Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.Bài 1. VCDT phân tử - ADN/ARN/Protein/MDT

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit hoặc phân tử ARN được gọi là

a)

A. Gen

b)

B. ADN

c)

C. ARN

d)

D. Polipeptit

2.

Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ADN?

a)

A. Guanin.

b)

B. Uraxin.

c)

C. Ađênin.

d)

D. Xitôzin.

3.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc của gen là:

a)

A. G liên kết với T bởi 3 liên kết hidro

b)

B. A liên kết với T bởi 2 liên kết hidro

c)

C. T liên kết với X bởi 2 liên kết hidro.

d)

D. A liên kết với G bởi 3 liên kết hidro

4.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là

a)

A. 10%.

b)

B. 30%.

c)

C. 20%.

d)

D. 40%.

5.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

D. Mã di truyền có tính phổ biến.

6.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

d)

D. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

7.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

A. 1 bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin.

b)

B. nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit amin.

c)

C. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

d)

D. tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền.

8.

Gen có không ở vị trí nào trong tế bào sinh vật nhân thực?

a)

Ti thể

b)

Lạp thể

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

9.

Axit amin mở đầu ở Sinh vật nhân sơ là

a)

Foocmin Methylonin

b)

Methylonin

c)

Leuxin

d)

Valin

10.

Gen B ở vi khuẩn có 2400 nucleotit , trong đó có 500 ađênin. Theo lý thuyết, gen B có 500 nucleotit loại nào?

a)

uraxin

b)

guanin

c)

timin

d)

xitozin

11.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotit nào của mạch khuôn?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

X

12.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

13.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

a)

mARN

b)

ADN

c)

tARN

d)

rARN

14.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

15.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

16.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mARN

b)

B. ADN

c)

C. prôtêin

d)

D. mARN và prôtêin

17.

.  Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

mARN.

b)

rARN

c)

tARN.

d)

ADN

18.

Bộ ba đối mã của codon mở đầu là

a)

3'UAX5'

b)

5'UAX3'

c)

5'TAX3'

d)

5'XTA3'

19.

Trong quá trình phiên mã, nucleotit loại A của gen liên kết với nucleotit loại nào của môi trường nội bào?

a)

U

b)

X

c)

G

d)

T

20.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN axit amin này có anticodon là

a)

3'GAU5'

b)

3'GUA5'

c)

5'AUX3'

d)

3'UAG5'