wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Không ai bị bắt nếu

a)

A. không có sự phê chuẩn của ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

b)

B. không có sự chứng kiến của đại diện gia đình bị can bị cáo.

c)

C. không có phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ phạm tội quả tang.

d)

D. không có sự đồng ý của các tổ chức xã hội.

2.

Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử là

a)

A. bị hại.

b)

B. bị cáo.

c)

C. bị can.

d)

D. bị kết án.

3.

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là nhằm

a)

A. ngăn chặn hành vi tùy tiện bắt giữ người trái với quy định của pháp luật.

b)

B. bảo vệ sức khỏe cho công dân theo quy định của pháp luật.

c)

C. ngăn chặn hành vi vô cớ đánh người giữa công dân với n

d)

D. bảo vệ về mặt tinh thần, danh dự, nhân phẩm của mỗi công dân.

4.

Theo quy định của pháp luật, không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang, là quyền

a)

A. bất khả xâm phạm thân thể của công dân.

b)

B. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

c)

C. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

d)

D. bắt người hợp pháp của công dân.

5.

Trong trường hợp nào dưới đây thì bất kì ai cũng có quyền được bắt người?

a)

A. Đang chuẩn bị thực hiện hành vi phạm tội.

b)

B. Đang phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

c)

C. Có dấu hiệu thực hiện hành vi phạm tội.

d)

D. Bị nghi ngờ phạm tội.

6.

Các quyền tự do cơ bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật, quy định mối quan hệ giữa công dân với

a)

A. công dân.

b)

B. nhà nước.

c)

C. pháp luật.

d)

D. tòa án.

7.

Bắt người khi có căn cứ để cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thuộc

a)

A. bắt người trong trường hợp khẩn cấp.

b)

B. bắt người trong trường hợp không khẩn cấp.

c)

C. bắt người phạm tội quả tang.

d)

D. bắt người đang bị truy nã.D. t

8.

Bắt người khi có người chính mắt trông thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần bắt ngay để người đó không trốn được thuộc

a)

A. bắt người trong trường hợp khẩn cấp.

b)

B. bắt người trong trường hợp không khẩn cấp.

c)

C. bắt người phạm tội quả tang.

d)

D. bắt người đang bị truy nã.

9.

Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của một người nào đó có dấu vết của tội phạm và xét thấy cần ngăn chặn ngay việc người đó trốn.

a)

A. bắt người trong trường hợp khẩn cấp.

b)

B. bắt người trong trường hợp không khẩn cấp.

c)

C. bắt người phạm tội quả tang.

d)

D. bắt người đang bị truy nã.

10.

Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?

a)

A. bất khả xâm phạm thân thể của công dân.

b)

B. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

c)

C. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

d)

D. bắt người hợp pháp của công dân.

11.

Cơ quan nào có quyền ra lệnh bắt giam người?

a)

A. Công an cấp huyện.

b)

B. Phòng điều tra tội phạm, an ninh trật tự tỉnh.

c)

C. Các đội cảnh sát tuần tra giao thông.

d)

D. Tòa án, viện kiểm sát, cơ quan điều tra các cấp.

12.

Để bắt người đúng pháp luật, ngoài thẩm quyền cần tuân thủ quy định nào khác của pháp luật?

a)

A. Đúng công đoạn.

b)

B. Đúng giai đoạn.

c)

C. Đúng trình tự, thủ tục.

d)

D. Đúng thời điểm.

13.

Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo để tạm giam?

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân các cấp.

b)

B. Cơ quan điều tra các cấp.

c)

C. Tòa án nhân dân các cấp.

d)

D. Ủy ban nhân dân các cấp.

14.

Theo quy định của pháp luật, người thi hành lệnh bắt trong mọi trường hợp điều phải

a)

A. phạt hành chính.

b)

B. lập biên bản.

c)

C. phạt tù.

d)

D. phạt cải tạo.

15.

