Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường tròn - Thầy Trungpm

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)


A. x2+y2−x−y+9=0A.\ \ x^2+y^2-x-y+9=0

b)

B. x2+y2−x=0B.\ x^2+y^2-x=0

c)

C. x2+y2−2xy−1=0C.\ \ x^2+y^2-2xy-1=0

d)

D. x2−y2−2x+3y−1=0D.\ x^2-y^2-2x+3y-1=0

2.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn

a)

A. x2+y2−100y+1=0A.\ x^2+y^2-100y+1=0

b)

B. x2+y2−2=0B.\ x^2+y^2-2=0

c)

C. x2+y2−x+y+4=0C.\ x^2+y^2-x+y+4=0

d)

D. x2+y2−y=0D.\ x^2+y^2-y=0

3.

Đường tròn x2+y2−2x+10y+1=0x^2+y^2-2x+10y+1=0  đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

a)

 A. (2;1)A.\ \left(2;1\right)  

b)

 B. (3;−2)B.\ \left(3;-2\right)  

c)

 C. (4;−1)C.\ \left(4;-1\right)  

d)

 D. (−1;3)D.\ \left(-1;3\right)  

4.

Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4;-2)?

a)

A. x2+y2−6x−2y+9=0A.\ x^2+y^2-6x-2y+9=0

b)

B. x2+y2−2x+6y=0B.\ x^2+y^2-2x+6y=0

c)

C. x2+y2−4x+7y−8=0C.\ \ x^2+y^2-4x+7y-8=0

d)

D. x2+y2+2x−20=0D.\ x^2+y^2+2x-20=0

5.

Đường tròn nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1;0) và B(3;4)?

a)

A. x2+y2−4x−4y+3=0A.\ x^2+y^2-4x-4y+3=0

b)

B. x2+y2+8x−2y−9=0B.\ x^2+y^2+8x-2y-9=0

c)

C. x2+y2−3x−16=0C.\ x^2+y^2-3x-16=0

d)

D. x2+y2−x+y=0D.\ x^2+y^2-x+y=0

6.

Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A(2;0); B(0;6), O(0;0)?

a)

A. x2+y2−2x−6y+1=0A.\ x^2+y^2-2x-6y+1=0

b)

B. x2+y2−2x−6y=0B.\ x^2+y^2-2x-6y=0

c)

C. x2+y2−2x+3y=0C.\ x^2+y^2-2x+3y=0

d)

D. x2+y2−3x−8=0D.\ x^2+y^2-3x-8=0

7.

Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O(0;0), A(a;0), B(0;b)

a)

A. x2+y2−a~x−by+xy=0A.\ x^2+y^2-ãx-by+xy=0

b)

B. x2+y2−2ax−by=0B.\ x^2+y^2-2ax-by=0

c)

C. x2+y2−a~x−by=0C.\ x^2+y^2-ãx-by=0

d)

D. x2+y2−ay+by=0D.\ x^2+y^2-ay+by=0

8.

Viết phương trình đường thẳng đi qua 3 điểm A(-1;1), B(3;1), C(1;3)?

a)

A. x2+y2+2x+2y−2=0A.\ x^2+y^2+2x+2y-2=0

b)

B. x2+y2−2x−2y+2=0B.\ x^2+y^2-2x-2y+2=0

c)

C. x2+y2+2x−2y=0C.\ x^2+y^2+2x-2y=0

d)

D. x2+y2−2x−2y−2=0D.\ x^2+y^2-2x-2y-2=0

9.

Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(0;2), B(2;2), C(1;1+2)A\left(0;2\right),\ B\left(2;2\right),\ C\left(1;1+\sqrt{2}\right)  ?


a)

 A. x2+y2+2x+2y−2=0A.\ x^2+y^2+2x+2y-\sqrt{2}=0  

b)

 B. x2+y2−2x−2y=0B.\ x^2+y^2-2x-2y=0  

c)

 C. x2+y2+2x−2y+2=0C.\ x^2+y^2+2x-2y+\sqrt{2}=0  

d)

 D. x2+y2−2x−2y−2=0D.\ x^2+y^2-2x-2y-2=0  

10.

Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0;5), B(3;4), C(-4;3)?

a)


A. (3;1)A.\ \left(3;1\right)

b)

B. (−6;−2)B.\ \left(-6;-2\right)

c)

C. (0;0)C.\ \left(0;0\right)

d)

D. (−1;−1)D.\ \left(-1;-1\right)

11.

Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(1;2), B(-2;3), C(4;1)

a)


A. (0;−1)A.\ \left(0;-1\right)

b)

B. (3;0,5)B.\ \left(3;0,5\right)

c)

C. (0;0)C.\ \left(0;0\right)

d)

D.D. Không có

12.

Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0;4), B(2;4), C(4;0).

a)


A. (1;0)A.\ \left(1;0\right)

b)

B. (3;2)B.\ \left(3;2\right)

c)

C. (1;1)C.\ \left(1;1\right)

d)

D. (0;0)D.\ \left(0;0\right)

13.

Tìm bán kinh đường tròn đi qua 3 điểm A(11;8), B(13;8), C(14;7)?

a)


A. 1A.\ 1

b)

B. 2B.\ \sqrt{2}

c)

C. 5C.\ \sqrt{5}

d)

D. 2D.\ 2

14.

Tìm bán kinh đường tròn đi qua 3 điểm A(0;4), B(3;4), C(3;0)?

a)

A. 2,5

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 10

15.

Bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0;0), B(0;6), C(8;0)

a)


A. 10A.\ 10

b)

B. 5B.\ \sqrt{5}

c)

C. 5C.\ 5

d)

D. 6D.\ 6

16.

Cho đường tròn x2+y+5x+7y−3=0x^2+y+5x+7y-3=0 , Tìm khoảng cách từ tâm đường tròn tới trục Ox? 

a)

A. 5

b)

B. 3,5

c)

C. 2,5

d)

D. 7

17.

Tâm đường tròn x2+y2−10x+1=0x^2+y^2-10x+1=0  cách trục Oy bao nhiêu?

a)

A. -5

b)

B. 0

c)

C. 5

d)

D. 10

18.

Đường tròn 2x2+2y2−8x+4y−1=02x^2+2y^2-8x+4y-1=0  có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?


a)

 A. (−8;4)A.\ \left(-8;4\right)  

b)

 B. (2;−1)B.\ \left(2;-1\right)  

c)

 C. (−2;1)C.\ \left(-2;1\right)  

d)

 D. (8;−4)D.\ \left(8;-4\right)  

19.

Đường tròn x2+y2+x2−3=0x^2+y^2+\frac{x}{\sqrt{2}}-\sqrt{3}=0  có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

 A. (2;3)A.\ \left(\sqrt{2};\sqrt{3}\right)  

b)

 B. (−24;0)B.\ \left(-\frac{\sqrt{2}}{4};0\right)  

c)

 C. (122;0)C.\ \left(\frac{1}{2\sqrt{2}};0\right)  

d)

 D. (0;32)D.\ \left(0;\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

20.

Đường tròn x2+y2−6x−8y=0x^2+y^2-6x-8y=0  có bán kính bằng bao nhiêu?

a)

 A. 10A.\ 10  

b)

 B. 5B.\ 5  

c)

 C. 25C.\ 25  

d)

 D. 10D.\ \sqrt{10}  

21.

Đường tròn x2+y2−10x−11=0x^2+y^2-10x-11=0  có bán kính bằng bao nhiêu?

a)

 A. 36A.\ 36  

b)

 B. 6B.\ \sqrt{6}  

c)

 C. 6C.\ 6  

d)

 D. 2D.\ 2  

22.

Đường tròn x2+y2−5y=0x^2+y^2-5y=0  có bán kính bằng bao nhiêu?

a)

 A. 2,5A.\ 2,5  

b)

 B. 25B.\ 25  

c)

 C. 5C.\ \sqrt{5}  

d)

 D. 252D.\ \frac{25}{2}  

23.

Đường tròn 3x2+3y2−6x+9y−9=03x^2+3y^2-6x+9y-9=0  có bán kính bằng bao nhiêu?


a)

 A. 2,5A.\ 2,5  

b)

 B. 7,5B.\ 7,5  

c)

 C. 5C.\ \sqrt{5}  

d)

 D. 252D.\ \frac{25}{2}  

24.

