wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 22 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP 2

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
thiếu nguồn lao động.
2.
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
ôn đới.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
xích đạo.
3.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ..
d)
Bắc Trung Bộ.
4.
Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
5.
Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như
a)
cà phê, bông, chè.
b)
cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
cà phê, đậu tương, hồ tiêu.
d)
cao su, lạc, hồ tiêu.
6.
Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Đắk Lắk.
d)
Lâm Đồng.
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
8.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
lợn.
b)
gia cầm.
c)
trâu.
d)
bò.
9.
Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
a)
Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
b)
Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
10.
Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do
a)
có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
11.

Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là

a)

khai hoang mở rộng diện tích.

b)

thực hiện tăng vụ.

c)

ứng dụng khoa học - kĩ thuật.

d)

phát triển thủy lợi.

12.

Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là

a)

giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.

b)

tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

c)

giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

d)

tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu.

13.

Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

a)

đông xuân.

b)

hè thu.

c)

mùa.

d)

chiêm.

14.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

15.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất.

16.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

17.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

ven biển có nghề cá phát triển.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

18.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

19.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

20.
Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì
a)
khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
b)
phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.
c)
điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.
d)
nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.
21.

Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

trình độ thâm canh cao hơn.

c)

diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.

d)

truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.

22.
Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?
a)
Phù hợp với tập quán địa phương.
b)
Nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
Đa dạng hóa nông nghiệp.
d)
Đẩy mạnh xuất khẩu.
23.
Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su và cây chè ở nước ta?
a)
Địa hình.
b)
Khí hậu.
c)
Đất đai.
d)
Nguồn nước.
24.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Trình độ lao động được nâng cao.
b)
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
c)
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
d)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
25.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.
b)
Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.
c)
Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.
d)
Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
26.
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?
a)
Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.
b)
Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.
c)
Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.
d)
Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.
27.
Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
a)
Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.
c)
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.
d)
Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.
28.
Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
b)
Đảm bảo nguồn thức ăn, thay đổi giống vật nuôi.
c)
Mở rộng thị trường, thay đổi giống vật nuôi.
d)
Thay đổi giống vật nuôi, đẩy mạnh chế biến.
29.
Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?
a)
Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.
b)
Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.
c)
Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.
d)
Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.
30.
Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc ở nước ta là
a)
phát triển thêm các đồng cỏ.
b)
hiểu được quy luật của thị trường.
c)
đảm bảo chất lượng con giống.
d)
phát triển dịch vụ thú y.