Anh A phạm tội giết người, nhưng đã bỏ trốn. Cơ quan điều tra sẽ ra quyết định nào sau đây?

a)

A. Bắt bị cáo.

b)

B. Bắt bị can.

c)

C. Truy nã.

d)

D. Xét xử vụ án.

16.

Bạn D cùng các bạn khác đá bóng, không may quả bóng bay vào sân nhà anh M làm vỡ bể cá cảnh. Tức giận, anh M đuổi đánh cả nhóm, do chạy chậm nên D bị anh M bắt giữ và giam trong nhà kho của anh hai ngày. Anh M đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Được pháp luật bảo hộ về tài sản.

b)

B. Được pháp luật bảo hộ về quan điểm.

c)

C. Bất khả xâm phạm về thân thể.

d)

D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

17.

Trong trường hợp cần thiết, thời hạn tạm giữ người vi phạm không được quá bao nhiêu giờ đồng hồ dưới đây kể từ thời điểm bắt đầu tạm giữ người?

a)

A. 12 giờ.

b)

B. 24 giờ.

c)

C. 36 giờ.

d)

D. 08 giờ.

18.

Thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính không được quá thời

gian bao lâu?

a)

A. 10 giờ.

b)

B. 12 giờ.

c)

C. 24 giờ.

d)

D. 48 giờ.

19.

Người bị khởi tố hình sự theo quyết định khởi tố bị can của cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát là

a)

A. bị cáo.

b)

B. bị can.

c)

C. khởi tố bị can.

d)

D. truy nã.

20.

Hoạt động của cơ quan điều tra để lùng bắt bị can khi bị can trốn hoặc không biết ở đâu là

a)

A. bị cáo.

b)

B. bị can.

c)

C. khởi tố bị can.

d)

D. truy nã.

21.

Hành vi tố tụng hình sự do cơ quan điều tra hoặc viện kiểm sát thực hiện khi có đủ căn cứ để xác định một người đã thực hiện hành vi phạm tội là

a)

A. bị cáo.

b)

B. bị can.

c)

C. khởi tố bị can.

d)

D. truy nã.

22.

Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

D. tự do ngôn luận.

23.

Những hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến sức khỏe của người khác thì pháp luật nước ta

a)

A. nghiêm cấm.

b)

B. khuyến khích.

c)

C. ủng hộ.

d)

D. cho phép.

24.

Dù cố ý hay vô ý, việc xâm phạm đến tính mạng, sức khỏe của người khác là

a)

A. vi phạm pháp luật.

b)

B. không vi phạm.

c)

C. điều bình thường.

d)

D. việc được phép.

25.

Tính mạng và sức khoẻ của con người được bảo đảm an toàn, không ai có quyền xâm phạm tới, là nội dung của quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

d)

D. tự do về thân thể của công dân.

26.

Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

d)

D. tự do về thân thể của công dân.

27.

Hành vi nào sau đây là xâm hại đến tính mạng, sức khỏe của người khác?

a)

A. Tự vệ chính đáng khi bị người khác hành hung.

b)

B. Đánh người gây thương tích.

c)

C. Khống chế và bắt giữ tên trộm ở nhà mình. D.

d)

D.Hai võ sĩ đánh nhau trên võ đài.

28.

Việc làm nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

A. Cha mẹ phê bình con khi mắc lỗi.

b)

B. Trêu chọc bạn trong lớp.

c)

C. Giáo viên phê bình học sinh trên lớp.

d)

D. Nói xấu người khác trên mạng xã hội.

29.

Không ai được đánh người, nghiêm cấm các hành vi hung hãn côn đồ, đánh người gây thương tích là nội dung của quyền nào sau đây?

a)

A. Quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm của công dân.

b)

B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân.

c)

C. Quyền bất khả xâm phạm về tinh thần của công dân.

d)

D. Quyền bất khả xâm phạm về tự do ngôn luận của công dân.

30.

