wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 - GHK II

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

A. Tạo thuận lợi tiêu hoá cơ học

b)

B. Làm tăng nhu động của ruột.

c)

C. Tạo thuận lợi tiêu hoá hoá học.

d)

D. Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột

2.

Ở động vật lại (trâu, bò) dạ dày có đặc điểm

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

3.

Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngắn?

a)

A. Trâu, dê, cừu

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu

c)

C. Ngựa, thỏ, chuột

d)

D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu

4.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

A. phổi của bò sát

b)

B. phổi của chim

c)

C. phổi và da của ếch nhái

d)

D. da của giun đất

5.

Có những nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp của con người?

a)

Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản

b)

Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi

c)

Khói thuốc lá có chứa CO là giảm hiệu quả hô hấp

d)

Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên

6.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

B. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

D. máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

7.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

b)

B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

c)

C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

d)

D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

8.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

9.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

a)

1. Lực

b)

2. Nhịp

c)

3. Độ quánh của máu

d)

4. Khối lượng máu

e)

5. Số lượng hồng cầu

10.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

C. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây

d)

D. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giâ

11.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

12.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

C. Do độ pH của máu giảm

d)

D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm

13.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

A. tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

D. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

14.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

A. tế bào

b)

B. mô

c)

C. cơ thể

d)

D. cơ quan

15.

Vận động nào sau đây là hướng động dương?

a)

A. Rễ hướng tránh xa hoá chất độc hại

b)

B. Ngọn cây luôn tìm về nơi có sáng để quang hợp.

c)

C. Ngọn cây hướng lên trên khi đặt chậu cây nằm ngang.

d)

D. Rễ cây luôn hướng tránh xa nguồn ánh sáng

16.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

A. tác nhân kích thích từ một hướng

b)

B. sự phân giải sắc tố

c)

C. đóng khí khổng

d)

D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

17.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

18.

Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là

a)

Hoa

b)

Thân

c)

d)

Rễ

19.

Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)

hoa mười giờ nở vào buổi sáng

b)

hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

c)

sự đóng mở của lá cây trinh nữ

d)

lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại

e)

khí khổng đóng mở

20.

Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

a)

A. tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. có sự vận động vô hướng

c)

C. không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

D. có nhiều tác nhân kích thích

21.

Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định

b)

B. Hình thức phản ứng của cây trước tá nhân kích thích không định hướng

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

d)

D. Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng

22.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

B. quang ứng động

c)

C. ứng động không sinh trưởng

d)

D. điện ứng động

23.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức ứng động theo đồng hồ sinh học?

a)

A. Lá bàng rụng vào mùa đông

b)

B. Hoa nở vào ban đêm

c)

C. Hoa nở vào khoảng 9-10 giờ

d)

D. Lá cụp xuống chạm tay vào

24.

So với tính cảm ứng ở động vật thì tính cảm ứng của thực vật là những phản ứng:

a)

A. diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy

b)

B. diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy

c)

C. diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy

d)

D. diễn ra chậm và thường khó nhận thấy

25.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được