wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi thử NLKT 02

Total questions: 50

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Công ty ABC được tài trợ 1 dây chuyền sản xuất có

giá tham khảo trên thị trường tại 3 nhà cung cấp lần lượt là: 1100 triệu đồng,

1110 triệu đồng, 1090 triệu đồng. Nếu doanh nghiệp vận dụng nguyên tắc thận

trong trong trường hợp này thì tài sản này sẽ được kế toán ghi sổ theo giá:

a)

Giá bình quân là 1100 trđ

b)

Giá thấp nhất là 1090 trđ

c)

Giá cao nhất là 1110 trđ

d)

Các đáp án đều sai

2.

Cho

các số liệu sau trong một công ty cổ phần:

Tài

sản đầu kỳ: 240.000.000đ

Tài

sản cuối kỳ: 370.000.000đ

Nợ

phải trả đầu kỳ: 150.000.000đ

Nợ

phải trả cuối kỳ: 210.000.000đ

Nếu trong kỳ không có biến động về vốn góp, lợi nhuận thu được sẽ là:

a)

130.000.000đ

b)

70.000.000đ

c)

60.000.000đ

d)

Không có đáp án đúng

3.

Số dư đầu tháng của các TK ( ĐVT : 1.000 đ): TK 111: 50.000 ; TK 214: 45.000; TK 411: 660.000 ; TK 152: X; TK 341: 60.000 ; TK 112: 30.000; TK 211: 400.000. Giả định các tài khoản khác có số dư bằng 0. Xác định X.

a)

X = 340.000

b)

X = 285.000

c)

X = 320.000

d)

X = 200.000

4.

Công ty Khánh Thịnh kinh doanh bất động sản, có tổng giá trị tài sản là 30 tỷ đồng tại thời điểm ngày 31/12/201N. Trong đó vốn chủ sở hữu là 25 tỷ đồng. Năm 201N+1, giá thị trường của bất động sản biến động khiến kết quả kinh doanh của công ty bị thua lỗ 750 triệu đồng. Cuối năm 201N+1, tổng giá trị tài sản và vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

29,25 tỷ và 25 tỷ đồng

b)

30 tỷ và 24 tỷ đồng

c)

30 tỷ và 24,25 tỷ đồng

d)

29.25 tỷ và 24,25 tỷ đồng

5.

Nội dung nào sau đây đúng với nguyên tắc thận trọng

a)

Được đánh giá cao hơn giá trị của các khoản thu nhập

b)

Được đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản chi phí

c)

Được đánh giá cao hơn giá trị của các loại tài sản

d)

Được đánh giá

cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả

6.

Giấy đề nghị tạm ứng được lưu trữ trong thời gian:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

đáp án khác

7.

Trình tự luân chuyển chứng từ được thực hiện qua các bước sau:

a)

Lập tiếp nhận chứng từ, sử dụng chứng từ làm căn cứ ghi sổ, sưu trữ chứng trừ

b)

Kiểm tra chứng từ, tiếp nhận chứng từ, sử dụng chứng từ làm căn cứ ghi sổ, lưu trữ chứng từ

c)

Lập tiếp nhận chứng từ kế toán, kiểm tra, xử lý chứng từ, sử dụng chứng từ làm căn cứ ghi sổ, bảo quản và lưu trữ chứng từ

d)

Không có đáp án đúng

8.

Phiếu xuất kho là chứng từ kế toán được lưu giữ trong thời gian:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

vĩnh viễn

d)

không có phương án đúng

9.

Theo Luật kế toán, chứng từ kế toán được lập khi:

a)

Phát sinh nghiệp vụ hoặc khi bị mất

b)

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và hoàn thành

c)

Nhà quản trị yêu cầu

d)

Khi các bên có liên quan yêu cầu

10.

Đối tượng kế toán không có đặc trưng nào?

a)

tính độc lập

b)

tính đơn chiếc

c)

vận động theo 2 chiều đối lập

d)

tính 2 mặt căn bằng về lượng

11.

