NEW
Font size
Worksheetsbài 17 (11): Hô hấp ở động vật
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá
Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm
(2) cua
(3) châu chấu
(4) trai
(5) giun đất
(6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
(1), (2), (3) và (5)
(4) và (5)
(1), (2), (4) và (6)
(3), (4), (5) và (6)
Côn trùng hô hấp
Bằng hệ thống ống khí
Bằng mang
Bằng phổi
Qua bề mặt cơ thể
Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
Mang
Bề mặt toàn cơ thể
Phổi
Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là
Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể khá lớn
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp
Bằng mang
Bằng phổi
Bằng hệ thống ống khí
Qua bề mặt cơ thể
Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2
Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài
Chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài
Khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
Nâng lên, diềm nắp mang mở ra
Nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
Hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
Hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Hô hấp ở động vật là quá trình:
A. Cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào
B. Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài
C. Tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho hoạt động sống
Cả A và B
Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?
Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở
Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở
Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?
Phổi của chim
Phổi và da của ếch nhái
Phổi của bò sát
Bề mặt da của giun
Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao?
Mang cá gồm nhiều cung mang. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang
Dòng nước chảy song song và ngược chiều với máu trong mao mạch mang
Dòng nước chảy một chiều gần như liên tục qua mang
Cả ba phương án trên
Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp
1. diện tích bề mặt lớn
2. mỏng và luôn ẩm ướt
3. có rất nhiều mao mạch
4. có sắc tố hô hấp
5. có sự lưu thông khí
6. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang
7. cách sắp xếp của mao mạch trong mang
Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?
(5) và (6)
(1) và (4)
(2) và (3)
(6) và (7)
Sự thông khí trong ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?
Sự co giãn của phần bụng
Sự di chuyển của chân
Sự nhu động của hệ tiêu hóa
Sự vận động của cánh
Quan sát hình dưới đây và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình
a) khoang mũi
b) mao mạch
c) phổi
d) phế nang
e) khí quản
f) phế quản
Phương án trả lời đúng là:
1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d
1-e ; 2-a ; 3-f ; 4-c ; 5-d
1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f
1-e ; 2-f ; 3-c ; 4-d ; 5-b
Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?
Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn
Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn
Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuôt có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
Khi nói về trao đổi khí ở giun và trao đổi khí ở chim, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các ống khí ở giun không có hệ mao mạch bao quanh còn ống khí ở chim có hệ mao mạch bao quanh
Cử động hô hấp ở giun và chim đều nhờ sự co giãn các cơ hô hấp
Ở giun, trao đổi khí của các tế bào diễn ra trực tiếp với môi trường không thông qua hệ tuần hoàn, hiệu quả trao đổi khí thấp hơn
Ở giun, không có sắc tố hô hấp, ở chim có sắc tố hô hấp trong dịch tuần hoàn
Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
Hô hấp bằng da và bằng phổi
Da luôn khô
Hô hấp bằng phổi
Hệ thống ống khí của chim không có khí cặn là vì:
Phổi của chim có khả năng xẹp tối đa ép toàn bộ khí ra ngoài
Dòng khí lưu thông một chiều từ túi khí trước → phổi → túi khí sau rồi ra môi trường
Hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí: trước và sau
Khi thở ra túi khí trước đóng lại, túi khí sau co bóp tạo lực lớn đẩy toàn bộ khí trong phổi ra ngoài
Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
Quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn
Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng
Diềm nắp mang chỉ mở một chiều
Cá bơi ngược dòng nước
Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở các mô của các cơ quan, phát biểu nào sau đây là đúng?
O2 từ tế bào vào máu
O2 từ máu ra phế nang
CO2 từ tế bào vào máu
Sau khi trao đổi khí, nồng độ O2 trong máu tăng cao
Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây là đúng?
O2 từ phế nang vào máu
O2 từ máu ra phế nang
CO2 từ phế nang vào máu
CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein
Hô hấp gồm quá trình :
(a)Hô hấp ngoài
(b)Hô hấp trong
(c) Vận chuyển khí theo thứ tự
a b c
c b a
a c b
a c
Bề mặt trao đổi khí
Cho phép O2 từ môi trường khuyếch tán vào trong tế bào hoặc máu và CO2 khuyếch tán từ tế bào hoặc máu ra ngoài
Cho phép CO2 từ môi trường khuyếch tán vào trong tế bào hoặc máu và O2 khuyếch tán từ tế bào hoặc máu ra ngoài
Cho phép CO2 từ môi trường khuyếch tán vào trong tế bào hoặc máu và CO2 khuyếch tán từ tế bào hoặc máu ra ngoài
Cho phép O2 từ môi trường khuyếch tán vào trong tế bào hoặc máu và O2 khuyếch tán từ tế bào hoặc máu ra ngoài
Cấu tạo của hệ thống ống khí từ trong ra ngoài
Tế bào. Ống khí nhỏ. Ống khí lớn. Lỗ thở
Tế bào. Ống khí lớn. Ống khí nhỏ. Lỗ thở
Tế bào. Lỗ thở. Ống khí lớn. Ống khí nhỏ
Tế bào. Lỗ thở. Ống khí nhỏ. Ống khí lớn