Đi xe máy gây tai nạn cho người khác là vi phạm quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

c)

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

D. tự do ngôn luận.

31.

Những hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin nói xấu, xúc phạm người khác để hạ uy tín và gây thiệt hại cho người khác là hành vi

a)

A. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. vi phạm quyền được bảo hộ về tính mạng và sức khỏe.

c)

C. vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chổ ở của công dân.

d)

D. vi phạm quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

32.

Việc khám xét chỗ ở, địa điểm của người nào đó được cơ quan có thẩm quyền tiến hành khi nào?

a)

A. Người bị truy nã hoặc người phạm tội đang lẩn trốn ở đó.

b)

B. Chỉ người bị truy nã.

c)

C. Người đang phạm tội quả tang.

d)

D. Chỉ người phạm tội đang lẩn trốn ở đó.

33.

Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý trừ trường hợp

a)

A. công an cho phép.

b)

B. có người làm chứng.

c)

C. pháp luật cho phép.

d)

D. trưởng thôn cho phép.

34.

Trong mọi trường hợp, không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý là nội dung của quyền

a)

A. bất khả xâm phạm về chỗ ở.

b)

B. bất khả xâm phạm đến tính mạng.

c)

C. bất khả xâm phạm đến sức khỏe.

d)

D. bất khả xâm phạm đến nhân phẩm, danh dự.

35.

Để thể hiện quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân đòi hỏi mỗi người phải

a)

A. tôn trọng chỗ ở của người khác.

b)

B. tôn trọng bí mật của người khác.

c)

C. tôn trọng tự do của người khác.

d)

D. tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

36.

Khẳng định nào sau đây là đúng với quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

a)

A. Bất kỳ ai cũng có quyền khám xét chỗ ở của người khác.

b)

B. Cơ quan điều tra muốn thì khám xét chỗ ở của công dân.

c)

C. Thủ trưởng cơ quan khám xét chỗ ở của nhân viên.

d)

D. Công an khám nhà của công dân khi có lệnh.

37.

Trường hợp nào sau đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân?

a)

A. Giúp chủ nhà phá khóa để vào nhà.

b)

B. Con cái vào nhà không xin phép bố mẹ.

c)

C. Trèo qua tường nhà hàng xóm để lấy đồ bị rơi.

d)

D. Hết hạn thuê nhà nhưng không chịu dọn đi.

38.

Pháp luật quy định về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân nhằm

a)

A. đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân chủ văn minh.

b)

B. đảm bảo cuộc sống tự chủ trong xã hội dân chủ văn minh.

c)

C. đảm bảo cuộc sống tự do trong xã hội dân giàu nước mạnh.

d)

D. đảm bảo cuộc sống ý nghĩa trong xã hội dân chủ văn minh.

Câu 12. Trong quá trình thực hiện lệnh khám nhà đối với gia đình ông A, vì bị

39.

Trong quá trình thực hiện lệnh khám nhà đối với gia đình ông A, vì bị ông A chống đối và xúc phạm nên cán bộ T đã đập vỡ bình gốm gia truyền rồi tiếp tục lăng mạ và đánh ông A gãy tay. Cán bộ T không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

b)

B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

c)

C. Được bảo hộ về sức khỏe.

d)

D. Bất khả xâm phạm về tài sản cá nhân.

40.

Ai có quyền kiểm soát thư, điện thoại, điện tín của người khác?

a)

A. Mọi công dân trong xã hội.

b)

B. Cán bộ công chức nhà nước.

c)

C. Người làm nhiệm vụ chuyển thư.

d)

D. Những người có thẩm quyền theo quy định pháp luật.

41.

Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc về quyền

a)

A. bí mật của công dân.

b)

B. bí mật của công chức.

c)

C. bí mật của nhà nước.

d)

D. bí mật đời tư.

42.

Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

b)

B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.

c)

C. Quyền được đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại.

d)

D. Quyền bí mật đời tư.

43.

