Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 44: Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển (Minh Trang)

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình sinh địa hóa là

a)

chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

c)

sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn

d)

sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

2.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật

b)

Quang hợp của cây xanh

c)

Phân giải chất hữu cơ

d)

Khuếch tán

3.

Trên Trái Đất, sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu là

a)

các khu sinh học trên cạn

b)

các khu sinh học dưới nước

c)

các khu sinh học nước ngọt và biển

d)

các khu sinh học trên cạn, các khu sinh học nước ngọt và biển

4.

Các sông, suối, hồ, đầm thuộc loại khu sinh học nào sau đây?

a)

các khu sinh học trên cạn

b)

khu sinh học nước ngọt

c)

khu sinh học nước mặn

d)

khu sinh học nước ngọt và khu sinh học nước mặn

5.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò

a)

duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển

b)

duy trì sự cân bằng trong quần xã

c)

duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

d)

duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển

6.

CO2từ quần xã sinh vật được trả lại môi trường thông qua quá trình nào?

a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

phân giải xác động vật, thực vật

d)

hô hấp và phân giải xác động vật, thực vật

7.

Thực vật hấp thụ nito dưới dạng

a)

NH4+

b)

N2

c)

NO3-

d)

NH4+ và NO3-

8.

Chu trình cacbon trong sinh quyển

a)

liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái

b)

gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

c)

là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái

d)

là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái

9.

Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?

a)

động vật nguyên sinh

b)

vi khuẩn cố định nito trong đất

c)

thực vật tự dưỡng

d)

vi khuẩn phản nitrat hóa

10.

Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chu trình vật chất khép kín?

a)

cánh đồng lúa

b)

ao nuôi cá

c)

đầm nuôi tôm

d)

rừng nguyên sinh

11.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

b)

Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO)

c)

một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng đi vào các lớp trầm tích

d)

toàn bộ lượng cacbon sau khi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí

12.

"Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ - hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca dao có liên quan đến 1 phần chu trình vật chất nào sau đây:

a)

Chu trình oxi.

b)

Chu trình nitơ

c)

Chu trình nước.

d)

Chu trình photpho.

13.

Cho các phát biểu sau về chu trình cacbon:

1.Cacbon trao đổi trong quần xã: trong quần xã, hợp chất cacbon trao đổi thông qua chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

2.Cacbon đi từ môi trường vô cơ vào quần xã: khí cacbon trong khí quyển được thực vật hấp thu, thông qua quang hợp tổng hợp nên các chất hữu cơ có cacbon

3.Cacbon trở lại môi trường vô cơ: quá trình hô hấp ở thực vật, động vật và quá trình phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ ở trong đất của vi sinh vật thải ra một lượng lớn khí cacbonic vào đầu khí quyển

4.Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong chu trình sinh hóa địa lí của nito, nơi có lượng nito dự trữ lớn nhất là:

a)

Sinh vật

b)

Khí quyển

c)

Đất

d)

Nhiên liệu hóa thạch

15.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

b)

đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

c)

đặc điểm địa lí, khí hậu.

d)

đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu.

​

16.

Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng

a)

vùng Bắc Cực

b)

vùng cận Bắc Cực

c)

vùng ôn đới

d)

vùng nhiệt đới

17.

Theo chiều ngang, biển được phân thành

a)

vùng trên triều và vùng triều

b)

vùng thềm lục địa và vùng khơi

c)

vùng ven bờ và vùng khơi

d)

vùng nước mặt và vùng nước giữa

18.

Sinh quyển là

a)

toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí.

b)

môi trường sống của tất cả các sinh vật ở trên trái đất.

c)

vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển.

d)

toàn bộ sinh vật của trái đất, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật.

19.

Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử.

II. Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit.

III. Nước là một loại tài nguyên tái sinh.

IV. Vật chất từ môi trường đi vào quần xã, sau đó trở lại môi trường.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.

Khi nói về chu trình nước trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật.

b)

Nguồn nước sạch không phải là vô tận mà đang bị suy giảm nghiêm trọng.

c)

Nước là nguồn tài nguyên không tái sinh.

d)

Nước trên Trái Đất luân chuyển theo vòng tuần hoàn.

21.

Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là

a)

Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới → Đồng rêu hàn đới.

b)

Rừng Taiga → Rừng rụng lá ôn đới → Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới →Rừng mưa nhiệt đới.

d)

Rừng mưa nhiệt đới → Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới.

22.

Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Hoang mạc.

c)

Rừng lá rụng ôn đới.

d)

Rừng lá rụng ôn đới.

23.

Những biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng

b)

Tích cực chống xói mòn đất

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Tích cực phát triển kinh tế bằng cách khai thác triệt để nguồn tài nguyên rừng và biển.

e)

Nâng cao hiểu biết về môi trường và các biện pháp bảo vệ môi trường

24.

Quá trình nào sau đây không trả lại CO2 vào môi trường

a)

hô hấp của động vật, thực vật

b)

lắng đọng vật chất

c)

sản xuất công nghiệp, giao thông vận tải

d)

sử dụng nhiên liệu hóa thạch

25.

Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn hiện diện xung quanh sinh vật nhưng nó không sử dụng trực tiếp được?

a)

cacbon

b)

photpho

c)

nitơ

d)

oxi