NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLife Pre Unit 10 a
Total questions: 42
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
explorer /ɪkˈsplɔːrər/
a)
nhà thám hiểm
b)
vị trí cao
c)
cuộc phiêu lưu
d)
công nghệ truyền thông
2.
travel /ˈtrævl/
a)
du lịch
b)
ăn mừng, làm lễ kỹ niệm
c)
độc nhất
d)
điện thoại di động
3.
holiday /ˈhɑːlədeɪ/
a)
ngày lễ
b)
chính, trưởng, đứng đầu
c)
thuộc về Địa lý
d)
chủ yếu
4.
study /ˈstʌdi/
a)
nghiên cứu
b)
điều hành
c)
Kinh ngạc
d)
cuộc gọi riêng
5.
certain items /ˈsɜːrtn ˈaɪtəm/
a)
một số vật phẩm nhất định
b)
sản phẩm
c)
dãy núi
d)
tổng giám đốc điều hành
6.
on his own /ɑːn ɪz əʊn/
a)
một mình
b)
mỹ phẩm
c)
chèo xuồng
d)
thật ngạc nhiên
7.
exploration /ˌekspləˈreɪʃn/
a)
sự thám hiểm
b)
tận nơi
c)
huyền thoại
d)
sử dụng
8.
discover /dɪˈskʌvər/
a)
khám phá
b)
Quốc gia
c)
chuyên gia
d)
là một fan hâm mộ của, thích
9.
cruise /kruːz/
a)
du thuyền
b)
Đại diện bán hàng
c)
nơi sinh
d)
tắt
10.
package tour /ˈpækɪdʒ tʊr/
a)
chuyến du lịch trọn gói
b)
khách hàng
c)
cổ xưa
d)
mạng lưới kinh doanh
11.
self-catering /ˌself ˈkeɪtərɪŋ/
a)
tự phục vụ
b)
son môi
c)
nền văn minh
d)
công nghệ điện thoại di động
12.
sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/
a)
chuyến tham quan
b)
mỹ phẩm trang điểm mắt
c)
giới thiệu
d)
Sự khác biệt
13.
sunbathing /ˈsʌnˌbeɪ.ðɪŋ/
a)
tắm nắng
b)
di trú, nhập cư
c)
hấp dẫn
d)
điện thoại thông minh
14.
accommodation /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/
a)
chỗ ở
b)
giáo dục
c)
người bộ lạc
d)
ứng dụng di động
15.
sun tan lotion /ˈsʌn.tæn ˌloʊ.ʃən/
a)
kem chống nắng
b)
tốt nghiệp
c)
dân làng
d)
tổ chức
16.
leave a tip /liːv ə tɪp/
a)
để lại tiền boa
b)
trôi chảy, lưu loát
c)
dịp tốt
d)
các cuộc họp
17.
difference /ˈdɪf.ɚ.əns/
a)
Sự khác biệt
b)
hình thức, hình thành
c)
hành trình
d)
làm việc nhóm
18.
description /dɪˈskrɪp.ʃən/
a)
sự miêu tả
b)
khả năng lãnh đạo
c)
phối hợp, kết hợp
d)
mang theo
19.
brochure /broʊˈʃʊr/
a)
tập sách quảng cáo nhỏ
b)
sự quyết tâm
c)
đẹp mắt
d)
thư điện tử doanh nghiệp
20.
excited /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/
a)
hào hứng
b)
chất lượng
c)
tương tác văn hóa
d)
hoán đổi
21.
luxurious /lʌɡˈʒʊr.i.əs/
a)
sang trọng
b)
văn hóa
c)
Thách thức về mặt thể chất
d)
thông điệp, tin nhắn
22.
sure /ʃʊr/
a)
chắc chắn rồi
b)
nghề nghiệp
c)
hoàn hảo
d)
đồng nghiệp
23.
reception /rɪˈsep.ʃən/
a)
tiếp tân
b)
hấp dẫn
c)
không thể nào quên
d)
sự giao tiếp xã hội
24.
shower /ˈʃaʊ.ɚ/
a)
vòi sen
b)
bỏ cuộc, nghỉ việc
c)
diễn tả, mô tả
d)
truy cập, tiếp cận
25.
engineer /ˌen.dʒɪˈnɪr/
a)
kỹ sư
b)
kinh nghiệm
c)
đáng nhớ
d)
cán bộ cấp cao
26.
hold out /hoʊld aʊt/
a)
chìa tay ra
b)
tham gia
c)
kinh nghiệm
d)
phụ thuộc vào
27.
furious /ˈfʊr.i.əs/
a)
giận dữ
b)
trở nên
c)
hấp dẫn, thú vị
d)
văn hóa
28.
suddenly /ˈsʌd.ən.li/
a)
đột ngột
b)
giống cái, nữ
c)
ấn tượng
d)
tuổi tác
29.
quickly /ˈkwɪk.li/
a)
nhanh chóng
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
kịch tính
d)
phía Nam
30.
receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/
a)
lễ tân
b)
Công ty
c)
nhiệm vụ, trách nhiệm
d)
Phương bắc
31.
apologise /əˈpɑː.lə.dʒaɪz/
a)
xin lỗi
b)
doanh thu
c)
truyền thống
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
32.
situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/
a)
tình hình
b)
quản lý
c)
khá khỏe mạnh
d)
kỷ luật
33.
comfortable /ˈkʌm.fɚ.t̬ə.bəl/
a)
Thoải mái
b)
Ban, uỷ ban, bộ
c)
hào hứng
d)
di động
34.
importantly /ɪmˈpɔːr.tənt.li/
a)
quan trọng
b)
nhóm quản lý, ban quản lý
c)
kinh ngạc
d)
nhiệt tình về
35.
cultural differences /ˈkʌltʃərəl ˈdɪfrənsiz/
a)
những sự khác nhau về văn hóa
b)
pha trộn
c)
đi bộ đường dài
d)
cuộc gọi video
36.
land (v) /lænd/
a)
hạ cánh (v)
b)
giao tiếp
c)
to lớn
d)
ghi chép
37.
connecting flight /kəˈnɛktɪŋ flaɪt/
a)
chuyến bay chuyển tiếp
b)
đưa ra quyết định
c)
khủng khiếp, đáng sợ
d)
tích cực về
38.
room service /ˈruːm ˌsɝː.vɪs/
a)
dịch vụ phòng
b)
nổi tiếng
c)
ngoại trừ
d)
cuộc gọi hội nghị
39.
herpetologist /¸hə:pi´tɔlədʒɪst/
a)
nhà nghiên cứu bò sát
b)
Ngọc trai
c)
làm phiền
d)
cuộc gọi hội nghị
40.
luxury /ˈlʌkʃəri/
a)
sang trọng
b)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
c)
đăng ký trước, đặt chỗ (v)
d)
luôn cập nhật
41.
relaxing /rɪˈlæksɪŋ/
a)
thư giãn
b)
niềm đam mê
c)
nhiếp ảnh
d)
dự án
42.
engine /ˈendʒɪn/
a)
động cơ
b)
nhà lãnh đạo
c)
gần đây
d)
mạng xã hội
Reset
