Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 7 Siêu trí tuệ Vocab!

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Satisfied with trái nghĩa với

a)

Happy

b)

Delighted

c)

Pleased

d)

Sad

2.

Concluded

a)

Trang trí

b)

Chịu trách nhiệm cho

c)

Chịu trách nhiệm cho

d)

Kết luận

3.

Decorations là gì

a)

Sự trang trí

b)

Thời tiết khắc nghiệt

c)

Nghỉ hưu

d)

Thuận lợi

4.

Inclement weather /ɪnˈklemənt ˈweðə(r)/

a)

Thời tiết thuận lợi

b)

Thời tiết khắc nghiệt

c)

Thời tiết sa mạc

d)

Thời tiết nồm

5.

In charge of là chịu trách nghiệm =

a)

responsible for

b)

Work hard

c)

appoint

d)

eligible for

6.

Client = customer nghĩa là

a)

Nhân viên

b)

Đồng nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Sếp vui tính

7.

Enthusiastic là

a)

Mạnh mẽ

b)

Nhiệt tình

c)

Cố gắng

d)

Nhọc nhằn

8.

Làm việc chăm chỉ tiếng Anh là

a)

Work hardly

b)

Hardly work

c)

Hard work

d)

Work hard

9.

Retirement là gì

(a)  

10.

Dự đoán

a)

Prediction

b)

Predictive

c)

Predict

d)

Predictively

11.

Appoint là

a)

Chỉ định, bổ nhiệm

b)

Chỉ trỏ

c)

Ứng dụng

d)

Điểm

12.

Adolescents là

a)

Người già

b)

Vị thành niên

c)

Trẻ em

d)

Người đi làm

13.

Firm bằng nghĩa với

a)

Annual report

b)

Implement

c)

Company

d)

Renovation

14.

Accompanied with là gì

a)

Khum bít ạ

b)

Dùng với

c)

Cung cấp với

d)

Kèm theo

15.

Feature là đặc điểm, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Improve không đồng nghĩa với từ nào

a)

Enhance

b)

Increase

c)

Deduct

17.

Hình ảnh nào thể hiện rõ nhất từ Corporation

a)

b)

c)

d)

18.

Từ nào có nghĩa là có quyền

a)

announce

b)

describe

c)

explain

d)

authorize

19.

Reimbursement đồng nghĩa với

a)

Recharge

b)

Refund

c)

Reuse

d)

Replay