Font size
WorksheetsGKII Hoa 10
Total questions: 33
Worksheet time: 19mins
Chất oxi hóa là
chất thu proton.
chất nhường proton.
chất thu electron.
chất nhường electron.
Trong phản ứng: Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu. Chất khử là
(a)
Phản ứng a Cu + b HNO3(loãng) → c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O. Tổng (a + b) là
(a)
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, H2SO4 đóng vai trò
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
chất tạo môi trường.
Chỉ ra nội dung sai
Clo là chất khí, màu vàng lục.
Halogen thuộc nhóm VIIA.
Các halogen đều rất độc.
Brom là chất khí, màu nâu đỏ.
Số oxi hóa của S trong các hợp chất SO2, H2SO4, H2S lần lượt là:
(a)
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là
chất không thay đổi số oxi hóa.
chất nhường electron.
chất nhận electron.
chất làm giảm số oxi hóa.
Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa khử là
phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng.
phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa.
phản ứng có sự xuất hiện chất khí là chất sản phẩm.
phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.
Câu 1. Trong tự nhiên, clo có 2 đồng vị bền là
A. B. C. D.
35Cl và 36Cl.
37Cl và 36Cl.
35Cl và 37Cl.
35Cl và 38Cl.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
.
liên kết cho nhận.
liên kết ion.
cộng hóa trị có cực.
công hóa trị không cực.
Câu 1. Trong phản ứng hóa học:H2S +4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4. H2S đóng vai trò là
(a)
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
HF > HCl > HBr > HI
HCl > HBr > HI > HF
HI > HBr > HCl > HF
HCl > HBr > HF > HI
Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
NH3+ HCl NH4Cl.
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2 + 8H2O.
2HCl + Mg MgCl2+ H2 .
HCl + NaOH NaCl + H2O.
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
NaI.
NaF.
NaBr.
NaCl.
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl cho 2 muối khác nhau?
Mg
Cu
Fe
Zn
Vị trí của nhóm halogen trong bảng tuần hoàn là
(a)
Các số oxi hoá có thể có của Clo gồm :
-1; 0; +1; +3; +5; +7.
-2; 0; +3; +6.
-1; +1; +4; +6.
2; 0; +2; +4; +6.
Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
tính axit
tinha oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa yếu
Nhóm halogen gồm các nguyên tố
He, Ne, Ar, Kr.
Li, Na, K, Rb.
F, Cl, Br, I.
O, S, Se, Te.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, Cu đóng vai trò
chất khử.
chất oxi hóa.
chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 1. Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là
HNO3
HF
HCl
H2SO4.
Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là
phenolphthalein
dung dịch Na2CO3.
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3.
dung dịch nước clo có chứa chất nào sau đây?
HCl, HClO, H2O.
HCl, HClO, H2O, Cl2.
HCl, HClO.
H2O, Cl2.
Câu 1. Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : HF, HCl, HBr, HI là
quỳ tím.
H2SO4.
AgNO3.
NaOH.
Hiện tượng khi cho muối clorua tác dụng vơi dung dịch AgNO3 là
sủi bọt khí.
kết tủa trắng.
không hiện tượng.
kết tủa vàng.
Chất CaOCl2 có tên gọi là
canxi clorit.
clorua vôi.
canxi clorua.
canxi hipoclorit.
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
đun nóng dung dịch HCl đặc.
cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.
cho clo tác dụng với hiđro.
clo hoá các hợp chất hữu cơ.
Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2. ta có thể dùng phản ứng
halogen tác dụng với bazơ.
halogen tác dụng với kim loại.
halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối.
halogen tác dụng với oxi.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Khi cho giấy quì tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng xảy ra là
quì tím mất màu.
quì tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu dần.
quì tím không đổi màu.
quì tím chuyển sang màu xanh.
Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Br2.
Cl2.
F2.
I2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là
ns2 np4.
ns2 np6
ns2 np5.
(n – 1)d10 ns2 np5.
Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. NH3 đóng vai trò là
.
chất khử
chất oxi hóa.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
chất tạo môi trường.