Hình thức nào sau đây không phải là thư tín, điện tín ?

a)

A. Tin nhắn điện thoại.

b)

B. Email.

c)

C. Bưu phẩm.

d)

D. Sổ nhật kí.

44.

Đối với thư tín, điện thoại, điện tín của con thì cha mẹ

a)

A. có quyền kiểm soát.

b)

B. không có quyền kiểm soát.

c)

C. nên kiểm soát.

d)

D. không nên kiểm soát.

45.

Khi nào thì được xem tin nhắn trên điện thoại của bạn thân?

a)

A. Đã là bạn thì có thể tự ý xem.

b)

B. Chỉ được xem nếu bạn đồng ý.

c)

C. Khi người lớn đồng ý thì có quyền xem.

d)

D. Bạn đồng ý thì mình xem hết các tin nhắn khác.

46.

Hành vi nào sau đây là xâm phạm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?

a)

A. Kiểm tra số lượng thư trước khi gửi.

b)

B. Nhận thư không đúng tên mình gửi trả lại bưu điện.

c)

C. Bóc xem các thư gửi nhầm địa chỉ.

d)

D. Đọc giùm thư cho bạn khiếm thị.

47.

Ý kiến nào dưới đây là đúng với quy định của pháp luật về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín ?

a)

A. Thư của người thân thì được phép mở ra xem.

b)

B. Đã là vợ chồng thì được tự ý xem thư của nhau.

c)

C. Thư nhặt được thì được phép xem.

d)

D. Người có thẩm quyền được phép kiểm tra thư để phục vụ công tác điều tra

48.

Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước là

a)

A. quyền tự do ngôn luận.

b)

B. quyền tự do phát biểu.

c)

C. quyền tự do phát ngôn.

d)

D. quyền tự do chính trị.

49.

Theo quy định của quyền tự do ngôn luận thì Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề

a)

A. chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước.

b)

B. chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước.

c)

C. chính trị, kinh tế, văn hóa - y tế, giáo dục của đất nước.

d)

D. chính trị, văn hóa, xã hội, y tế của đất nước.

50.

Quyền tự do ngôn luận là việc công dân được

a)

A. tự do phát biểu ý kiến ở bất cứ nơi nào mình muốn.

b)

B. tụ tập phát biểu ý kiến xây dựng cơ quan, trường lớp, nơi cư trú.

c)

nơi đông người để nói tất cả những gì mình suy nghĩ.

C. tự do

d)

D. tự do tuyệt đối trong phát biểu ý kiến ở bất kỳ nơi nào mình muốn.

51.

Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội của đất nước là nội dung của

a)

A. quyền tự do ngôn luận của công dân.

b)

B. quyền tự do tôn giáo của công dân.

c)

C. quyền tự do học tập của công dân.

d)

D. quyền tư do dân chủ của công dân.

52.

Công dân có quyền trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về chủ trương, chính sách và pháp luật của Nhà nước của quyền trong lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Học tập.

c)

C. Tự do ngôn luận.

d)

D. Văn hóa, kinh tế.

53.

Công dân kiến nghị với đại biểu quốc hội là nội dung của quyền nào sau đây?

a)

A. Chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

B. Được bảo hộ về tính mạng.

c)

C. Tự do ngôn luận.

d)

D. Bất khả xâm phạm về thân thể.

54.

Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến trong cuộc họp nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương là biểu hiện của quyền nào dưới đây?

a)

A. Quyền tham gia phát biểu ý kiến.

b)

B. Quyền tự do hội họp.

c)

C. Quyền quản lý xã hội.

d)

D. Quyền tự do ngôn luận.

55.

Quyền nào sau đây không phải là quyền tự do cơ bản của công dân?

a)

A. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

b)

B. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.

c)

C. Quyền bất khả xâm phạm tính mạng sức khỏe của công dân.

d)

D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công d

56.

