai phân số cùng mẫu số

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\   ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

2.

So sánh hai phân số:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

3.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

4.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

5.

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1?

a)


2525\frac{25}{25}

b)

1819\frac{18}{19}

c)

2120\frac{21}{20}

d)

45\frac{4}{5}

6.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 5979\frac{5}{9}\cdot\cdot\cdot\frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

7.

Trong các phân số sau, hãy tìm phân số bằng 1

a)


1213\frac{12}{13}

b)

1313\frac{13}{13}

c)

1413\frac{14}{13}

d)

1113\frac{11}{13}

8.

Hãy chọn phân số lớn nhất trong các phân số sau:

a)


78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

98\frac{9}{8}

d)

38\frac{3}{8}

9.

Hãy chọn phân số bé nhất trong các phân số sau:

a)

211\frac{2}{11}

b)

911\frac{9}{11}

c)

711\frac{7}{11}

d)

411\frac{4}{11}

10.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:

a)


45\frac{4}{5}

b)

811\frac{8}{11}

c)

98\frac{9}{8}

d)

67\frac{6}{7}

11.

Hãy tìm phân số bé hơn 1:

a)


1514\frac{15}{14}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

88\frac{8}{8}

d)

75\frac{7}{5}

12.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1:

a)


1415\frac{14}{15}

b)

95\frac{9}{5}

c)

37\frac{3}{7}

d)

1616\frac{16}{16}