NEW
Font size
WorksheetsMôn lý
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
đồng lượng của ôtô được bảo toàn trong quá trình nào sau đây
ô tô tăng tốc
ô tô giảm tốc
Ô tô chuyển động tròn đều
Ô tô chuyển động thẳng đều
Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn trong trường hợp nào sau đây
Hệ cô lập
hệ không cô lập
Ngoại tác dụng lên hệ cân bằng nhau
Ngoại tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không
Trong các biểu thức sau đây được Tức là xác định động lượng của một vật
p=mv
p = F.∆t
→ →
p = mv
→ →
∆p = F∆t
Một khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v nơi có gia tốc trọng trường g là trọng lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức
→ →
p = mv
→ →
p = 2mgv
→ →
p = 2mv
→ →
p = mgv
Quả bóng khối lượng m bằng 500 g chuyển động với vận tốc v = 10 m/s đến đập vào tường rồi Bật trở lại với cùng vận tốc v. độ biến thiên động lượng của bóng sau va chạm là:
10kgm/s
0kgm/s
12kmg/s
0 kg m/s
Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 5 kg chuyển động với vận tốc V1 = 5 m/s và V2 = 2 m/s tổng động lượng của hệ trong trường hợp V1 và V2 cùng phương ngược chiều:
0kg.m/s
3kg.m/s
6kg.m/s
10kg.m/s
Quả bóng khối lượng m= 500 gam chuyển động với vận tốc v = 10 m/s đến đập vào tường rồi Bật trở 2 với vận tốc v độ lớn động lượng của mỗi lúc va chạm là
5kgm/s
0,6kgm/s
6kgm/s
0,5kgm/s
Một vật m1= 1 kg chuyển động với vận tốc V1 = 6 m từ đây đến va chạm vào vật m2 = 3 kg đang nằm yên. tính tổng động lượng của hệ:
6kgm/s
9kgm/s
18kgm/s
19kgm/s
Một lực F không đổi, tác dụng vào vật theo hướng hợp với hướng dịch chuyển với một góc alpha làm cho vật dời chỗ một đoạn s. công của lực F được tính bởi công thức.
A= F.s
A= F.s.sina
A= -F.s.cosa
A= F.s.cosa
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất
J.s
N.m/s
W
HP
Công suất được xác định bằng
Tích của công và thời gian thực hiện công
Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài
Giá trị công thực hiện được
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công
N.m
W.h
KJ
Mã lực
Một tàu thủy cháy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.10^3N, thực hiện công là 15.10^6J. Xà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường là:
300m
3000m
1500m
2500m
Một người dùng tay đẩy một cuốn sách với một lực 5N trượt một khoảng dài 0,1m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát lực đẩy có phương là phương chuyển động của cuốn sách cuốn sách gia thực hiện một công là
2,5J
-0,5J
0
0,5J
Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một là sà lan chở hàng với lực không đổi 4.10^3N, thực hiện công là 16.10^6. xà lan đã rồi chỗ theo phương của lực một quãng đường là
300m
4000m
1500m
3000m
Động năng của một vật khối lượng m chuyển động với vận tốc V là
Wđ = 1/2 mv
Wđ = mv^2
Wđ = 2mv^2
Wđ = 1/2mv^2
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
Công của lực ma sát tác dụng lên vật
công của lực thế tác dụng lên vật
Công của trọng lực tác dụng lên vật
Công của ngoại lực tác dụng lên vật
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động năng
J/s
J
N/m
N.s
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng
J
Kg.m^2/s^2
N.m
N.s
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao Z so với mặt đất trọng trường của trái đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
Wt=mgz
Wt= 1/2mgz
Wt= mg
Wt = mg
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng a,đầu kia có lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l ( ∆l<0 ) thì thế năng đàn hồi bằng
Wt = 1/2 k.∆l
Wt = 1/2 k.( ∆l )^2
Wt = -1/2 k.( ∆l )^2
Wt = -1/2 k.∆l
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
W = 1/2 mv + mgz
W = 1/2 mv^2 + mgz
W = 1/2 mv^2 + 1/2 k(∆l)^2
Wt = 1/2mv^2 + 1/2k.∆l
Chọn biểu thức đúng. trong một hệ cô lập thì
Wđ - Wt = hằng số
1/2mv^2 - mgz = hằng số
Wđ + Wt = Hằng số
Một vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo đàn hồi có độ cứng k đầu kia của lò xo cố định Khi lò xo bị nén lại một đoạn ∆l (∆l<0) khi thế năng đàn hồi bằng
Wt = 1/2k.∆l
Wt = 1/2k.(∆l)^2
Wt = -1/2k.(∆l)^2
Wt = -1/2k.∆l
Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
W = 1/2 mv + mgz
W = 1/2mv ^2 + mgz
W = 1/2mv^2 + 1/2k(∆l)^2
W = 1/2 mv^2 + 1/2k.∆l
Trong các đại lượng sau đại lượng nào được bảo toàn
Động năng
Thế năng đàn hồi
Cơ năng
Thế năng trọng trường
Chọn phát biểu đúng. cơ năng là một đại lượng
Luôn luôn dương
Luôn luôn dương hoặc bằng không
Có thể âm dương hoặc bằng không
Luôn khác không
1 ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn chuyển động với các tốc độ 36 km/ h .xác định động năng của ô tô
15000 J
75000 J
54 J
15 J
