wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công thức các hình học-LỚP 5

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

2

b)

4

c)

6

2.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

3.

Hình hộp chữ nhật có sáu mặt gồm:

a)

2 mặt đáy và 4 mặt bên

b)

2 mặt bên và 4 mặt đáy

c)

8 đỉnh và 12 cạnh

d)

8 mặt bên và 12 mặt đáy

4.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

5.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

6.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

7.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

8.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

54dm2

b)

45dm2

c)

94dm2

d)

20dm2

9.

 s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

10.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 4

b)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 6

c)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

d)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 4

11.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 20cm, 15cm, 30cm, là :

a)

50 cm

b)

65 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

12.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 4cm, 8cm, 2cm, là :

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

13.

Chu vi hình tam giác có các cạnh là 12cm, 15 cm và 1dm là:

a)

37 cm

b)

28 cm

c)

27 cm

14.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh :

4dm, 4dm, 4dm là :

a)

4 + 4 + 4 = 12 (dm)

b)

4 x 3 = 12(dm)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

15.

Chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3dm, 3dm, 3dm, 3dm

a)

12 dm

b)

16 dm

c)

14 dm

d)

10 dm

16.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

b)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương chia cho số chia.

c)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ cho số chia.

17.

Tính chu vi hình tam giác sau:

a)

8 + 15 + 17 = 40 (cm)

b)

8 + 15 + 17 = 41 (cm)

c)

8 + 15 + 17 = 42 (cm)

18.

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta làm thế nào?

a)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tích độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

b)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

c)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính hiệu độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

19.

Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

20.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

24cm

b)

24

c)

9cm

d)

9

21.

Tìm tên gọi cho đường gấp khúc trên.

a)

Đường gấp khúc ACB

b)

Đường gấp khúc BCA

c)

Đường gấp khúc ABC

22.

Tìm tên gọi cho đường gấp khúc trên.

a)

Đường gấp khúc ACB

b)

Đường gấp khúc BCA

c)

Đường gấp khúc ABC

23.

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là.... dm.

a)

40

b)

38

c)

30

d)

43

24.

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH.

a)

45

b)

45 cm

c)

55

d)

55 cm

25.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

26.

Trong một hình tròn có bao nhiêu đường kính ?

a)

5 đường kính

b)

2 đường kính

c)

10 đường lính

d)

Vô số đường kính

27.

Có những đường kính trong hình tròn này ?

a)

AB

b)

AO

c)

DC

d)

DO

28.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

r x r x 3,11

b)

r x r : 3,14

c)

r x r x 3,14

d)

r + r x 3,14

29.

Tính diện tích hình tròn biết đường kính d = 5 cm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 3/5 m.

a)

1,1304 m2

b)

11,305 m2

c)

11304 m2

d)

1,1304 m

31.

Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 3/5 m.

a)

1,1304 m2

b)

11,305 m2

c)

11304 m2

d)

1,1304 m

32.

Tính diện tích của hình tròn có đường kính d= 4/5

a)

0,5024 m

b)

50,25 m2

c)

50,24 m2

d)

0,5024 m2

33.

Chu vi hình tròn là gì?

a)

Là chiều dài của đường kính

b)

Là toàn bộ phần nằm bên trong của hình tròn

c)

Là chiều dài của bán kính

d)

Là độ dài của một đường tròn

34.

"C" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính hình tròn

b)

Chu vi hình tròn

c)

Đường kính hình tròn

d)

Diện tích hình tròn

35.

"d" là kí hiệu của gì?

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

36.

Chu vi của hình tròn có đường kính d = 2,5 dm là:

(a)  

37.

Chu vi của hình tròn có đường kính r =   12\frac{1}{2}  m là:



(a)  

38.

Chu vi của một bánh xe ô tô có đường kính 0,75m là:

a)

1,5m

b)

4,71m

c)

2,355m

d)

0,5625m

39.

Đường kính của một hình tròn có chu vi C = 15,7m

a)

7,85m

b)

2,5m

c)

5m

d)

Không có đáp án đúng

40.

Cho nửa hình tròn H (xem hình vẽ). Chu vi hình H là:

a)

18,84cm

b)

9,42cm

c)

24,84cm

d)

15,42cm

41.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

42.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

43.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

44.

Hình lập phương có 6 mặt là các ....................... bằng nhau

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

45.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

46.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

47.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

48.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 9 dm2dm^2 . Diện tích toàn phần của hình đó là : 

a)

2,25 dm2dm^2  

b)

2,225  dm3dm^3  

c)

13,5 dm2dm^2  

d)

13,5  dmdm  

49.

Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 4 lần thì diện tích xung quanh của hình đó gấp lên mấy lần

a)

25 lần

b)

64 lần

c)

16 lần

d)

Không thay đổi

50.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 60cm, 8dm, 50cm là :

a)

140dm2140dm^2

b)

188dm2188dm^2

c)

236 dm2dm^2

d)

1997dm21997dm^2

51.

Một khối gỗ có dạng hình lập phương có cạnh 5dm. Biết 1 dm3dm^3  gỗ đó cân nặng 1,8 kg. Hỏi cả khối gỗ đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

a)

225 kg

b)

252 kg

c)

125 kg

d)

152 kg

52.

Đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 50cm, chiều rộng 30cm. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó, biết diện tích xung quanh của hình hộp là 3200cm

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

15 cm

d)

20 cm220\ cm^2

53.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

74 dm274\ dm^2

b)

1369 dm21369\ dm^2

c)

1969 dm21969\ dm^2

d)

1997 dm21997\ dm^2

54.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

25 cm25\ cm

b)

25 dm225\ dm^2

c)

25 cm225\ cm^2

d)

25 dm25\ dm

55.

Diện tích toàn phần của hình lập phương thứ nhất là 54cm2, diện tích toàn phần của hình lập phương thứ hai là 216cm2. Hỏi diện tích xung quanh của hình thứ 2 gấp mấy lần diện tích xung quanh của hình thứ nhất?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

Bằng nhau

56.

Diện tích xung quanh của hộp chữ nhật là bao nhiêu  cm2cm^2  

a)

144

b)

90

c)

1440

d)

9000

57.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

58.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

59.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

60.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

61.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

62.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

63.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

64.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

65.

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có chu vi 237,6cm. Cạnh AB dài hơn cạnh AC 19,8dm. Cạnh BC dài 99dm. Tính diện tích tam giác vuông ABC

a)

2325,24 dm2

b)

235,224 dm2

c)

2352,24 dm

d)

2352,24 dm2

66.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

67.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

68.

Tính tổng hai đáy hình thang có diện tích 3,6 dam²; chiều cao 1,2dam.

a)

5dam

b)

6dam2

c)

6dam

d)

6dam2

69.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

70.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

71.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau