wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ANKEN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH­2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Số đồng phân của C4H8

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4);

Những chất nào là đồng phân của nhau?

A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3). C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en. C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3 – đimetylpent-2-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).

A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

B. Phản ứng trùng hợp của anken. D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH3-CH2-CHBr-CH3

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 2. B. 4. C. 6. D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là

A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en. C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là

A. propen. B. propan. C. ispropen. D.xicloropan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A. (-CH2=CH2-)n . B. (-CH2-CH2-)n . C. (-CH=CH-)n . D. (-CH3-CH3-)n .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D