wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Subject Pronouns (lesson 6)

Total questions: 19

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng mạo từ thích hợp

a)

An elephant

b)

A elephant

2.

Viết số 13 và 30 trong tiếng Anh

(viết chữ cái thường)

(a)  

3.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa

D C H E N R I L

(a)  

4.

Liệt kê 3 chữ số sau số 11

(viết chữ cái thường)

(a)  

5.

Những từ sau sử dụng mạo từ a hay an

insect, umbrella, egg

a)

Không sử dụng được mạo từ nào

b)

A

c)

An

6.

Viết dạng số nhiều của những từ sau

leaf, thief, shelf

(viết chữ cái thường)

(a)  

7.

Viết dạng số nhiều của những từ sau

monkey, baby, day

(viết chữ cái thường)

(a)  

8.

Khi nào danh từ số nhiều cần thêm "ves"

a)

Khi danh từ kết thúc là "f"

b)

Khi danh từ kết thúc là "fe"

c)

Khi danh từ kết thúc là "o,s,ss,ch,x,sh,z"

d)

Khi danh từ kết thúc là "y"

9.

Dịch những cụm từ sau sang tiếng Anh:

"ba người" "bốn quả trứng" "sáu cái đĩa" "bảy chiếc lá"

(viết chữ cái thường)

(a)  

10.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết sai

a)

fishes

b)

persons

c)

children

d)

deer

e)

sheep

11.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết đúng

a)

knives

b)

keys

c)

teeth

d)

oxs

e)

photos

12.

Sử dụng đại từ nhân xưng để viết lại câu:

(Viết hoa đầu câu, dấu chấm cuối câu)

(a)  

13.

Sử dụng đại từ nhân xưng để viết lại câu:

(Viết hoa đầu câu, dấu chấm cuối câu)

(a)  

14.

Sử dụng đại từ nhân xưng để viết lại câu:

(Viết hoa đầu câu, dấu chấm cuối câu)

(a)  

15.

Sử dụng đại từ nhân xưng để viết lại câu:

(Viết hoa đầu câu, dấu chấm cuối câu)

(a)  

16.

Sử dụng đại từ nhân xưng để viết lại câu:

(Viết hoa đầu câu, dấu chấm cuối câu)

(a)  

17.

Chữ cái in đậm (It) thay thế cho từ nào trong câu đầu tiên.

(viết chữ cái thường)

(a)  

18.

Chữ cái in đậm (He) thay thế cho từ nào trong câu đầu tiên.

(a)  

19.

Chữ cái in đậm (She) thay thế cho từ nào trong câu đầu tiên.

(a)