Đường tròn (x−a)2+(y−b)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2  cắt đường thẳng x+y−a−b=0x+y-a-b=0  theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?


a)

 A. RA.\ R  

b)

 B. 2RB.\ 2R  

c)

 C. R2C.\ R\sqrt{2}  

d)

 D. R22D.\ \frac{R\sqrt{2}}{2}  

25.

Đường tròn x2+y2−2x−2y−23=0x^2+y^2-2x-2y-23=0  cắt đường thẳng x−y+2=0x-y+2=0  theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu? 


a)

 A. 10A.\ 10  

b)

 B. 6B.\ 6  

c)

 C. 5C.\ 5  

d)

 D. 52D.\ 5\sqrt{2}  

26.

Đường tròn x2+y2−2x−2y−23=0x^2+y^2-2x-2y-23=0 cắt đường thẳng  x+y−2=0x+y-2=0  theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu? 


a)

 A. 6A.\ 6  

b)

 B. 32B.\ 3\sqrt{2}  

c)

 C. 4C.\ 4  

d)

 D. 8D.\ 8  

27.

Đường tròn x2+y2−1=0x^2+y^2-1=0  tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

a)

 A. 3x−4y+5=0A.\ 3x-4y+5=0  

b)

 B. x+y−1=0B.\ x+y-1=0  

c)

 C. x+y=0C.\ x+y=0  

d)

 D. 3x+4y−1=0D.\ 3x+4y-1=0  

28.

Đường tròn x2+y2−4x−2y+1=0x^2+y^2-4x-2y+1=0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây? 

a)

A. Trục tung

b)

B. Trục hoành

c)

C.  4x+2y−1=04x+2y-1=0  

d)

D.  2x+y−4=02x+y-4=0  

29.

Đường tròn x2+y2−6x=0x^2+y^2-6x=0  không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

a)

 A. A.\   Trục tung

b)

 B. x−6=0B.\ x-6=0  

c)

 C. 3+y=0C.\ 3+y=0  

d)

 D. y−2=0D.\ y-2=0  

30.

Đường thẳng x2+y2+4y=0x^2+y^2+4y=0  không tiếp xúc đường thẳng thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

a)

 A. x+2=0A.\ x+2=0  

b)

 B. x−2=0B.\ x-2=0  

c)

 C. x+y−3=0C.\ x+y-3=0  

d)

 D. D.\   Trục hoành

31.

Đường trong nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

a)

A. x2+y2−5=0A.\ x^2+y^2-5=0

b)

B. x2+y2−2x−10y=0B.\ x^2+y^2-2x-10y=0

c)

C. x2+y2−10y+1=0C.\ x^2+y^2-10y+1=0

d)

D. x2+y2+6x+5y+9=0D.\ x^2+y^2+6x+5y+9=0

32.

Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

a)

A. x2+y2−5=0A.\ x^2+y^2-5=0

b)

B. x2+y2−2x=0B.\ x^2+y^2-2x=0

c)

C. x2+y2−10y+1=0C.\ x^2+y^2-10y+1=0

d)

D. x2+y2+6x+5y−1=0D.\ x^2+y^2+6x+5y-1=0

33.

Đường trong nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

a)

A. x2+y2−10x+2y+1=0A.\ x^2+y^2-10x+2y+1=0

b)

B. x2+y2+x+y−3=0B.\ x^2+y^2+x+y-3=0

c)

C. x2+y2−1=0C.\ x^2+y^2-1=0

d)

D. x2+y2−4y−5=0D.\ x^2+y^2-4y-5=0

34.

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: 4x+3y+m=0\Delta:\ 4x+3y+m=0  tiếp xúc với đường tròn (C): x2+y2−9=0\left(C\right):\ x^2+y^2-9=0  


a)

 A. m=3A.\ m=3  

b)

 B. m=−3B.\ m=-3  

c)

 C. m=3C.\ m=3  và  m=−3m=-3  

d)

 D. m=15D.\ m=15  và  m=−15m=-15  

35.

