wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chất khí

Total questions: 24

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn có hình dạng xác định do lực tương tác giữa các phân tử chất rắn

a)

rất yếu

b)

rất lớn

2.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

3.

Chuyển động của phân tử khí KHÔNG CÓ đặc điểm là:

a)

Các phân tử chuyển động không ngừng

b)

Tốc độ chuyển động luôn không đổi

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

d)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

4.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp lực

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

5.

Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là

a)

K

b)

F

c)

°\degree C

6.

CÁC đơn vị nào là đơn vị của áp suất

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

7.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

8.

Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)
9.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

10.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

b)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng

12.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

13.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

14.

Chọn những phát biểu đúng:

a)

Hình dạng và thể tích của một lượng khí là hình dạng và thể tích của bình chứa nó.

b)

Chất khí có tính bành trướng vì chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa nó.

c)

Khi áo suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể.

d)

Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.

15.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Có lực tương tác không đáng kể.

c)

Có khối lượng không đáng kể

d)

Có khối lượng đáng kể.

16.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

17.

Khi khoảng cách giữa các phần tử rất nhỏ thì giữa các phần tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực hút lớn hơn lực đẩy.

18.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

19.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗ độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

20.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí (số phân tử khí trong 1 đơn vị thể tích) thay đổi như thế nào?

a)

luôn không đổi

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

chưa đủ dữ kiện để kết luận

21.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

22.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

23.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

24.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.