wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Hàng hóa - Tiền tệ - Thị trường

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

A. hàng hóa.

b)

B. tiền tệ.

c)

C. thị trường.

d)

D. lao động.

2.

Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

B. Giá trị thương hiệu.

c)

C. Giá trị trao đổi.

d)

D. Giá trị sử dụng.

3.

Hình ảnh nào sau đây được coi là thị trường?

a)
b)
c)
d)
4.

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

A. giá trị hàng hóa.

b)

B. giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

C. giá trị lao động.

d)

D. giá trị sức lao động.

5.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

A. sản xuất, tiêu dùng.

b)

B. trao đổi mua – bán.

c)

C. phân phối, sử dụng.

d)

D. quá trình lưu thông.

6.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

a)

A. Giá trị và giá trị trao đổi.

b)

B. Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.

c)

C. Giá trị và giá trị sử dụng.

d)

D. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

7.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

A. giá trị sử dụng của nó.

b)

B. công dụng của nó.

c)

C. giá trị cá biệt của nó.

d)

D. giá trị trao đổi của nó.

8.

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

a)

A. khác nhau.

b)

B. giống nhau.

c)

C. ngang nhau.

d)

D. bằng nhau.

9.

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

a)

A. giá trị của hàng hoá.

b)

B. thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. tính có ích của hàng hoá.

d)

D. thời gian lao động cá biệt.

10.

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

A. giá trị.

b)

B. chức năng.

c)

C. giá trị sử dụng.

d)

D. chất lượng.

11.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

A. mệnh giá.

b)

B. giá niêm yết.

c)

C. chỉ số hối đoái.

d)

D. tỉ giá hối đoái.

12.

Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

A. phương tiện lưu thông.

b)

B. phương tiện thanh toán.

c)

C. tiền tệ thế giới.

d)

D. giao dịch quốc tế.

13.

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

A. phương tiện lưu thông.

b)

B. phương tiện cất trữ

c)

C. tiền tệ thế giới.

d)

D. giao dịch quốc tế.

14.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

A. phương tiện lưu thông.

b)

B. phương tiện thanh toán.

c)

C. tiền tệ thế giới. D. giao dịch quốc tế.

d)

C. tiền tệ thế giới. D. giao dịch quốc tế.

15.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

A. phương tiện lưu thông.

b)

B. phương tiện thanh toán.

c)

C. tiền tệ thế giới.

d)

D. giao dịch quốc tế.

16.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

A. sàn giao dịch.

b)

B. thị trường chứng khoán.

c)

C. chợ.

d)

D. thị trường.

17.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

b)

B. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

c)

C. tiền tệ, người mua, người bán.

d)

D. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

18.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?

a)

A. Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

b)

B. Chức năng thông tin.

c)

C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

d)

D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

19.

Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

A. Phương tiện thanh toán.

b)

B. Phương tiện mua bán.

c)

C. Phương tiện giao dịch.

d)

D. Phương tiện trao đổi.

20.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

A. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

b)

B. tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

c)

C. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

d)

D. tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

21.

Tiền tệ thức hiện chức năng phương tiện cất trữ khi

a)

A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

B. tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.

c)

C. tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

D. tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

22.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

A. Người sản xuất.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Người làm dịch vụ.

23.

Một trong những chức năng của thị trường là

a)

A. kiểm tra hàng hóa.

b)

B. trao đổi hàng hóa.

c)

C. thực hiện.

d)

D. đánh giá.

24.

Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được

a)

A. thông qua.

b)

B. thực hiện.

c)

C. phản ánh.

d)

D. biểu hiện.