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: 3x+4y+3=0\Delta:\ 3x+4y+3=0  tiếp xúc với đường tròn (C): (x−m)2+y2=9\left(C\right):\ \left(x-m\right)^2+y^2=9  


a)

 A. m=2A.\ m=2  

b)

 B. m=6B.\ m=6  

c)

 C. m=4C.\ m=4  và m=−6m=-6  

d)

 D. m=0D.\ m=0  và m=1m=1  

36.

Một đường tròn có tâm là điểm (0;0)\left(0;0\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  Δ: x+y−42=0\Delta:\ x+y-4\sqrt{2}=0  . Hỏi bán kính đường trong bằng bao nhiêu?


a)

 A. 42A.\ 4\sqrt{2}  

b)

 B. 4B.\ 4  

c)

 C. 2C.\ \sqrt{2}  

d)

 D. 1D.\ 1  

37.

Một đường tròn có tâm I(1;3)I\left(1;3\right)  tiếp xúc với đường thẳng  Δ: 3x+4y=0\Delta:\ 3x+4y=0  .Hỏi bán kính đường trong bẳng bao nhiêu?


a)

 A. 3A.\ 3  

b)

 B. 35B.\ \frac{3}{5}  

c)

 C. 15C.\ 15  

d)

 D. 1D.\ 1  

38.

Một đường tròn có tâm I(3;−2)I\left(3;-2\right)  tiếp xúc với đường thẳng  Δ: x−5y+1=0\Delta:\ x-5y+1=0  Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?


a)

 A. 26A.\ \sqrt{26}  

b)

 B. 1426B.\ \frac{14}{\sqrt{26}}  

c)

 C. 713C.\ \frac{7}{13}  

d)

 D. 6D.\ 6  

39.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: x+y−7=0\Delta:\ x+y-7=0  và đường tròn  (C): x2+y2−25=0\left(C\right):\ x^2+y^2-25=0  

a)

 A. (3;4)A.\ \left(3;4\right)  

b)

 B. (4;3)B.\ \left(4;3\right)  

c)

 C. (3;4)C.\ \left(3;4\right)  và  (4;3)\left(4;3\right)  

d)

 D. (3;4)D.\ \left(3;4\right)  và  (−4;3)\left(-4;3\right)  

40.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: x−2y+3=0\Delta:\ x-2y+3=0  và đường tròn  (C): x2+y2−2x−4y=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x-4y=0  


a)

 A. (3;3) va (1;1)A.\ \left(3;3\right)\ va\ \left(1;1\right)  

b)

 B. (−1;1) va (3;−3)B.\ \left(-1;1\right)\ va\ \left(3;-3\right)  

c)

 C. (2;1) va (2;−1)C.\ \left(2;1\right)\ va\ \left(2;-1\right)  

d)

 D. (3;3) va (−1;1)D.\ \left(3;3\right)\ va\ \left(-1;1\right)  

41.

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: y=x\Delta:\ y=x  và đường tròn  (C): x2+y2−2x=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x=0  


a)

 A. (0;0)A.\ \left(0;0\right)  

b)

 B. (1;1)B.\ \left(1;1\right)  

c)

 C. (2;0)C.\ \left(2;0\right)  

d)

 D. (0;0) va (1;1)D.\ \left(0;0\right)\ va\ \left(1;1\right)  

42.

Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn (C): x2+y2−2x−2y+1=0\left(C\right):\ x^2+y^2-2x-2y+1=0  và đường thẳng  Δ\Delta  có phương trình tham số  x=1+tx=1+t  và  y=2+2ty=2+2t  


a)

 A. (1;0)A.\ \left(1;0\right)  và  (0;1)\left(0;1\right)  

b)

 B. (1;2)B.\ \left(1;2\right)  và  (2;1)\left(2;1\right)  

c)

 C. (1;2)C.\ \left(1;2\right)  và  (15;25)\left(\frac{1}{5};\frac{2}{5}\right)  

d)

 D. (2;5)D.\ \left(2;5\right)  

43.

