Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP BÒ SÁT

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt thứ ba.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

2.

Vì sao rắn lột xác

a)

Trốn tránh kẻ thù

b)

Giúp cơ thể lớn lên

c)

Sinh sản và hấp dẫn bạn tình.

d)

Để phát triển to hơn cũng như loại bỏ ký sinh trùng gây hại bám trên lớp da cũ.

3.

Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Có cổ dài

d)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

4.

Thằn lằn bóng đuôi dài là

a)

Động vật biến nhiệt

b)

Động vật hằng nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Không có nhiệt độ cơ thể

5.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt.

6.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm, răng sắc nhọn

b)

Trứng có màng dai bao bọc.

c)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

8.

Đặc điểm của bộ Rùa là:

a)

có chi, hàm có răng, màng nhĩ rõ

b)

có chi và màng nhĩ rõ.

c)

hàm có răng, có mai và yếm.

d)

hàm không có răng, có mai và yếm.

9.

Đáp án nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến sự diệt vong của loài khủng long?

a)

Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên

b)

Các loài khủng long tấn công và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Khí hậu đột ngột thay đổi

d)

Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt

10.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

9500 loài

b)

4500 loài

c)

7500 loài

d)

6500 loài