Font size
WorksheetsReview từ vựng - L26
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Nghĩa của từ "relevant" là
có liên quan
mối quan hệ
thích nghi
tiết lộ
Giới từ đi với "access" là
(a)
Từ nào có nghĩa là "đoàn đại biểu" ?
conversation
compensation
nomination
delegation
instead/ in place + ... ?
to
for
with
of
Hoàn thành câu: It is fairly …….… for employees to receive full compensation for their overtime work
considerable
famous
common
easy
Chọn các nghĩa của từ "charge"
thay đổi
tính phí
lựa chọn
sạc pin
interior là gì?
đồ nội thất
nội thất/ bên trong
thiết bị
đồ trang trí
Nghĩa của từ "severe" là?
(a)
/kənˈsekjətɪv/ là phiên âm của từ nào?
(a)
Từ nào có nghĩa là "duy nhất, độc nhất"?
unisex
unicorn
unique
Unilever
Nghĩa của từ "expedite"?
phân phát, phân phối
xúc tiến, tiến hành, giải quyết
truy cập, tiếp cận
sản xuất, tạo ra
Điền từ: When the entrepreneur checked the requirements listed on the Web site, he learned
that he was ………… for a loan.
economic
effective
eligible
eager
Cho nghĩa từ "violation"
sự tách biệt
sự vi phạm
sự tham gia
sự phân chia
come up + ...?
to
for
with
at
Relatively có nghĩa?
Một cách rõ ràng
Một cách tương đối
Một cách riêng biệt
Một cách đầy đủ