Đường tròn (C): (x−2)2+(y−1)2=25\left(C\right):\ \left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? 


a)

 A. Đường thẳng đi qua điểm (3;−2) vaˋ điểm (19;33)A.\ Đường\ thẳng\ đi\ qua\ điểm\ \left(3;-2\right)\ và\ điểm\ \left(19;33\right)  

b)

 B. Đường thẳng đi qua điểm (2;6) vaˋ điểm (45;50)B.\ Đường\ thẳng\ đi\ qua\ điểm\ \left(2;6\right)\ và\ điểm\ \left(45;50\right)  

c)

 C. Đường thẳng coˊ phương trıˋnh x−8=0C.\ Đường\ thẳng\ có\ phương\ trình\ x-8=0  

d)

 D. Đường thẳng coˊ phương trıˋnh y−4=0D.\ Đường\ thẳng\ có\ phương\ trình\ y-4=0  

44.

Tìm giao điểm của 2 đường tròn
 (C1): x2+y2−4=0 \left(C_1\right):\ x^2+y^2-4=0\   và  (C2): x2+y2−4x−4y+4=0\left(C_2\right):\ x^2+y^2-4x-4y+4=0  

a)

 A. (2;2) vaˋ (2;−2)A.\ \left(\sqrt{2};\sqrt{2}\right)\ và\ \left(\sqrt{2};-\sqrt{2}\right)  

b)

 B. (2;0) vaˋ (−2;0)B.\ \left(2;0\right)\ và\ \left(-2;0\right)  

c)

 C. (0;2) vaˋ (0;−2)C.\ \left(0;2\right)\ và\ \left(0;-2\right)  

d)

 D. (2;0) vaˋ (0;2)D.\ \left(2;0\right)\ và\ \left(0;2\right)  

45.

Tìm giao điểm của 2 đường tròn (C1): x2+y2−2=0\left(C_1\right):\ x^2+y^2-2=0  và  (C2): x2+y2−2x=0\left(C_2\right):\ x^2+y^2-2x=0  


a)

 A. (−1;0) vaˋ (0;−1)A.\ \left(-1;0\right)\ và\ \left(0;-1\right)  

b)

 B. (2;0) vaˋ (0;2)B.\ \left(2;0\right)\ và\ \left(0;2\right)  

c)

 C. (1;−1) vaˋ (1;1)C.\ \left(1;-1\right)\ và\ \left(1;1\right)  

d)

 D. (2;1) vaˋ (1; −2)D.\ \left(\sqrt{2};1\right)\ và\ \left(1;\ -\sqrt{2}\right)  

46.

Tìm giao điểm của 2 đường tròn (C1): x2+y2=5\left(C_1\right):\ x^2+y^2=5  và  (C2): x2+y2−4x−8y+15=0\left(C_2\right):\ x^2+y^2-4x-8y+15=0  

a)

 A. (1;2) vaˋ (2;1)A.\ \left(1;2\right)\ và\ \left(2;1\right)  

b)

 B. (1;2) vaˋ (2;3)B.\ \left(1;2\right)\ và\ \left(\sqrt{2};\sqrt{3}\right)  

c)

 C. (1;2) vaˋ (3;2)C.\ \left(1;2\right)\ và\ \left(\sqrt{3};\sqrt{2}\right)  

d)

 D. (1;2)D.\ \left(1;2\right)  

47.

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2+y2=4\left(C_1\right):\ x^2+y^2=4  và  (C2): (x−3)2+(y−4)2=25\left(C_2\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y-4\right)^2=25  


a)

A. Không cắt nhau

b)

B. Cắt nhau

c)

C. Tiếp xúc trong

d)

D. Tiếp xúc ngoài

48.

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2+y2=4\left(C_1\right):\ x^2+y^2=4  và  (C2): (x+10)2+(y−16)2=1\left(C_2\right):\ \left(x+10\right)^2+\left(y-16\right)^2=1  


a)

A. Không cắt nhau

b)

B. Cắt nhau

c)

C. Tiếp xúc trong

d)

D. Tiếp xúc ngoài

49.

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1): x2+y2−4x=0\left(C_1\right):\ x^2+y^2-4x=0  và  (C2): x2+y−8y=0\left(C_2\right):\ x^2+y-8y=0  


a)

A. Không cắt nhau

b)

B. Cắt nhau

c)

C. Tiếp xúc trong

d)

D. Tiếp xúc ngoài