Quyền nào sau đây

không phải

là quyền tự do cơ bản của công dân?

a)

A. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

b)

B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân.

c)

C. Quyền bất khả xâm phạm tính mạng sức khỏe của công dân.

d)

D. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

57.

Trong cuộc họp khu dân cư, biết anh A bất bình với ý kiến áp đặt của tổ trưởng dân phố, Anh B ngồi cạnh khuyên anh A nên thể hiện chính kiến cá nhân. Thấy anh A vẫn im lặng vì sợ mất lòng tổ trưởng nên anh B đã đứng lên thẳng thắn phê bình anh A. Đồng thời bày tỏ toàn bộ quan điểm của mình, anh B đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?

a)

A. Quyền Tự do ngôn luận.

b)

B. Tham gia quản lý NN xã hội.

c)

C. Quyền Khiếu nại, tố cáo.

d)

D. Quyền Kiểm tra, giám sát.

58.

Công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?

a)

A. 17 tuổi.

b)

B. 18 tuổi.

c)

C. 19 tuổi.

d)

D. 21 tuổi.

59.

Công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia ứng cử?

a)

A. 18 tuổi.

b)

B. 20 tuổi.

c)

C. 21 tuổi.

d)

D. 23 tuổi.

60.

Quyền bầu cử của công dân được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Tôn trọng, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

b)

B. Phổ thông, công khai, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

c)

C. Tôn trọng, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.

d)

D. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.

61.

Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết tham gia trực tiếp quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là

a)

A. dân chủ trực tiếp.

b)

B. dân chủ gián tiếp.

c)

C. dân chủ tập trung.

d)

D. dân chủ xã hội.

62.

Hình thức dân chủ với những quy chế thiết chế để nhân dân bầu ra người đại diện của mình quyết định các công việc của cộng đồng, của nhà nước là

a)

A. dân chủ trực tiếp.

b)

B. dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ cá nhân.

d)

D. dân chủ xã hội.

63.

Đối với Nhà nước, quyền bầu cử và ứng cử của công dân thể hiện

a)

A. quyền lợi của Nhà nước.

b)

B. bản chất dân chủ, tiến bộ.

c)

C. quyền lợi của giai cấp cầm quyền.

d)

D. quyền lực của nhà nước.

64.

Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường

a)

A. tự đề cử.

b)

B. tự bầu cử.

c)

C. tự tiến cử.

d)

D. được giới thiệu.

65.

Công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào dưới đây là đúng pháp luật?



a)

A. Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.

b)

B. Nhờ những người trong tổ bầu cử bỏ phiếu.

c)

C. Nhờ người khác bỏ phiếu.

d)

D. Nhờ người khác viết phiếu rồi tự mình bỏ phiếu.

66.

Quyền bầu cử và quyển ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân thể hiện trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Tư tưởng.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

67.

Thực hiện quyền bầu cử và ứng cử là thực thi hình thức dân chủ

a)

A. trực tiếp.

b)

B. gián tiếp.

c)

C. xã hội.

d)

D. tự nguyện.

68.

Pháp luật quy định về điều kiện tự ứng cử vào quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp là

a)

A. mọi công dân từ đủ 18 tuổi không vi phạm pháp luật.

b)

B. mọi công dân từ đủ 18 tuổi, có năng lực và tín nhiệm với cử tri.

c)

C. mọi công dân từ đủ 21 tuổi, có năng lực và tín nhiệm với cử tri.

d)

D. mọi công dân từ đủ 21 tuổi, có năng lực và không vi phạm luật.

69.

Việc quy định mỗi lá phiếu đều có giá trị ngang nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?

a)

A. Phổ thông .

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Bình đẳng.

70.

Việc nhờ người khác bỏ phiếu hộ, khi nhà nước tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội hoặc đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, là vi phạm nguyên tắc nào của Luật bầu cử?

a)

A. Phổ thông .

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Bình đẳng.

71.