Công ty An Bình góp vốn liên doanh với Công ty Khánh

Thịnh một TSCĐ hữu hình có giá ghi trên sổ của Công ty An Bình là 750.000.000đ, giá thị trường của tài sản này tại thời điểm

góp vốn là 755.000.000đ, giá được

Hội đồng liên doanh đánh giá là 748.000.000đ. Tài sản

này được ghi trên sổ kế toán của Công ty

Khánh Thịnh với nguyên giá:

a)

750.000.000

b)

755.000.000đ

c)

748.000.000đ

d)

các đấp án đều sai

12.

Tồn kho đầu kỳ 2.000sp, trị giá 200.000.000đ; trong kỳ nhập kho 600sp từ sản xuất với giá thành đơn vị 102.000đ; trong kỳ xuất bán 800sp theo phương pháp Nhập trước xuất trước với giá bán 160.000đ/sp, lợi nhuận thu được từ thương vụ này là:

a)

48.000.000đ

b)

46.800.000đ

c)

46.000.000đ

d)

48.500.000đ

13.

Doanh nghiệp Hạnh Thảo được cấp

1 tài sản cố định hữu hình đã sử dụng, số liệu được cung cấp như sau:

- Nguyên giá: 150.000.000 đồng

- Giá trị hao mòn: 40.000.000

đồng

- Chi phí vận chuyển: 3.000.000

đồng

- Giá của tài sản tương đương

trên thị trường là: 151.000.000đồng.

Nguyên giá của tài sản cố định khi doanh nghiệp nhận về được xác định là:

a)

150.000.000đồng

b)

153.000.000đồng

c)

113.000.000đồng

d)

151.000.000đồng

14.

Công ty Tiến Hạnh mua một lô vật liệu chính theo ghi trên giá hoá đơn bán hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 66 triệu đồng (trong đó đã có thuế GTGT 10%), chi phí vận chuyển phải trả là 1,5 triệu đồng. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, vật liệu đã về nhập kho đủ, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

61,5 triệu

b)

67,5 triệu

c)

60 triệu

d)

66 triệu

15.

Tổng giá thành sản phẩm sản xuất phụ thuộc vào số lượng sản phẩm sản xuất ra.

a)

đúng

b)

sai

16.

TK Quỹ đầu tư phát triển là tài khoản thuộc:

a)

TK phản ánh tài sản

b)

TK phản ánh Nợ phải trả

c)

TK phản ánh Nợ phải thu

d)

TK phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu

17.

Nghiệp vụ “Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải thu của khách

hàng” có nội dung:

a)

Khách hàng thanh toán nợ kỳ trước bằng tiền mặt nhập quỹ

b)

Xuất quỹ tiền mặt thanh toán cho khách hàng

c)

Nhập quỹ tiền bán hàng trong ngày

d)

Không có đáp án đúng

18.

Công ty Hoài An xuất bán một lô hàng vào ngày 5/5/N với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là 135.000.000đ, hàng hoá đã giao, khách hàng đã chấp nhận thanh toán thanh toán vào ngày vào ngày 12/5/N, Công ty Hoài An hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Biết giá vốn của số hàng này là 98.000.000đ. Theo nguyên tắc ghi nhận doanh thu, công ty Hoài An sẽ ghi nhận và phản ánh lên TK 511 ngày 5/5 với số tiền là

a)

98.000.000 đ

b)

135.000.000 đ

c)

37.000.000

d)

148.500.000 đ

19.

Công ty Hoài An xuất bán một lô hàng vào ngày 5/5/N

với giá bán chưa có thuế GTGT 10% là 135.000.000đ, hàng hoá đã giao, khách

hàng đã thanh toán 30% bằng chuyển khoản, số còn lại chấp nhận thanh toán vào

ngày 12/5/N, Công ty Hoài An hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Biết giá vốn của số hàng này là 98.000.000đ. Theo nguyên tắc kế toán, công ty

Hoài An sẽ ghi nhận và phản ánh lên TK 131 - phải thu của khách hàng vào

ngày 5/5 với số tiền là:

a)

135.000.000 đ

b)

103.950.000 đ

c)

94.500.000 đ

d)

98.000.000 đ

20.

Một trong số các phương pháp kiểm tra số liệu kế toán là lập Bảng Cân đối tài khoản.

a)

đúng

b)

sai

21.

Bảng Cân đối số phát sinh các tài khoản được lập để đối chiếu, kiểm tra số liệu sau khi lập các báo cáo kế toán.

a)

đúng

b)

sai

22.

