wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn thức - Đơn thức đồng dạng

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

2.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

3.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

4.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

5.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

6.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

7.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức  x y2x^{\ }y^2 ?

a)

 y2y^2  

b)

 12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

 25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

 xyxy  

8.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2 

a)

 y2x3y^2x^3  

b)

 110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

 78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

 2x2y3-2x^2y^3  

9.

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  52a2b-\frac{5}{2}a^2b  là:

a)

 132ab2\frac{13}{2}ab^2  

b)

 132ab2-\frac{13}{2}ab^2  

c)

 32ab2\frac{3}{2}ab^2  

d)

 32a2b\frac{3}{2}a^2b  

10.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn  4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

 4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

 4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

 x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

 4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

11.

Bậc của đơn thức  34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

12.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

13.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)


4x3y(3x)4x^3y\left(-3x\right)

b)

1+x1+x

c)

2xy(x3)2xy\left(-x^3\right)

d)

17x2(13)y3\frac{1}{7}x^2\left(\frac{-1}{3}\right)y^3

14.

Phần hệ số của đơn thức  9x2(13)y39x^2\left(\frac{-1}{3}\right)y^3  là:

a)

 99  

b)

 13\frac{-1}{3}  

c)

 3-3  

d)

 2727  

15.

Tích của các đơn thức

 7x2y77x^2y^7  3x3y-3x^3y  và  (2)\left(-2\right)  là: 

a)

 42x5y742x^5y^7  

b)

 42x6y842x^6y^8  

c)

 42x5y7-42x^5y^7  

d)

 42x5y842x^5y^8  

16.

Bậc của đơn thức (2x3)3x4y-\left(2x^3\right)3x^4y  là: 


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

17.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3-3x^2y^3 ?

a)

 3x3y2-3x^3y^2  

b)

 13(xy)5\frac{-1}{3}\left(xy\right)^5  

c)

 13x(2y2)xy\frac{1}{3}x\left(-2y^2\right)xy  

d)

 3x2y23x^2y^2  

18.

Tổng của các đơn thức 3x2y33x^2y^3 ; 5x2y3-5x^2y^3 ; x2y3x^2y^3  là:

a)

 2x2y3-2x^2y^3  

b)

 x2y3-x^2y^3  

c)

 x2y3x^2y^3  

d)

 9x2y39x^2y^3  

19.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: 7x2yz3...=11x2yz3-7x^2yz^3-...=-11x^2yz^3  . Đó là đơn thức



a)

 18x2yz318x^2yz^3  

b)

 4x2yz3-4x^2yz^3  

c)

 18x2yz3-18x^2yz^3  

d)

 4x2yz34x^2yz^3  

20.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức (5x2y2).(2xy)\left(-5x^2y^2\right).\left(-2xy\right) ?

a)

 7x2y(2xy2)7x^2y\left(-2xy^2\right)  

b)

 4x36y34x^36y^3  

c)

 2x(5x2y2)2x\left(-5x^2y^2\right)  

d)

 8x(2y2)x2y8x\left(-2y^2\right)x^2y  

21.

 Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 19 tại:  x=2; y=1x=2;\ y=1 


a)

 19xy19xy  

b)

 19x19y19x-19y  

c)

 x2yx^2y  

d)

 1920x2y2\frac{19}{20}x^2y^2  

22.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^2 32x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^2 2x2y2-2x^2y^2

23.

Định nghĩa của đơn thức đồng dạng?

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

b)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phầm biến.

c)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phầm biến.

d)

Hai đơn thức đồng dạng nà hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

24.

Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy212xy25xy^2+10xy^2+7xy^2-12xy^2  là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.

a)

72

b)

 94

c)

40

d)

109

e)

200

25.

 Thu gọn
 3x20,5x2+2,5x2-3x^2-0,5x^2+2,5x^2  ta được:

a)

 2x2-2x^2  

b)

 x2x^2  

c)

 x2-x^2  

d)

 3x2-3x^2