wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn lý

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

đồng lượng của ôtô được bảo toàn trong quá trình nào sau đây

a)

ô tô tăng tốc

b)

ô tô giảm tốc

c)

Ô tô chuyển động tròn đều

d)

Ô tô chuyển động thẳng đều

2.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn trong trường hợp nào sau đây

a)

Hệ cô lập

b)

hệ không cô lập

c)

Ngoại tác dụng lên hệ cân bằng nhau

d)

Ngoại tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không

3.

Trong các biểu thức sau đây được Tức là xác định động lượng của một vật

a)

p=mv

b)

p = F.∆t

c)

→ →

p = mv

d)

→ →

∆p = F∆t

4.

Một khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v nơi có gia tốc trọng trường g là trọng lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

→ →

p = mv

b)

→ →

p = 2mgv

c)

→ →

p = 2mv

d)

→ →

p = mgv

5.

Quả bóng khối lượng m bằng 500 g chuyển động với vận tốc v = 10 m/s đến đập vào tường rồi Bật trở lại với cùng vận tốc v. độ biến thiên động lượng của bóng sau va chạm là:

a)

10kgm/s

b)

0kgm/s

c)

12kmg/s

d)

0 kg m/s

6.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 5 kg chuyển động với vận tốc V1 = 5 m/s và V2 = 2 m/s tổng động lượng của hệ trong trường hợp V1 và V2 cùng phương ngược chiều:

a)

0kg.m/s

b)

3kg.m/s

c)

6kg.m/s

d)

10kg.m/s

7.

Quả bóng khối lượng m= 500 gam chuyển động với vận tốc v = 10 m/s đến đập vào tường rồi Bật trở 2 với vận tốc v độ lớn động lượng của mỗi lúc va chạm là

a)

5kgm/s

b)

0,6kgm/s

c)

6kgm/s

d)

0,5kgm/s

8.

Một vật m1= 1 kg chuyển động với vận tốc V1 = 6 m từ đây đến va chạm vào vật m2 = 3 kg đang nằm yên. tính tổng động lượng của hệ:

a)

6kgm/s

b)

9kgm/s

c)

18kgm/s

d)

19kgm/s

9.

Một lực F không đổi, tác dụng vào vật theo hướng hợp với hướng dịch chuyển với một góc alpha làm cho vật dời chỗ một đoạn s. công của lực F được tính bởi công thức.

a)

A= F.s

b)

A= F.s.sina

c)

A= -F.s.cosa

d)

A= F.s.cosa

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

N.m/s

c)

W

d)

HP

11.

Công suất được xác định bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

Giá trị công thực hiện được

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công

a)

N.m

b)

W.h

c)

KJ

d)

Mã lực

13.

Một tàu thủy cháy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.10^3N, thực hiện công là 15.10^6J. Xà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường là:

a)

300m

b)

3000m

c)

1500m

d)

2500m

14.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách với một lực 5N trượt một khoảng dài 0,1m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát lực đẩy có phương là phương chuyển động của cuốn sách cuốn sách gia thực hiện một công là

a)

2,5J

b)

-0,5J

c)

0

d)

0,5J

15.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một là sà lan chở hàng với lực không đổi 4.10^3N, thực hiện công là 16.10^6. xà lan đã rồi chỗ theo phương của lực một quãng đường là

a)

300m

b)

4000m

c)

1500m

d)

3000m

16.

Động năng của một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc V là

a)

Wđ = 1/2 mv

b)

Wđ = mv^2

c)

Wđ = 2mv^2

d)

Wđ = 1/2mv^2

17.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật

b)

công của lực thế tác dụng lên vật

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật

18.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động năng

a)

J/s

b)

J

c)

N/m

d)

N.s

19.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng

a)

J

b)

Kg.m^2/s^2

c)

N.m

d)

N.s

20.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao Z so với mặt đất trọng trường của trái đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgz

b)

Wt= 1/2mgz

c)

Wt= mg

d)

Wt = mg

21.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng a,đầu kia có lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l ( ∆l<0 ) thì thế năng đàn hồi bằng

a)

Wt = 1/2 k.∆l

b)

Wt = 1/2 k.( ∆l )^2

c)

Wt = -1/2 k.( ∆l )^2

d)

Wt = -1/2 k.∆l

22.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W = 1/2 mv + mgz

b)

W = 1/2 mv^2 + mgz

c)

W = 1/2 mv^2 + 1/2 k(∆l)^2

d)

Wt = 1/2mv^2 + 1/2k.∆l

23.

Chọn biểu thức đúng. trong một hệ cô lập thì

a)

Wđ - Wt = hằng số

b)

1/2mv^2 - mgz = hằng số

c)

Wđ + Wt = Hằng số

24.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k đầu kia của lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l (∆l<0) khi thế năng đàn hồi bằng

a)

Wt = 1/2k.∆l

b)

Wt = 1/2k.(∆l)^2

c)

Wt = -1/2k.(∆l)^2

d)

Wt = -1/2k.∆l

25.

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W = 1/2 mv + mgz

b)

W = 1/2mv ^2 + mgz

c)

W = 1/2mv^2 + 1/2k(∆l)^2

d)

W = 1/2 mv^2 + 1/2k.∆l

26.

Trong các đại lượng sau đại lượng nào được bảo toàn

a)

Động năng

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

27.

Chọn phát biểu đúng. cơ năng là một đại lượng

a)

Luôn luôn dương

b)

Luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

Có thể âm dương hoặc bằng không

d)

Luôn khác không

28.

1 ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn chuyển động với các tốc độ 36 km/ h .xác định động năng của ô tô

a)

15000 J

b)

75000 J

c)

54 J

d)

15 J

29.

Một người có khối lượng 50 kg ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/ h. động năng của người đó với đường là

a)

126,6 kj

b)

10 KJ

c)

500 J

d)

1 KJ

30.

một vật khối lượng 1 kg có thế năng 1J đối với mặt đất lấy g = 9,8m /s^2 khi đó vật ở độ cao

a)

0,102m

b)

1,0m

c)

9,8m

d)

32m

31.

Người ta móc Một vật nhỏ vào đầu một lò xo có độ cứng 250 N/m, đầu kia của lò xo gắn cố định với giá đỡ thế năng đàn hồi của lò xo khi bị nén lại một đoạn 2 cm là

a)

0.05 J

b)

Câu này

c)

Ko có

d)

Đáp án

32.

Một vật có khối lượng 1,0 kg cách mặt đất 9,8 m lấy g = 9,8 m/s khi đó thế năng trọng trường của vật bằng

a)

100J

b)

0,1J

c)

1J

d)

10J

33.

từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với vận tốc 2 m/s biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg lấy g = 10 m/s. cơ năng của vật là

a)

4J

b)

8J

c)

5J

d)

1J

34.

Người ta móc Một vật nhỏ treo vào đầu một lò xo có độ cứng 200 N/m đầu kia của lò xo gắn cố định với giá đỡ. thế năng đàn hồi của lò xo khi lò xo bị nén một đoạn 2 cm

a)

80 mJ

b)

400 mJ

c)

40 mJ

d)

120mJ

35.

Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc 2 m s biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg ( lấy g = 10m/s^2 ) cơ năng của vật so với mặt đất bằng

a)

4 J

b)

5J

c)

6J

d)

7J

36.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phân tử ở thể khí

a)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn

d)

Chuyển động Hỗn Loạn và không ngừng

37.

Câu nào sau đây khi nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng

a)

Có lực tương tác không đáng kể

b)

Có thể tích riêng không đáng kể

c)

Có khối lượng đáng kể

d)

Có khối lượng không đáng kể

38.

Khi nói về khí lí tưởng phát biểu sau đây là không đúng

a)

Là khi mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

c)

Là khi mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

d)

Khi va chạm với thành Bình tạo nên áp xuất

39.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo chất khí

a)

Các nguyên tử hay phân tử chất khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử phân tử chất khí chuyển động Hỗn Loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử phân tử chất khí đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Chất khí được cấu tạo từ các nguyên tử phân tử

40.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi Lơ mariot

a)

P1V2 = p2V1

b)

P1V1=p2V2

41.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật bôi-lơ-ma-ri-ốt

a)

P1V1 = p2V2

b)

p~ V

42.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật sác-lơ

a)

V/T = const

b)

P1/T1 = p3/T3

c)

P ~ t

d)

P1/p2 = T2/T1

43.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật sác-lơ

a)

Đun nóng khí trong một xilanh hở

b)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

c)

Thôi không khí vào một quả bóng bay

d)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ

44.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T = hằng số

b)

V ~ 1/T

c)

V ~ T

d)

V1/T1 = V2/T2

45.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

V/T = hằng số

b)

V1T2 = V2T1

c)

V ~t

d)

V1/T1 = V2/T2

46.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)

PV/T = hằng số

b)

PT/V = hằng số

c)

VT/p = hằng số

d)

P1V2/T1 = p2V1/T2

47.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)

pV/t = hằng số

b)

pT/V = hằng số

c)

VT/p = hằng số

d)

P1V1/T1 = p2V2/T2

48.

dưới áp suất 10^5 Pa một lg khí có thể tích là 10 lít nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên đến 1,25.10^ 5 Pa thì thể tích của lượng khí này là

a)

V2 = 7lít

b)

V2 = 8 lít

c)

V2 = 9 lít

d)

V2 =10 lít

49.

Một xilanh chứa 100 cm^3 khí ở áp suất 2.10^5 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí xilanh xuống còn 50 cm^3 áp suất của khí trong xilanh lúc này là

a)

2.10^5 Pa

b)

3.10^5Pa

c)

4.10^5 Pa

d)

5.10^5 Pa

50.

một khối khí đựng trong bình kín ở 27°C có áp suất atm áp suất khí trong bình là bao nhiêu Khi ta đun nóng đến 87°C

a)

2atm

b)

2,2atm

c)

2,4atm

d)

2,6atm

51.

Trong điều kiện thể tích không đổi chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C để áp suất của nó tăng lên 2 lần thì cần đun nóng chất khí lên nhiêu độ

a)

312K

b)

150A

c)

327°C

d)

600°C

52.

đun nóng đẳng áp của một khối khí lên đến 47°C thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu nhiệt độ ban đầu của khối khí nào

a)

209,9

b)

17,9°C

c)

17,9 K

d)

200k

53.

Một khối khí có thể tích 6,1 lít ở nhiệt độ T1 = 32° C đem giãn nở đẳng áp đến nhiệt độ T2 = 117°C tìm thể tích khối khí trước và sau khi giãn nở

a)

7,8 lít

b)

6,2 lít

c)

2,1 lít

d)

4,6 lít

54.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm khối khí Oxi ở áp suất 750mmhg và nhiệt độ 300° k Khi áp suất là 1500 mmhg nhiệt độ 150°k thì thể tích của lượng khí đó là

a)

10 cm^3

b)

20 cm^3

c)

30 cm^3

d)

40 cm^3

55.

Một cái bơm chứa 100 cm khối không khí ở nhiệt độ 27 độ C và áp suất 10^ 5 Pa khi không khí bị nén xuống còn 20 cm khối và nhiệt độ tăng lên tới 327° c thì áp suất của không khí trong bơm là

a)

P2 = 7.10^5 Pa

b)

P2 = 8.10^5 Pa

c)

P2 = 9.10^5 Pa

d)

P2 = 10.10^5 Pa