Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN ĐỊA LÍ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

2.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

nhu cầu sử dụng thực phẩm từ tôm ngày càng nhiều.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

d)

người nông dân ngày càng có nhiều kinh nghiệm.

3.

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

ĐƯỜNG

b)

MIỀN

c)

KẾT HỢP

d)

CỘT

4.

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu ổn định.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

5.

Ở nước ta, nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông phát triển nhất ở tỉnh

a)

Đồng Tháp.

b)

Cà Mau.

c)

Kiên Giang.

d)

An Giang.

6.

Ngư trường trọng điểm nước ta không bao gồm

a)

Quần đảo Hoàng Sa - quần đảo Trường Sa

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Vịnh Thái Lan

7.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Chất lượng lao động cao.

b)

Có nhiều việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào.

d)

Thu nhập người dân tăng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn ở miền núi.

b)

Mật độ dân số nhỏ hơn ở miền núi.

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

d)

Chiếm phần lớn dân số cả nước.

9.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Quá trình xuất, nhập cư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

10.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

d)

nâng cao tay nghề cho lao động.

11.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.

d)

số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

a)

Đà Lạt.

b)

Buôn Ma Thuột.

c)

Pleiku.

d)

Kon Tum.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

15.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Số lượng dân thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

b)

Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

c)

Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

d)

Tốc độ phát triển dân số thành thị và nông thôn nước ta qua các năm.

16.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở:

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long. Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc

17.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng khoanh nuôi.

d)

Rừng sản xuất

18.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

19.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

b)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

20.

Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

21.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

kinh tế Nhà nước.

b)

kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

cả 3 thành phần kinh tế trên.

22.

Sự bấp bênh vốn có của nông nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

đất đai bị bạc màu.

b)

đất nước nhiều đồi núi.

c)

tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

lao động nông nghiệp không ổn định.

23.

Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

24.

Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung ương là

a)

Cần Thơ, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Dương, Hà Nội.

b)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội.

c)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Hà Nội.

d)

Cần Thơ, Tp.Hồ Chí Minh, Thừa Thiên Huế, Hải Phòng, Hà Nội.

25.

Đô thị đầu tiên ở nước ta là

a)

Cổ Loa.

b)

Phú Xuân.

c)

Hội An.

d)

Phố Hiến.

26.

Tác động mạnh của quá trình đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

27.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng thứ hai và có xu hướng giảm

b)

Khu vực dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực công nghiệp – xây dựng

c)

Khu vực công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm

d)

Khu vực nông – lâm – thủy sản luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990-2014?

a)

Diện tích lúa không ổn định.

b)

Sản lượng lúa tăng liên tục.

c)

Năng suất lúa có xu hướng giảm.

d)

Năng suất và sản lượng lúa tăng.

29.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài

b)

B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

c)

C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

d)

D. Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

30.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành nào?

a)

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

B. Công nghiệp luyện kim

c)

C. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

d)

D. Công nghiệp sành sứ và thủy tinh