Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Hoa bài 14

Total questions: 22

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đi thẳng

a)

Yī zhí zǒu

b)

Wǎng qián zǒu

c)

zhí xíng

d)

Cả 3 ý trên

2.

Quẹo trái

(a)  

3.

Quẹo phải

(a)  

4.

Đèn xanh đèn đỏ

a)

Yòu dēng

b)

Hóng lǜ dēng

5.

“Sān chā lù kǒu” shì shén me yī sì?

(a)  

6.

“Shí zì lù kǒu” shì shén me yī sì?

(a)  

7.

"Vòng xoay" tiếng trung là gì?

(a)  

8.

"xe đụng" tiếng trung là gì?

(a)  

9.

Quẹo, rẽ

a)

Guǎi

b)

Zhuǎn

c)

Cả 2 ý trên

10.

"jiā yóu zhàn” shì shén me yī sì?

(a)  

11.

"Đi về bên trái" tiếng trung là gì?

(a)  

12.

"lù kǒu” shì shén me yī sì?

(a)  

13.

“chāo sù” shì shén me yī sì?

(a)  

14.

"diào tóu” shì shén me yī sì?

(a)  

15.

"chē zhàn” shì shén me yī sì?

(a)  

16.

"ān quán dài” shì shén me yī sì?

(a)  

17.

"dào chē” shì shén me yī sì?

(a)  

18.

Cuối đường tiếng trung là gì?

a)

Lù wěi

b)

lù de jìn tóu

c)

lù dǐ

19.

Nón bảo hiểm tiếng trung là gì?

(a)  

20.

Bưu điện tiếng trung là gì?

a)

Yóu diàn

b)

Yóu jú

c)

Yóu piào

21.

Sự cố giao thông, tiếng trung là gì

(a)  

22.

Vượt đèn đỏ tiếng trung là gì

(a)