WorksheetsTiếng Hoa bài 14
Total questions: 22
Worksheet time: 15mins
Đi thẳng
Yī zhí zǒu
Wǎng qián zǒu
zhí xíng
Cả 3 ý trên
Quẹo trái
(a)
Quẹo phải
(a)
Đèn xanh đèn đỏ
Yòu dēng
Hóng lǜ dēng
“Sān chā lù kǒu” shì shén me yī sì?
(a)
“Shí zì lù kǒu” shì shén me yī sì?
(a)
"Vòng xoay" tiếng trung là gì?
(a)
"xe đụng" tiếng trung là gì?
(a)
Quẹo, rẽ
Guǎi
Zhuǎn
Cả 2 ý trên
"jiā yóu zhàn” shì shén me yī sì?
(a)
"Đi về bên trái" tiếng trung là gì?
(a)
"lù kǒu” shì shén me yī sì?
(a)
“chāo sù” shì shén me yī sì?
(a)
"diào tóu” shì shén me yī sì?
(a)
"chē zhàn” shì shén me yī sì?
(a)
"ān quán dài” shì shén me yī sì?
(a)
"dào chē” shì shén me yī sì?
(a)
Cuối đường tiếng trung là gì?
Lù wěi
lù de jìn tóu
lù dǐ
Nón bảo hiểm tiếng trung là gì?
(a)
Bưu điện tiếng trung là gì?
Yóu diàn
Yóu jú
Yóu piào
Sự cố giao thông, tiếng trung là gì
(a)
Vượt đèn đỏ tiếng trung là gì
(a)
