WorksheetsĐỀ ÔN KTRA GIUA HK2 12TN -SỐ 2
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
Fe2S3
FeSO4
FeS
FeS2
Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch HCl?
Ag
Zn
Cu
Au
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCO3
NH4NO3
CaO
KCl
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Al
K
Mg
Ag
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa?
Na2CO3 và KOH
NH4Cl và AgNO3
Ba(OH)2 và NH4Cl
NaOH và H2SO4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Fe, Al, Cu.
Zn, Mg, Fe.
Fe, Mn, Ni
Ni, Cu, Ca
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn.
Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Giấm ăn.
Ancol etylic
Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Na2SO4
KNO3
Na2CO3
NaCl
Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
4,48.
1,12.
3,36
2,24.
Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là
sủi bọt khí không màu
xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
xuất hiện kết tủa màu xanh
sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
BaCO3
BaCl2
(NH4)2CO3
NH4Cl
Hoà tan 0,23 gam Na vào nước dư thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
0,224
0,448.
0,336
0,112
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch CaCl2 dư.
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch Fe(NO3)3 dư.
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Hoà tan CaO vào dung dịch NaHCO3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
chỉ có kết tủa keo trắng
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
không có kết tủa, có khí bay lên
Cho các phát biểu sau đây:
(1) Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
(2) Ca(HCO3)2 là hợp chất lưỡng tính.
(3) Trong công nghiệp điều chế Al từ quặng boxit.
(4) Có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng HNO3 đặc nguội.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho KOH vào dung dịch CuSO4 thì thấy
Tạo thành kết tủa trắng
Tạo thành kết tủa nâu đỏ
Có hiện tượng sủi bọt khí
Tạo thành kết tủa xanh
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
LiCl
Na2SO4
KHCO3
KBr
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaCl và Ca(OH)2.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Na2O và H2O
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3
Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
1
2
3
4
