wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Starters 01 - Homework 1

Total questions: 17

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dịch qua tiếng Anh: cửa sổ

(a)  

2.

Dịch qua tiếng Anh: vì một lí do nào đó

(a)  

3.

Dịch qua tiếng Anh: xe gắn máy/xe máy

(a)  

4.

Dịch qua tiếng Anh: mỉm cười với

(a)  

5.

Dịch qua tiếng Việt: unwelcome

(a)  

6.

Dịch qua tiếng Việt: careless

(a)  

7.

Dịch qua tiếng Việt: thin

(a)  

8.

Dịch qua tiếng Việt: because

(a)  

9.

bring

a)

tin tưởng

b)

đến (một nơi)

c)

không có gì, không gì

d)

đưa(người/vật), mang/cầm

10.

âm thanh

a)

sound

b)

woman

c)

street

d)

trust

11.
nothing
a)
không có gì
b)
nhìn vào
c)
bời vì, vì
d)
một thứ gì đó
12.

tìm kiếm = look at

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

13.

trong không trung = in the air

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

14.

Kể 3 bộ phận của người mà bạn đã học

(a)  

15.

Đọc và chọn câu đúng:


1) What does the woman want to buy (mua)?

a)

a lamp

b)

a motorcycle

c)

a wall

d)

a wall

16.

Đọc và chọn câu đúng:

2) Is the woman young (trẻ)?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

17.

Đọc và chọn câu đúng:


3) Why does she want to buy a lamp?

a)

Because her husband like lamps

b)

Because she hates darkness and does not want to open the window

c)

Because her husband (chồng) hates darkness and does not want to open the window

d)

Because she wants to decorate houses (trang trí nhà cửa)