Cơ quan nào có trách nhiệm giới thiệu ứng viên về nơi công tác hoặc nơi cư trú để lấy ý kiến của hội nghị cử tri trước khi lập danh sách ứng viên chính thức?

a)

A. Hội đồng nhân dân.

b)

B. Uỷ ban nhân dân.

c)

C. Huyện ủy.

d)

D. Mặt trận tổ quốc.

72.

Tìm câu trả lời đúng nhất về quyền bầu cử, ứng cử

a)

A. là cơ sở để hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

B. không cần bầu cử, ứng cử để xây dựng cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

C. người tàn tật thì không có quyền bầu cử, ứng cử.

d)

D. người dân tộc thiểu số không được tự ứng cử.

73.

Quyền ứng cử của công dân được thực hiện bằng những cách nào dưới đây?

a)

A. Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.

b)

B. Vận động người khác giới thiệu mình.

c)

C. Giới thiệu về mình với tổ bầu cử.

d)

D. Tự tuyên truyền ở phương tiện thông tin đại chúng.

74.

Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên đều được tham gia bầu cử, trừ những trường hợp đặc biệt bị pháp luật cấm là nội dung của nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Phổ thông.

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Bỏ phiếu kín.

d)

D. Bình đẳng.

75.

Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử cũng chính là

a)

A. bảo đảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

b)

B. bảo đảm thực hiện quyền được pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.

c)

C. bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế.

d)

D. bảo đảm quyền tự do, dân chủ của công dân.

76.

Những người thuộc trường hợp nào dưới đây

không được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A. Đang điều trị ở bệnh viện.

b)

B. Đang thi hành án phạt tù.

c)

C. Đang đi công tác ở biên giới, hải đảo.

d)

D. Đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật.

77.

Trường hợp nào dưới đây được thực hiện quyền bầu cử?

a)

A. Người bị kết án tử hình.

b)

B. Người mất trí nhớ.

c)

C. Người mất năng lực hành vi dân sự.

d)

D. Người đang bị tạm giam.

78.

Đúng ngày bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp thì ông A phải điều trị phẩu thuật tại bệnh viện, nên nhân viên S thuộc tổ bầu cử lưu động đã tự ý bỏ phiếu thay ông. Nhân viên S đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Công khai

b)

B. Bỏ phiếu kin.

c)

C. Phổ thông .

d)

D. Trực tiếp.

79.

Vợ chồng anh X gặp khó khăn nên đã vay anh T một khoản tiền lớn. Trong đợt bầu cử Hội đồng nhân dân tỉnh, vợ anh T đã yêu cầu vợ chồng anh X bầu cử cho chồng mình. Mặc dù thấy anh T không xứng đáng, nhưng vì mang ơn họ, nên vợ chồng anh X vẫn chấp nhận làm theo yêu cầu của vợ anh T. Trong trường hợp trên, vợ anh T đã vi phạm nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Bình đẳng

b)

B. Trực tiếp.

c)

C. Phổ thông.

d)

D. Bỏ phiếu kín

80.

Sau ngày bầu cử đại biểu Quốc hội, một số bạn học sinh lớp 12 (đã đủ 18 tuổi) đến trường với niềm tự hào rất lớn trước các em lớp dưới vì lần đầu tiên thực hiện quyền bầu cử của công dân. Bạn A hãnh diện khoe. “ Tớ không chỉ có một lá phiếu đâu nhé! Cả bà và mẹ “tín nhiệm cao” giao phiếu cho tớ bỏ vào thùng phiếu luôn”. Việc làm đó của A đã vi phạm đến những nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc trực tiếp, bỏ phiếu kín.

b)

B. Nguyên tắc bình đẳng, trực tiếp.

c)

C. Nguyên tắc bình đẳng, bỏ phiếu kín

d)

D. Nguyên tắc phổ thông, trực tiếp.

81.

Ai được quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội?

a)

A. Mọi công dân.

b)

B. Cán bộ, công chức.

c)

C. Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

D. Đại biểu Quốc hội.

82.

