wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 22.

Total questions: 15

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số nào là số tròn chục:

48, 60, 39

a)

60

b)

48

c)

39

2.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

"kh.......... học"

a)

ao

b)

oa

c)

oe

3.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

hiêu sao

b)

cấp cíu

c)

con khướu

4.

Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

Số 89 gồm 8 chục và 9 đơn vị.

b)

Số 89 gồm 9 chục và 8 đơn vị.

c)

Số 89 gồm 8 chục và 0 đơn vị.

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

10, 20, 30, ...., 50, 60

a)

31

b)

49

c)

40

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

"Có 8 chiếc bút thêm ..... chiếc bút được 1 chục chiếc bút"

a)

2

b)

3

c)

4

7.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

đêm khuya

b)

quue kem

c)

tàu thuỉ

8.

9 chục = ?

a)

19

b)

39

c)

90

9.

Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

Số 20 gồm 1 chục và 2 đơn vị.

b)

Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.

c)

Số 20 gồm 0 chục và 2 đơn vị.

10.

4 + 5 - 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

11.

Những từ nào có tiếng chứa vần "oa"

a)

hoa sen, báo trí, cao lớn

b)

chìa khoá, hoa quả, toa tàu

c)

tàu hoả, khoa học, con báo

12.

Từ nào viết sai chính tả

a)

làm thuê

b)

xum xuê

c)

thủa xưa

13.

Có mấy chục chiếc đũa?

a)

1 chục

b)

2 chục

c)

10 chục

14.

Câu nào có tiếng chứa vần "uya"

a)

Cô Thái hay thức khuya để chấm bài.

b)

Lớp 1E5 chăm chỉ học bài.

c)

Cô Linh có nụ cười rất đẹp.

15.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"Hoa thuỷ tiên cánh trắng, nhuỵ ......"

a)

vàng

b)

hồng

c)

tím