wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung du và miền núi BB - Tây Nguyên

Total questions: 28

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất cây ăn quả vùng cận nhiệt và ôn đới ở TD và MN Bắc Bộ là

a)

Đất feralit giàu dinh dưỡng

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Địa hình đồi thấp

d)

Lượng mưa lớn

2.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch

b)

tăng sản lượng điện cho cả nước.

c)

tạo động lực mới cho sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng

d)

điều hòa lũ trong mùa mưa cho hạ lưu sông

3.

Khó khăn lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong phát triển nông nghiệp là

a)

đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.

b)

địa hình núi cao hiểm trở

c)

hiện tượng rét đậm, rét hại, thiếu nước mùa đông.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét lũ ống.

4.

Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là

a)

chính sách phát triển công nghiệp ở miền núi của Nhà nước.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước.

d)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống.

5.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và giống đảm bảo hơn

d)

Các cơ sở công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí, lãnh thổ của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tiếp giáp hai quốc gia, hai vùng kinh tế

b)

Vị trí thuận lợi cho giao lưu với bên ngoài qua các cửa khẩu

c)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có, đa dạng

d)

Có diện tích lớn nhất nước ta, nhưng mật độ dân cư không cao.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn

b)

Các nhà máy điện công suất lớn đã xây dựng trên các sông chính

c)

Nhiều nhà máy thủy điện nhỏ đang được xây dựng trên phụ lưu của các sông

d)

Việc phát triển thủy điện của vùng này không ảnh hưởng đến môi trường.

8.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.

b)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ.

c)

thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc

d)

nguồn lao động trong chăn nuôi chựa được đào tạo nhiều

9.

Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, đây mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân

d)

ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm

10.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ VÙNG NĂM 2014

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng năm 2014?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ thấp hơn Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng thấp hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.

11.

Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ VÙNG NĂM 2012

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng dân thành thị của các vùng năm 2012?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ thấp hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

12.

Cho biểu đồ GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2018

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po?

a)

Xin-ga-po tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

d)

Xin-ga-po tăng gấp hai lân Ma-lai-xi-a.

13.

Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2014 là

a)

Cột chồng

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

14.

Cho bảng số liệu

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên năm 2014 là

a)

Cột chồng

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

15.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là

a)

Khí hậu có mùa đông lạnh

b)

Có nguồn lao động dồi dào hơn

c)

Gần với đồng bằng sông Hồng

d)

Có vị trí giáp biển

16.

Cây nào dưới đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích lớn hơn so với Tây Nguyên

a)
b)
c)
d)
17.

Tây Nguyên có diện tích trồng cà phê và cao su lớn hơn vùng Trung du và miền núi bắc Bộ do

a)

Đất badan tập trung thành vùng lớn, khí hậu cận xích đạo

b)

Nhiệt độ ở Tây Nguyên luôn thấp

c)

Lương mưa nhiều

d)

Có nguồn lao động dồi dào hơn

18.

Cho bảng số liệu

Tỉ trọng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi bắc Bộ trong tổng đàn trâu, bò của cả nước lần lượt là:

a)

3,6% và 12,9 %

b)

65,1% và 12,9%

c)

57,5% và 17,7%

d)

17,7% và 57,5%

19.

Cho bảng số liệu

Tỉ trọng trâu, bò của vùng Tây Nguyên trong tổng đàn trâu, bò của cả nước lần lượt là:

a)

57,5% và 17,7%

b)

3,6% và 12,9 %

c)

3,6% và 17,7 %

d)

12,9% và 3,6%

20.

Cả hai vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên đều có thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn vì

a)

Đều có khí hậu lạnh

b)

Đều có diện tích đồng cỏ lớn

c)

Đều có các nhà máy chế biến

d)

Đều có nguồn lao động dồi dào

21.

Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

a)

Trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò

b)

Có các đồng cỏ rộng hơn

c)

Truyền thống chăn nuôi

d)

Trâu chịu lạnh kém hơn bò

22.

Ở vùng Tây Nguyên, bò được nuôi nhiều hơn trâu là do

a)

Có các cao nguyên rộng

b)

Có đồng cỏ rộng hơn

c)

Truyền thống chăn nuôi

d)

Bò không chịu được lạnh và ưa khô thích hợp với khí hậu của vùng

23.

Điều kiện giúp Tây Nguyên thành lập các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là

a)

đất ba dan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với nhựng mặt bằng rộng lớn

b)

khí hậu cận xích đạo với mùa mưa và mùa khô rõ rệt, có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

c)

khí hậu cận xích đạo, nguồn nước trên mặt và nước ngầm phong phú.

d)

mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp

24.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

b)

phát triển mô hình kinh tế vườn, kinh tế hộ gia đình.

c)

bổ sung lao động và thu hút lao động từ các vùng khác đến

d)

đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.

25.

Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất trong hoạt động kinh tế lâm nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

phát triển công nghiệp, tăng cường giao thương với các vùng

b)

bảo vệ các vườn quốc gia, đẩy mạnh chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

c)

quy hoạch các vùng chuyên canh, bảo vệ vốn rừng đầu nguồn

d)

phát triển các hoạt động lâm sinh, đầu tư cho công nghiệp chế biến gỗ.

26.

Ý nào sau đây không đúng: Ngoài giá trị thủy điện, các hồ thủy điện ở Tây Nguyên còn đem lại

a)

nguồn nước tưới trong mùa khô

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

khai thác cho mục đích du lịch

d)

giữ được mực nước ngầm

27.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây giúp Tây Nguyên có thể trồng được các cây công nghiệp cận nhiệt đới?

a)

Đất badan tầng phong hóa sâu, mặt bằng rộng.

b)

Có nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát

c)

Mùa khô kéo dài, mùa đông lạnh ít mưa.

d)

Khí hậu cận xích đạo, đất badan rộng lớn.

28.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Kinh tế trang trại tập trung theo hướng chuyên môn hóa cao

b)

Xuất khẩu nhiều loại nông sản vùng nhiệt đới có giá trị kinh tế.

c)

Sản xuất cây công nghiệp lâu năm vùng nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

Chăn nuôi gia súc, trồng rau và hoa quả vùng ôn đới.