Font size
WorksheetsÔn tập môn Toán - lớp 1
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Số lớn nhất có hai chữ số là?
10
90
99
Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9
0
1
2
3
Em hãy tìm số lớn nhất.
87
83
40
47
35
Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 3, 9, 7, 6, 1
3, 9, 7, 1, 6
9, 3, 6, 7, 1
9, 7, 6, 3, 1
1, 3, 6, 7, 9
2 chục quả táo là: .... quả táo
30
20
0
10
Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?
2 con
4 con
3 con
Số bé nhất có một chữ số là:
0
1
2
3
Số lớn nhất có một chữ số là:
6
7
8
9
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16
14
15
16
5
Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là số ....
19
9
91
Số liền trước của số 18 là số nào?
16
17
18
Số lớn hơn 15 nhưng bé hơn 17 là ....
18
17
16
Điền dấu > , < , =:
7 + 2 .... 7 - 3 + 4
>
<
=
Số?
4 + .... < 8
5
4
3
Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?
3 tam giác
4 tam giác
5 tam giác
Số 45 đọc là:
Bốn mươi năm
Bốn năm
Bốn lăm
Bốn mươi lăm
Có tất cả bao nhiêu chiếc chìa khoá?
80
70
60
50
Có tất cả bao nhiêu quả dâu tây?
(a)
Cho các số: 23, 24, 25, ... , 27, 28, 29, 30.
Số điền vào chỗ chấm là:
6
16
26
Cho các số: 10, 20, 30, ... , 50.
Số điền vào chỗ chấm là:
31
14
40
Số 87 đọc là:
Tám mươi bẩy
Tám bẩy
Tám mươi bảy
Tám bảy
