wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIAO THOA LẦN 2

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng.

d)

phản xạ ánh sáng.

2.

Bước sóng trong chân không của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 0,55 nm. B. 0,55 mm.

C. 0,55 μm. D. 55 nm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

tím

c)

cam

d)

đỏ

4.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm đi bốn lần.

B. không đổi.

C. tăng lên hai lần.

D. tăng lên bốn lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

A. 5i. B. 3i.

C. 4i. D. 6i.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ( đơn vị tính micromet)

A. 0,5. B. 0,45.

C. 0,6. D. 0,75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm.

C. i2 = 0,50 mm. D. i2 = 0,45 mm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

c)

λđ < λv < λc < …< λt

d)

λt < λc < λv < …< λd

9.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

 xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

 xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

 xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

10.

Một ánh sáng đơn sắc lục có tần số 1014Hz, được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất n = 3 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu lục và tần số 3.1014Hz.

b)

màu lục và tần số 0,33.1014 Hz

c)

màu lục và tần số 9.1014Hz.

d)

màu lục và tần số 1014Hz.

11.

Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

a)

A. 0,45μm

b)

B. 0,75 μm

c)

C. 0,60 μm

d)

D. 0,65 μm.

12.

Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là:

a)

A. phương truyền của tia sáng.

b)

B. tốc độ ánh sáng.

c)

C. bước sóng ánh sáng.

d)

D. tần số ánh sáng.

13.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng vàng bằng khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m. khoảng vân đo được i = 2 mm. Bước sóng ánh sáng trên là:

a)

6 μm\mu m

b)

15 μm\mu m

c)

1,5 \mu m

d)

0,6 \mu m

14.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

0,48 μm\mu m

b)

0,6 \mu m

c)

0,76 \mu m

d)

0,4 \mu m

15.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân chính giữa 5,4 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân chính giữa. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số 5.1014 Hz. Cho c = 3.108 m/s. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là D = 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là

a)

1,10 mm

b)

1,00 mm

c)

1,30 mm

d)

1,20 mm

16.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 μm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là:

a)

15 vân sáng và 14 vân tối

b)

15 vân sáng và 16 vân tối.

c)

17 vân sáng và 18 vân tối

d)

16 vân sáng và 15 vân tối

17.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 3 vân tối

b)

2 vân sáng và 1 vân tối

c)

3 vân sáng và 2 vân tối

d)

2 vân sáng và 2 vân tối

18.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vói khe Iang có: a = 1 mm, D = 2 m, \lambda=0,5\ \mu m . Tính số vân sáng trong khoảng MN? Biết M và N cách vân trung tâm các khoảng 3,2 mm và 1,6 mm, MN khác phía so với vân trung tâm.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

19.

Thực hiện thí nghiệm Yâng trong không khí, thu được khoảng vân trên màn là i = 0,6 mm. Lặp lại thí nghiệm như trên nhưng trong nước chiết suất 4/3 thì đo được khoảng vân trên màn là

a)

0,55mm

b)

0,45mm

c)

0,48mm

d)

0,62mm

20.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát D = 2 m, bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là 0,63  \mu m . Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là

a)

2,1 mm

b)

0,66 mm

c)

3,2 mm

d)

4,2 mm