Font size
Worksheetsôn tập giữa kì 1 lớp 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Một chất điểm đi được quãng đường 12m trong 20s thì tốc độ trung bình là:
A. 240 m/s.
B. 12 m/s.
C. 0,6 m/s.
D. 6 m/s.
Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
A. s=v0t+21t2
B. s=v0t+21a.t2
C. s=v0+21a.t2
D. s=v0t+21at
Sự rơi tự do là chuyển động
A. thẳng đều.
B. thẳng nhanh dần đều.
C. thẳng nhanh dần.
D. thẳng chậm dần.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Tại một nơi và gần mặt đất mọi vật rơi tự do như nhau.
C. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. Chuyển động thẳng đều.
Đơn vị của tần số của vật chuyển động tròn đều là
A. Héc (Hz).
B. radian trên giây (rad/s).
C. giây (s)
D. radian (rad).
Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 10 s tàu đạt vận tốc 5 m/s. Lấy gốc thời gian là lúc tàu bắt đầu rời ga. Gia tốc của đoàn tàu là
.
A. 10 m/s2 .
B. 5 m/s2
C. 0,1 m/s2 .
D. 0,5 m/s2 .
Chuyển động nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do?
A. Một vận động viên vừa rời khỏi máy bay đang rơi trong không trung khi chưa bật chiếc dù mang theo người.
B. Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
C. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
D. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
Đổi đơn vị; Chọn đáp án đúng
A. 18 km/h=18 m/s.
B. 18 km/h= 6 m/s.
C. 18 km/h= 5 m/s.
D. 18 km/h=5 km/h.
Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 20 m xuống. Lấy g= 10 m/s2 . Thời gian rơi của vật là
A. 10 s.
B. 5 s.
C. 20 s.
D. 2 s.
Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính r và tốc độ dài là v. Độ lớn gia tốc hướng tâm của vật có biểu thức là
A. aht=2rv
B. aht=rv
C. aht=rv2
D. aht=v2r
Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm
A. viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái đất trong chuyển động quay quanh mặt trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống đất.
D. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát điểm từ O là
A. s=v.t
B. x=x0+v.t
C. x=v.t
D. x=x0+v0.t+21a.t2
chọn phát biểu không đúng về chuyển động tròn đều
A. quỹ đạo là đường tròn.
B. tốc độ dài không đổi.
C. tốc độ góc không đổi.
D. vecto gia tốc không đổi.
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều
A. chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.
B chuyển động của điểm đầu cánh quạt.
C. chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất.
D. chuyển động của chiếc ông bương chứa nước trong cái cọn nước.
Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 m/s đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 m/s. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là
A. 8m/s
B. 5 m/s
C. 6,7 m/s
D. 6,3 m/s
Vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A.vận tốc tương đối.
B. vận tốc tuyệt đối.
C. vận tốc kéo theo.
D. vận tốc trung bình.
Một chiếc xe chuyển động thẳng đều với tốc độ 36 km/h. Quãng đường xe chạy được trong 300 s là
A. 36 km.
B. 3 km.
C. 108 m.
D. 108 km.
Bánh xe bán kính 5 cm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 10 cm/s. Tốc độ góc của bánh xe là
A. 0,5 rad/s.
B. 5 rad/s.
C. 0,2 rad/s.
D. 2 rad/s.
Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 10 cm/s. Biết bán kính quĩ đạo là 2 m. Gia tốc hướng tâm có giá trị
5 cm/s2
0,5 cm/s2
20 cm/s2
10 cm/s2
Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất là 4 s. Lấy g = 10m/s2. Độ cao h của vật so với mặt đất là
8 m
4 m
40 m
80 m
