wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tài chính cho phát triển

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là thành viên của Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) năm?

a)

1966

b)

1967

c)

1968

d)

1964

2.

Cam kết về dịch vụ tài chính bao gồm:

a)

A. Chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm

b)

B. Chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm, thuế, kế toán kiểm toán và ghi sổ kế toán

c)

C. Chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm, phí hải quan và trị giá hải quan

d)

D. Chứng khoán, kinh doanh bảo hiểm, phí hải quan và trị giá hải quan, chính sách quản lý giá

3.

Việc thực thi cam kết hội nhập trong lĩnh vực dịch vụ bảo hiểm đã góp phần:

a)

A. Thúc đẩy cơ chế chính sách minh bạch, công bằng, gắn liền với cải cách thủ tục hành chính

b)

B. Nâng cao dịch vụ công, tạo điều kiện cho doanh nghiệp bảo hiểm mở rộng phạm vi địa bàn, đối tượng dịch vụ khách hàng

c)

C. Đảm bảo an toàn tài chính và tăng trưởng hiệu quả

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Trong những năm đầu gia nhập WTO, các ngành nào có đầu tư tăng trưởng mạnh nhất trong nền kinh tế?

a)

A. Các ngành kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn; các ngành mở cửa cho vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) như tài chính và tín dụng; vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc

b)

B. Các ngành công nghiệp nhẹ như dệt may, da giày; khai thác và chế biến nông lâm thủy sản; giao thông vận tải

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

5.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời thị trường tài chính là:

a)

A. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính đặc biệt

b)

B. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế

c)

C. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các loại cổ phiếu, trái phiếu

d)

D. Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài

6.

Các loại hình chính của hệ thống tài chính Việt Nam là:

a)

A. Hệ thống thương mại, hệ thống du lịch, hệ thống ngân hàng

b)

B. Hệ thống ngân hàng, hệ thống chứng khoán, hệ thống bảo hiểm

c)

C. Hệ thống bảo hiểm, hệ thống thông tin, hệ thống ngân hàng

d)

D. Hệ thống bảo hiểm, hệ thống du lịch, hệ thống thông tin

7.

Tình trạng “đô la hóa” nền kinh tế là gì?

a)

A. Là hiện tượng sử dụng đồng ngoại tệ thay thế đồng nội tệ trong các giao dịch kinh tế

b)

B. Là hiện tượng sử dụng đồng nội tệ thay thế đồng ngoại tệ trong các giao dịch kinh tế

c)

C. Không có đáp án nào đúng

8.

Khi vốn lưu chuyển tự do trong một thị trường hội nhập thì các nước có đồng tiền yếu sẽ xuất hiện xu hướng gì?

a)

A. Xu hướng chuyển sang sử dụng ngoại tệ mạnh

b)

B. Xu hướng chuyển sang sử dụng đồng nội tệ mạnh

c)

C. Xu hướng sử dụng đồng ngoại tệ yếu dần

9.

Tự do hóa dịch vụ tài chính-tiền tệ là gì?

a)

A. Là quá trình mà các hoạt động sử dụng, trao đổi tài chính vận động theo quy luật khách quan của thị trường, tăng sự phân biệt đối xử

b)

B. Là quá trình tăng sự kiểm soát của Nhà nước đối với hoạt động của hệ thống tài chính quốc gia

c)

C. Là quá trình xóa bỏ những quy định, những rào cản pháp lý nhằm tiến đến việc không hạn chế và sự thiết lập các chủ thể cung cấp dịch vụ, số lượng dịch vụ tài chính được cung cấp và nguyên tắc bình đẳng giữa các chủ thể với nhau

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

10.

Văn bản quy phạm pháp luật để thực thi cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu trong các FTA gồm:

a)

Cụ thể 61 văn bản, trong đó gồm: 12 quyết định, 25 thông tư và 24 nghị định về thực hiện các FTA

b)

Cụ thể 60 văn bản, trong đó gồm: 12 quyết định, 25 thông tư và 24 nghị định về thực hiện các FTA

c)

Cụ thể 61 văn bản, trong đó gồm: 20 quyết định, 25 thông tư và 24 nghị định về thực hiện các FTA

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai