wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20627.4 (6/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Tương đương 5% STBH từ năm hợp đồng đầu tiên, mỗi năm sau đó cộng thêm 5% STBH.
b)
B. Được chi trả cùng với quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Mỗi đầu năm hợp đồng, BMBH cần cung cấp bằng chứng NĐBH còn sống. Quyền lợi này sẽ chấm dứt sau khi Manulife đã chi trả đủ 60 lần, hoặc sau khi NĐBH tử vong.
d)
D. A và B là đáp án đúng.
2.
2. Theo quy định của Pháp luật, đối tượng nào sau đây không phải trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Doanh nghiệp tái bảo hiểm
3.
3. Chọn phương án sai trong nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý.
b)
B. Đại lý bảo hiểm không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
4.
4. Các quyền lợi bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn.
b)
B. QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá, QLBH Trợ Cấp Thu Nhập, QLBH Miễn Đóng Phí.
c)
C. QL Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, QLBH Phẫu Thuật Phục Hồi, QLBH Tử Vong.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
5.
5. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
6.
6. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______:
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
c)
C. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
7.
7. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định pháp luật
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
8.
8. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
C. Câu A và B đều đúng
d)
D. Câu A và B đều sai
9.
9. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 1/1/2019 với số tiền bảo hiểm là 500 triệu đồng. Ngày 17/03/2019, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn sớm. Quyền lợi ung thư giai đoạn sớm khách hàng A nhận được là:
a)
A. 0 đồng
b)
B. 250 triệu đồng
c)
C. 500 triệu đồng
d)
D. 300 triệu đồng
10.
10. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____________ trong câu dưới đây: Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho ___________ khi được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
a)
A. Đối tượng bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm
11.
11. Trong trường hợp NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 tử vong và Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập vượt quá thời điểm này, Manulife sẽ:
a)
A. Không cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
b)
B. Cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
12.
12. Khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, bên mua bảo hiểm sẽ có các lựa chọn định kỳ đóng phí sau:
a)
A. Đóng phí theo định kỳ trả gốc và lãi.
b)
B. Đóng phí theo định kỳ năm.
c)
C. Đóng phí theo định kỳ năm, nửa năm, quý và tháng.
d)
D. Đóng phí một lần.
13.
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
d)
D. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
14.
14. Phát biểu nào sau đây là đúng về Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Mỗi khách hàng chỉ tham gia tối đa 01 hợp đồng.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối đa không quá 01 tỷ đồng.
c)
C. Thời hạn bảo hiểm đến 99 tuổi
d)
D. Đáp án A và B đúng.
15.
15. Theo quy định của Pháp luật, trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chuyển giao hợp đồng bảo hiểm, Bộ Tài chính có văn bản chấp thuận hoặc từ chối chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm?
a)
A. 7 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 21 ngày
d)
D. 15 ngày
16.
16. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
D. B, C đúng.
17.
17. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng
b)
B. Tiết lộ thông tin liên quan đến khách hàng
c)
C. Được hưởng hoa hồng đại lý
d)
D. Tạm ứng hoặc cho khách hàng vay tiền để đóng phí
18.
18. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt nếu bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Khi đó, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng phí bảo hiểm cho đến hết thời gian gia hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm nếu hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm con người
d)
D. A,B đúng
19.
19. 20.Anh A 33 tuổi tham gia một hợp đồng Bảo Hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/05/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, anh A lần lượt gặp các rủi ro sau: -Ngày 04/07/2025: được chẩn đoán mắc ung thư dạ dày giai đoạn sớm. -Ngày 30/10/2025: phẫu thuật tái tạo hình dạng dạ dày (Phẫu Thuật Phục Hồi) -Ngày 07/09/2028: tử vong do tai nạn. Giả sử các sự kiện trên đều được Manulife chấp thuận chi trả, tổng số tiền mà anh A sẽ nhận được là:
a)
A. 2,7 tỷ đồng.
b)
B. 1,5 tỷ đồng.
c)
C. 2,5 tỷ đồng.
d)
D. 1,7 tỷ đồng.
20.
20. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
c)
C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
21.
21. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm thì bên mua bảo hiểm:
a)
A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
22.
22. Chọn phương án đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. A, C đúng
23.
23. Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
b)
B. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
24.
24. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
d)
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
25.
25. Ngày 1/1/2019, khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360. Đến 31/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, thuộc danh mục ung thư chi phí lớn. Ngày 5/6/2020, khách hàng A tử vong. Các quyền lợi mà khách hàng A nhận được là:
a)
A. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi miễn phí dành cho con+ quyền lợi tử vong
b)
B. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
c)
C. 105% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
d)
D. 100% số tiền bảo hiểm
26.
26. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
c)
C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
27.
27. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
a)
A. Trọn đời
b)
B. Sinh kỳ
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Tử kỳ
28.
28. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D.  Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
29.
29. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, số tiền bảo hiểm tối thiểu của một Hợp Đồng là:
a)
A. 200 triệu đồng.
b)
B. 150 triệu đồng.
c)
C. 250 triệu đồng.
d)
D. 100 triệu đồng.
30.
30. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm bán trực tiếp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
c)
C. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng tối thiểu trả cho đại lý bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
d)
D. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm không được phép kinh doanh bảo hiểm.
31.
31. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí định kỳ là:
a)
A. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 10% các năm hợp đồng tiếp theo
b)
B. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
c)
C. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm hợp đồng thứ hai,10% các năm hợp đồng tiếp theo
d)
D. 40% năm hợp đồng thứ nhất, 15% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
32.
32. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian gia hạn đóng phí
b)
B. Thời gian miễn truy xét
c)
C. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
33.
33. Chọn phương án sai về khái niệm sau:
a)
A. Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
b)
B. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng
c)
C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.
d)
D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
34.
34. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
b)
B. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
35.
35. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
36.
36. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
37.
37. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Rủi ro được bảo hiểm là những rủi ro về thiên tai, tai nạn, sự cố bất ngờ được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của người được bảo hiểm.
b)
B. Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Ngoài phạm vi bảo hiểm theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với người được bảo hiểm mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm phải trả thêm phí bảo hiểm cho người bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C.
38.
38. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
b)
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
c)
C. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
d)
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
39.
39. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết.
b)
B. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với các hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện.
c)
C. Thông báo cho Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp bảo hiểm chấm dứt hợp đồng đại lý bảo hiểm do vi phạm pháp luật, qui tắc hành nghề.
d)
D. A, B, C đúng.
40.
40. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là:
a)
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
c)
C. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
d)
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.