wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực đẩy lên hạt mang điện đứng yên trong nó

b)

làm ion hóa môi trường và làm phát quang một số chất

c)

làm biến đổi vật chất tồn tại xung quanh nó

d)

tác dụng lực từ lên hạt mang điện chuyển động trong nó

2.

một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là  3.102 3.10^{-2\ }  N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là

a)

0,4T

b)

0,8T

c)

1,0T

d)

1,2T

3.

các đường sức từ trong từ trường đều có dạng là những đường

a)

tròn đồng tâm

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song, cách đều nhau

4.

một đoạn dây MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=  7,5.1027,5.10^{-2}  N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

a)

 0,5o0,5^o  

b)

 30o30^o  

c)

 60o60^o  

d)

 90o90^o  

5.

một khung dây dẫn điện trở  2Ω2\Omega   hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0 trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

2A

b)

0,2A

c)

20mA

d)

2mA

6.

chọn phát biểu sai.Từ trường tồn tại gần

a)

một nam châm

b)

thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ sát

c)

dây dẫn có dòng điện

d)

chùm tia điện tử

7.

dòng điện I=1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là

a)

2.1072.10^{-7} T

b)

4.1064.10^{-6} T

c)

2.1062.10^{-6} T

d)

4.1084.10^{-8} T

8.

tại tâm của 1 dòng điện tròn cường độ 5A cảm ứng từ đo được là  31,4.10631,4.10^{-6}  T. Đường kính của dòng điện đó là

a)

10cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

26cm

9.

lực tương tác nào sau đây không phải là tác dụng của lực từ

a)

tương tác giữa 2 dòng điện

b)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

c)

tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

tương tác giữa 2 điện tích

10.

đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

ngược chiều với chiều từ cổ tay đến ngón tay

b)

theo chiều từ cổ tay đến 4 ngón tay

c)

ngược chiều với ngón tay cái choãi ra 90o90^o

d)

cùng chiều với ngón tay cái choãi ra 90o90^o

11.

một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B=0,08T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là

a)

0,02N

b)

0,04N

c)

0,06N

d)

0,08N

12.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần

13.

một khung dây tròn có 5000 vòng bán kính mỗi vòng là 10cm, dòng điện 10A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

2π.1042\pi.10^{-4} T

b)

4π.1044\pi.10^{-4} T

c)

0,2π0,2\pi T

d)

0,1π0,1\pi T

14.

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch dây

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

15.

một điện tích q=3,2.1019q=3,2.10^{-19}  C đang chuyển động với vận tốc V= 5.1065.10^6  m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B=0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích

a)

 5,76.10145,76.10^{-14}  N

b)

 5,76.10155,76.10^{-15}  N

c)

 2,88.10142,88.10^{-14}  N

d)

 2,88.10152,88.10^{-15}  N

16.

trong 1 từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực lorenxơ có chiều

a)

từ dưới lên trên

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải

17.

một khung dây phẳng diện tích S= 12 cm2cm^2   đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B =5.102=5.10^{-2}  T. Mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc a= 30o30^o  .Từ thông qua diện tích s bằng

a)

 33.1043\sqrt{3}.10^{-4}  Wb

b)

 3.1043.10^{-4}  Wb

c)

 33.1053\sqrt{3}.10^{-5}  Wb

d)

 3.1053.10^{-5}  Wb

18.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.1073.10^{-7}  m/s, từ trường B=1,5 T. Lực Lorenxơ tác dung lên hạt đó là

a)

 36.101236.10^{12}  N

b)

 0,36.10120,36.10^{-12}  N

c)

 3,6.10123,6.10^{-12}  N

d)

 1,8.10121,8.10^{-12}  N

19.

Khi cho nam châm chuyển động qua 1 mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

20.

trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có 1 nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong 1 từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong 1 từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

21.

từ phổ là hình ảnh

a)

của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

tương tác giữa dòng điện và nam châm

c)

tương tác của 2 dòng điện chạy trong 2 dây dẫn thẳng song song

d)

tương tác của 2 nam châm với nhau

22.

phát biển nào sau đây là không đúng

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

23.

phát biểu nào sau đây là không đúng 

a)

đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường tahwngr

b)

qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ 1 đường sức từ

c)

các đường sức từ là những đường cong kín

d)

đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

24.

một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1=1,6.106v_1=1,6.10^6  m/s thì lực lorenxơ tác dụng lên hạt là  f1=2.106f_1=2.10^{-6}  N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc  v2=4.107v_2=4.10^7  m/s thì lực lorenxơ f2f_2  tác dụng lên hạt là 

a)

 4.1054.10^{-5}  N

b)

 4.1064.10^{-6}  N

c)

 5.1065.10^{-6}  N

d)

 5.1055.10^{-5}  N

25.

Phương của lực lorenxơ không có đặc điểm

a)

vuông góc với vectơ vận tốc của điện tích

b)

vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng

d)

vuông góc với vectơ cảm ứng từ

26.

dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có độ lớn 64V độ tự cảm có giá trị

a)

0,032H

b)

0,04H

c)

0,25H

d)

4,0H

27.

phát biểu nào sau đây là đúng.Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại

b)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

c)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

d)

quay dòng điện 1 góc 90o90^o xung quanh đường sức từ

28.

độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín xác định bởi công thức

a)

ec=ΔΦΔte_c=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

29.

hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua 1 mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi 1 khung dây dặt trong từ trường biến thiên

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi 1 dây dẫn chuyển động trong từ trường

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong 1 mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

30.

cuộn dây có N=100 vòng, mỗi vòng có diện tích S  =300cm2=300cm^2  .Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ .Quay đều cuộn dây để sau  Δt\Delta t  =0,5s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6V

b)

1,2V

c)

3,6V

d)

4,8V

31.

Mộ ống dây dài 40 cm, đường kính 4cm có 400 vòng dây cuốn sát nhau. ống dây mang dòng điện cường độ 4A. Từ thông qua ống dây là

a)

512.105512.10^{-5} Wb

b)

512.106512.10^{-6} Wb

c)

253.105253.10^{-5} Wb

d)

253.106253.10^{-6} Wb