WorksheetsDẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Total questions: 21
Worksheet time: 34mins
Nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi
x lớn hơn nghiệm.
x nhỏ hơn nghiệm.
Biểu thức nào sau đây không là nhị thức bậc nhất
f(x)=-2x+7
f(x)=x-3
f(x)=15
f(x)=-4x
A
B
C
D
Biểu thức nào sau đây là 1 nhị thức bậc nhất?
f(x)= −x2+3x
f(x)=4−2x
f(x)=x4+7x
f(x)=x+23x−2
Nhị thức f(x)=3x−4 có hệ số a bằng bao nhiêu?
-3
-4
4
3
Tập nghiệm của bất phương trình (x+1)(x+2)>0 là:
S=(−2; −1)
S=(−∞; −2)∪(−1; +∞)
S=(−∞; −2]∪[−1; +∞)
[−2; −1]
Tập nghiệm của bất phương trình x−1x≤0 là:
S=[0; 1]
(0; 1]
[0; 1)
(0; 1)
Tập nghiệm của bất phương trình x2−1<0 là:
(−1; 1)
[−1; 1]
(−∞; −1]∪[1; +∞)
(−∞;−1)∪(1; +∞)
Bất phương trình −2x+6≤0 có tập nghiệm là:
S=R
S=(3; +∞)
S=[3;+∞)
(−∞;3]
Đâu là bất đẳng thức đúng?
a2>0
a2−b2≥0
a+b>0
a2≥0
x−5−5<0⟺x .... 5 Điền dấu thích hợp vào ô trống
<
>
≤
≥
Cho f(x)=1−xx−2 . Mệnh đề nào sau đây sai?
f(x)>0 khi x∈(1;2)
f(x)≥0 khi x∈(1;2]
f(x)<0 khi x∈(−1;2)
f(x)<0 khi x∈(−∞;1)∪(2;+∞)
(−x−4)(x+3)≥0 Tập nghiệm của bất phương trình là:
[−3;4]
(−4;3]
[−4;−3]
(−3;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình x−1x≤0 là:
[0; 1]
(0; 1]
[0; 1)
(0; 1)
Cho f(x)=1−xx−2 . Mệnh đề nào sau đây sai?
f(x)>0 khi x∈(1;2)
f(x)≥0 khi x∈(1;2]
f(x)<0 khi x∈(−1;2)
f(x)<0 khi x∈(−∞;1)∪(2;+∞)
x4−1≤0 BPT có tập nghiệm là:
(−1;1)
[−1;1]
[1;+∞)
(−∞;1]
∣x−1∣≤2 Tập nghiệm của BPT là:
(−1;3)
(−3;−1)
[−1;3]
[−3;−1]
∣2x−1∣>3 Tập nghiệm của BPT là:
S=(−1;2)
S=(−2;1)
S=(−∞;−1)∪(2;+∞)
S=(−∞;−2)∪(1;+∞)
1−xx+x1−x>0 Kí hiệu tập nghiệm của BPT là S. Giá trị nào sau đây thuộc S?
2
3
9/4
1/5
Nhị thức −7x có hệ số a bằng
0
7
-7
Biểu thức trên không phải nhị thức bậc nhất
∣x−1∣≤∣2x−1∣ Tập nghiệm của BPT là:
[0;32]
x∈(−∞;0]∪[32;+∞)
[1;21]
x∈(−∞;0)∪(32;+∞)