Một người có khối lượng 50 kg ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/ h. động năng của người đó với đường là
126,6 kj
10 KJ
500 J
1 KJ
một vật khối lượng 1 kg có thế năng 1J đối với mặt đất lấy g = 9,8m /s^2 khi đó vật ở độ cao
0,102m
1,0m
9,8m
32m
Người ta móc Một vật nhỏ vào đầu một lò xo có độ cứng 250 N/m, đầu kia của lò xo gắn cố định với giá đỡ thế năng đàn hồi của lò xo khi bị nén lại một đoạn 2 cm là
0.05 J
Câu này
Ko có
Đáp án
Một vật có khối lượng 1,0 kg cách mặt đất 9,8 m lấy g = 9,8 m/s khi đó thế năng trọng trường của vật bằng
100J
0,1J
1J
10J
từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với vận tốc 2 m/s biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg lấy g = 10 m/s. cơ năng của vật là
4J
8J
5J
1J
Người ta móc Một vật nhỏ treo vào đầu một lò xo có độ cứng 200 N/m đầu kia của lò xo gắn cố định với giá đỡ. thế năng đàn hồi của lò xo khi lò xo bị nén một đoạn 2 cm
80 mJ
400 mJ
40 mJ
120mJ
Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc 2 m s biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg ( lấy g = 10m/s^2 ) cơ năng của vật so với mặt đất bằng
4 J
5J
6J
7J
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phân tử ở thể khí
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng
Chuyển động không ngừng
Chuyển động hỗn loạn
Chuyển động Hỗn Loạn và không ngừng
Câu nào sau đây khi nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng
Có lực tương tác không đáng kể
Có thể tích riêng không đáng kể
Có khối lượng đáng kể
Có khối lượng không đáng kể
Khi nói về khí lí tưởng phát biểu sau đây là không đúng
Là khi mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua
Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua
Là khi mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Khi va chạm với thành Bình tạo nên áp xuất
Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo chất khí
Các nguyên tử hay phân tử chất khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Các nguyên tử phân tử chất khí chuyển động Hỗn Loạn không ngừng
Các nguyên tử phân tử chất khí đồng thời hút nhau và đẩy nhau
Chất khí được cấu tạo từ các nguyên tử phân tử
Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi Lơ mariot
P1V2 = p2V1
P1V1=p2V2
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật bôi-lơ-ma-ri-ốt
P1V1 = p2V2
p~ V
Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật sác-lơ
V/T = const
P1/T1 = p3/T3
P ~ t
P1/p2 = T2/T1
Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật sác-lơ
Đun nóng khí trong một xilanh hở
Đun nóng khí trong một xilanh kín
Thôi không khí vào một quả bóng bay
Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phồng lên như cũ
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
V/T = hằng số
V ~ 1/T
V ~ T
V1/T1 = V2/T2
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
V/T = hằng số
V1T2 = V2T1
V ~t
V1/T1 = V2/T2
Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là
PV/T = hằng số
PT/V = hằng số
VT/p = hằng số
P1V2/T1 = p2V1/T2
Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là
pV/t = hằng số
pT/V = hằng số
VT/p = hằng số
P1V1/T1 = p2V2/T2
dưới áp suất 10^5 Pa một lg khí có thể tích là 10 lít nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên đến 1,25.10^ 5 Pa thì thể tích của lượng khí này là
V2 = 7lít
V2 = 8 lít
V2 = 9 lít
V2 =10 lít
Một xilanh chứa 100 cm^3 khí ở áp suất 2.10^5 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí xilanh xuống còn 50 cm^3 áp suất của khí trong xilanh lúc này là
2.10^5 Pa
3.10^5Pa
4.10^5 Pa
5.10^5 Pa
một khối khí đựng trong bình kín ở 27°C có áp suất atm áp suất khí trong bình là bao nhiêu Khi ta đun nóng đến 87°C
2atm
2,2atm
2,4atm
2,6atm
Trong điều kiện thể tích không đổi chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C để áp suất của nó tăng lên 2 lần thì cần đun nóng chất khí lên nhiêu độ
312K
150A
327°C
600°C
đun nóng đẳng áp của một khối khí lên đến 47°C thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu nhiệt độ ban đầu của khối khí nào
209,9
17,9°C
17,9 K
200k
Một khối khí có thể tích 6,1 lít ở nhiệt độ T1 = 32° C đem giãn nở đẳng áp đến nhiệt độ T2 = 117°C tìm thể tích khối khí trước và sau khi giãn nở
7,8 lít
6,2 lít
2,1 lít
4,6 lít
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm khối khí Oxi ở áp suất 750mmhg và nhiệt độ 300° k Khi áp suất là 1500 mmhg nhiệt độ 150°k thì thể tích của lượng khí đó là
10 cm^3
20 cm^3
30 cm^3
40 cm^3
Một cái bơm chứa 100 cm khối không khí ở nhiệt độ 27 độ C và áp suất 10^ 5 Pa khi không khí bị nén xuống còn 20 cm khối và nhiệt độ tăng lên tới 327° c thì áp suất của không khí trong bơm là
P2 = 7.10^5 Pa
P2 = 8.10^5 Pa
P2 = 9.10^5 Pa
P2 = 10.10^5 Pa
