wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Total questions: 18

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .

a)

(2;1) .

b)

(−1;2) .

c)

(−2;6) .

d)

(1;1) .

2.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

3.

Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là   u=(2;1)\overrightarrow{u}=\left(2;-1\right)   . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?

a)

 n1=(1;2)\overrightarrow{n_1}=\left(-1;2\right)  

b)

 n2=(1;2)\overrightarrow{n_2}=\left(1;-2\right)  

c)

 n3=(3;6)\overrightarrow{n_3}=\left(-3;6\right)  

d)

 n4=(3;6)\overrightarrow{n_4}=\left(3;6\right)  

4.

Cho phương trình tham số của đường thẳng 𝑑 : 𝑥=5+𝑡 ,𝑦=−9−2𝑡 khi đó phương trình tổng quát của 𝑑 là:

a)

2𝑥+𝑦−1=0.

b)

2𝑥+𝑦+1=0.

c)

2𝑥−𝑦+1=0.

d)

2𝑥−𝑦−1=0.

5.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương   u=(3;5)\overrightarrow{u}=\left(3;5\right)    có phương trình tham số là:

a)

𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .

b)

𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .

c)

𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .

d)

𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .

6.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

7.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

8.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.

a)

7𝑥+3𝑦−11=0.

b)

−3𝑥+7𝑦+13=0.

c)

3𝑥+7𝑦+1=0.

d)

7𝑥+3𝑦+13=0.

9.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y5=1\frac{x}{3}-\frac{y}{5}=1

d)

x5y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

10.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba điểm 𝐴 (2;0) ¸ 𝐵 (0;3 )và 𝐶 (−3;−1) . Đường thẳng đi qua điểm 𝐵 và song song với 𝐴𝐶 có phương trình tham số là:

a)

𝑥=5𝑡, 𝑦=3+𝑡 .

b)

𝑥=5, 𝑦=1+3𝑡 .

c)

𝑥=𝑡, 𝑦=3−5𝑡 .

d)

𝑥=3+5𝑡, 𝑦=𝑡 .

11.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (1;4) , 𝐵 (3;2) và 𝐶 (7;3) . Viết phương trình tham số của đường trung tuyến 𝐶𝑀 của tam giác.

a)

𝑥=7 ,𝑦=3+5𝑡 .

b)

𝑥=3−5𝑡 ,𝑦=−7 .

c)

𝑥=7+𝑡 ,𝑦=3 .

d)

𝑥=2 ,𝑦=3−𝑡 .

12.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?

a)

u1=(3;2).\overrightarrow{u_1}=\left(-3;-2\right).

b)

u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=\left(2;3\right)

c)

u3=(3;2)\overrightarrow{u_3}=\left(-3;2\right)

d)

u4=(2;3)\overrightarrow{u_4}=\left(2;-3\right)

13.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của 𝑑:−3𝑥+𝑦+2017=0?

a)

n1=(3;0)\overrightarrow{n_1}=\left(-3;0\right)

b)

n2=(3;1)\overrightarrow{n_2}=\left(-3;-1\right)

c)

n3=(6;2)\overrightarrow{n_3}=\left(6;2\right)

d)


n4=(6;2)\overrightarrow{n_4}=\left(6;-2\right)

14.

Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:

a)

( 1;1)

b)

(−4;−6)

c)

(2;−3)

d)

(−3;2)

15.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?

a)

n1=(1;1)\overrightarrow{n_1}=\left(1;1\right)

b)

n2=(0;1)\overrightarrow{n_2}=\left(0;1\right)

c)

n3=(1;0)\overrightarrow{n_3}=\left(1;0\right)

d)

n4=(1;1)\overrightarrow{n_4}=\left(-1;1\right)

16.

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục 𝑂𝑥?

a)

n1=(0;1)\overrightarrow{n_1}=\left(0;1\right)

b)

n2=(1;0)\overrightarrow{n_2}=\left(1;0\right)

c)

n3=(1;0)\overrightarrow{n_3}=\left(-1;0\right)

d)

n4=(1;1)\overrightarrow{n_4}=\left(1;1\right)

17.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm 𝑀(0;1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình  (2+1)x+(21)y=0(\sqrt{2}+1)x+(\sqrt{2}-1)y=0  

a)

 x+(3+22)y2=0.-x+(3+2\sqrt{2})y-\sqrt{2}=0.  

b)

 (12)x+(2+1)y+122=0.(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1-2\sqrt{2}=0.  

c)

 (12)x+(2+1)y+1=0(1-\sqrt{2})x+(\sqrt{2}+1)y+1=0  

d)

 x+(3+22)y32=0-x+(3+2\sqrt{2})y-3-\sqrt{2}=0  

18.

Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:

a)

2𝑥+3𝑦−8=0.

b)

2𝑥+3𝑦+8=0.

c)

4𝑥+6𝑦+1=0.

d)

4𝑥−3𝑦−8=0.