Tổng số dư Có cuối kỳ của tất cả các tài khoản luôn bằng số dư Có đầu kỳ của tất cả các tài khoản trên bảng đối chiếu số phát sinh.

a)

đúng

b)

sai

23.

Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với Sổ cái cần phải lập Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản).

a)

đúng

b)

sai

24.

Tài khoản 214 – Hao mòn Tài sản cố định có kết cấu giống kết cấu tài khoản nguồn vốn nên được phản ánh bên phần Nguồn vốn trong Bảng cân đối kế toán.

a)

đúng

b)

sai

25.

Nghiệp vụ kế toán nào làm ảnh hưởng tới hai khoản mục thuộc phần Tài sản:

a)

Tạm ứng

lương cho người lao động bằng tiền mặt

b)

Tạm ứng cho cán bộ A đi công tác bằng tiền gửi ngân hàng

c)

hai đáp án dều đúng

d)

hai đáp án đều sai

26.

Tài khoản 229 “Dự phòng tổn thất tài sản” có số dư Có 50.000.000đ được phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán:

a)

Ghi bình thường ở phần Tài sản

b)

Ghi bình thường ở phần Nguồn vốn

c)

Ghi âm ở phần Tài sản

d)

Ghi âm ở phần Nguồn vốn

27.

Phương pháp cải chính số liệu được áp dụng khi:

a)

Đã cộng sổ

b)

Chưa cộng sổ và không sai quan hệ đối ứng

c)

Chưa cộng sổ và sai sót về quan hệ đối ứng

d)

Đã cộng sổ và sai số tiền

28.

Để phân biệt các hình thức kế toán khác nhau, cần dựa vào:

a)

Số lượng và loại sổ kế toán cần dùng

b)

Cách thức thiết kế sổ

c)

Trình tự kế toán trên các sổ

d)

Số lượng, loại sổ kế toán, cách thức và trình tự kế toán trên sổ

29.

Trường hợp sai sót được phát hiên vào thời điểm giữa tháng, số liệu ghi sai nhỏ hơn số liệu ghi đúng, vẫn đảm bảo quan hệ đối ứng tài khoản; kế toán sẽ sửa sai theo phương pháp:

a)

ghi bổ sung

b)

ghi âm

c)

ghi cải chính

d)

ghi cải chính hoặc ghi bổ sung

30.

Công ty An Nam vừa mua một dây truyền sản xuất có giá mua 1150 triệu đồng. Khi tài sản cố định này được chuyển đến doanh nghiệp thì giá thị trường của tài sản này tăng lên 1165 triệu đồng. Kế toán doanh nghiệp phản ánh nguyên giá của tài sản này trên sổ sách kế toán là 1165 triệu đồng. Việc ghi chép này là vận dụng nguyên tắc:

a)

Không tuân thủ nguyên tắc kế toán

b)

Thận trọng

c)

Phù hợp

d)

Giá gốc

31.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một doanh nghiệp như sau: CPSX dở dang cuối kỳ là 35.000; CPNVLTT là 300.000; CPNC là 250.000 trong đó lương của công nhân sản xuất là 200.000, lương của quản lý DN là 50.000); CPSXC là 45.500; đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

510.500

b)

630.500

c)

595.500

d)

580.500

32.

Nhận vốn góp liên doanh bằng một tài sản cố định hữu hình, được định khoản:

a)

Nợ TK Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết / Có TK TSCĐ hữu hình

b)

Các đáp án đều sai

c)

Nợ TK TSCĐ hữu hình / Có TK Nguồn vốn kinh doanh

d)

Nợ TK TSCĐ hữu hình / Có TK Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

33.

Nguyên tắc ghi chép trên TK nguồn vốn:

a)

Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

b)

Số dư TK và số phát sinh tăng ghi bên Có

c)

Không có đáp án đúng

d)

Số dư TK và số phát sinh tăng ghi bên Nợ

34.

Định khoản "Nợ TK Chi phí sản xuất chung/ Có TK Nguyên vật liệu" có nội dung

a)

. Xuất kho nguyên vật liệu dùng phục vụ bộ phận quản lý doanh nghiệp

b)

Xuất kho nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất

c)

Xuất kho nguyên vật liệu dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng

d)

Xuất kho NVL dùng phục vụ bộ phận bán hàng

35.

Tồn kho đầu kỳ 2.000sp, trị giá 200.000.000đ; trong kỳ nhập kho 600sp từ sản xuất với giá thành đơn vị 102.000đ; trong kỳ xuất bán 800sp theo phương pháp Nhập trước xuất trước với giá bán 160.000đ/sp, lợi nhuận thu được từ thương vụ này là:

a)

48.500.000

b)

48.000.000đ

c)

46.000.000đ

d)

46.800.000đ

36.

Tất cả đối tượng kế toán đều phải được theo dõi dưới hình thái tiền tệ.

a)

sai

b)

đúng

37.

Công ty ABC được tài trợ 1 dây chuyền sản xuất có giá tham khảo trên thị trường tại 3 nhà cung cấp lần lượt là: 1100 triệu đồng, 1110 triệu đồng, 1090 triệu đồng. Nếu doanh nghiệp vận dụng nguyên tắc thận trong trong trường hợp này thì tài sản này sẽ được kế toán ghi sổ theo giá:

a)

Giá bình quân là 1100 trđ

b)

Giá thấp nhất là 1090 trđ

c)

Giá cao nhất là 1110 trđ

d)

Các đáp án đều sai

38.

Trong kỳ, doanh nghiệp đưa vào sản xuất 12.000 sản

phẩm với tổng giá thành sản xuất thực tế là 900.000.000đ. Số lượng sản phẩm

tiêu thụ trong kỳ đạt mức 6.000 sản phẩm với giá bán 155.000đ/sp. Theo nguyên

tắc phù hợp trong kế toán, lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng trong kỳ của

doanh nghiệp là:

a)

- 270.000.000đ

b)

18.000.000đ

c)

480.000.000đ

d)

630.000.000đ

39.

Để lập báo cáo tài chính, chúng ta sử dụng phương pháp kế toán nào là chủ yếu?

a)

Phương pháp chứng từ

b)

Phương pháp tính giá

c)

Phương pháp tổng hợp – cân đối kế toán

d)

Phương pháp đối ứng tài khoản

40.

Tài sản của doanh nghiệp là những tài sản chỉ cần đảm bảo thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

a)

đúng

b)

sai

41.

Trên Phiếu Thu số tiền ghi bằng số là yếu tố bắt buộc của chứng từ còn số tiền ghi bằng chữ là yếu tố bổ sung của chứng từ.

a)

đúng

b)

sai

42.

Lợi nhuận gộp được tính theo công thức

a)

Doanh thu - Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần - Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều sai

43.

Căn cứ để lập Bảng cân đối kế toán:

Tài sản = Nợ phải trả + nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 9

b)

Số dư các tài khoản loại 5 đến 9

c)

Số dư các tài khoản loại 1 đến 4

d)

Tất cả đều sai

44.

Đặc điểm của các tài khoản doanh thu, thu nhập

a)

Là tài khoản không có số dư

b)

Có kết cấu ngược với các tài khoản chi phí

c)

Được ghi Nợ khi kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng về định nghĩa kế toán:

a)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

b)

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính

c)

Kế toán là việc xử lý và ghi chép thông tin

d)

Tất cả đều sai

46.

Các loại thước đo kế toán sử dụng:

a)

Tiền tệ, Thời gian

b)

Giá trị, Hiện vật, Thời gian lao động

c)

Ngày, giờ, kg, cm,...

d)

Diện tích, Thể tích,...

47.

Đối tượng của kế toán là gì?

a)

Tài sản

b)

Nguồn hình thành tài sản (Nguồn vốn)

c)

Sự vận động của tài sản (Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận)

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Có bao nhiêu nguyên tắc kế toán

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

a)

Bảng cân đối số phát sinh và Tổng hợp chi tiết

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính và Lưu chuyển tiền tệ

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh

50.

Tài khoản Nợ phải trả có nguyên tắc ghi chép thông thường là:

a)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên có

b)

Dư bên Nợ, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

c)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Có, phát sinh giảm bên Nợ

d)

Dư bên Có, phát sinh tăng bên Nợ, phát sinh giảm bên Có