Một trong các nội dung của quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là

a)

A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước.

b)

B. xây dựng các công ước quốc tế.

c)

C. phê phán cơ quan nhà nước trên facebook.

d)

D. giữ gìn an ninh trật tự xã hội.

83.

Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội là quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực

a)

A. chính trị.

b)

B. kinh tế.

c)

C. văn hóa.

d)

D. xã hội.

84.

Quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi cơ sở được thực hiện theo cơ chế nào ?

a)

A. dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

b)

B. dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.

c)

C. dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân theo dõi.

d)

D. Dân quyết định, dân làm, dân kiểm tra.

85.

Công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội thông qua việc

a)

A. tham gia tuyên truyền bảo vệ môi trường ở cộng đồng.

b)

B. tham gia lao động công ích ở địa phương.

c)

C. thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.

d)

D. viết bài đăng báo, quảng bá cho du lịch ở địa phương.

86.

Việc nào sau đây không thuộc quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội của công dân?

a)

A. Thảo luận, biểu quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước trưng cầu dân ý.

b)

B. Tự ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương.

c)

C. Góp ý kiến cho dự thảo quy hoạch sử dụng đất đai của xã.

d)

D. Kiến nghị với UBND xã về bảo vệ môi trường ở địa phương.

87.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện là

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

B. đường lối chủ trương chính sách.

c)

C. xây dựng hương ước.

d)

D. kiểm tra đạo đức của cán bộ xã.

88.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân bàn và quyết định trực tiếp là

a)

A. xây dựng chiến lược phát triển kinh tế.

b)

B. xây dựng quy ước, hương ước.

c)

C. xét xử lưu động của tòa án.

d)

D. đạo đức của cán bộ xã.

89.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là

a)

A. dự thảo quy hoạch phát triển kinh tế.

b)

B. xây dựng quy ước hương ước.

c)

C. xây dựng các công trình phúc lợi.

d)

D. kiểm tra việc sử dụng các loại phí.

90.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là

a)

A. kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

b)

B. xây dựng quy ước hương ước.

c)

C. xây dựng các công trình phúc lợi.

d)

D. kiểm tra việc sử dụng các loại phí.

91.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân ở xã được giám sát, kiểm tra là

a)

A. đề án đinh canh định cư.

b)

B. đường lối chủ trương chính sách.

c)

C. xây dựng các công trình phúc lợi.

d)

D. việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương.

92.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân thảo luận góp ý trước khi chính quyền xã quyết định là

a)

A. đề án đinh canh định cư.

b)

B. đường lối chủ trương chính sách.

c)

C. xây dựng các công trình phúc lợi.

d)

D. kiểm tra việc sử dụng các loại phí.

93.

Theo pháp lệnh dân chủ ở cơ sở thì những việc dân ở xã được giám sát, kiểm tra là

a)

A. đề án đinh canh định cư.

b)

B. đường lối chủ trương chính sách.

c)

C. xây dựng các công trình phúc lợi.

d)

D. việc giải quyết khiếu nại, tố cáo tại địa phương.

94.

Việc Nhà nước lấy ý kiến góp ý của nhân dân cho dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 2013 là thực hiện dân chủ ở

a)

A. phạm vi cơ sở.

b)

B. phạm vi cả nước.

c)

C. mọi phạm vi.

d)

D. Phạm vi địa phương.

95.

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để nhân dân tham gia vào hoạt động của bộ máy nhà nước là một nội dung thuộc

a)

A. ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

B. nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

C. khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

d)

D. bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

96.

Ủy ban nhân dân xã A họp dân để bàn và cho ý kiến và mức đóng góp xây dựng đường bê tông tại địa phương. Như vậy, nhân xã A đã thực hiện hình thức dân chủ nào?

a)

A. Dân chủ gián tiếp.

b)

B. Dân chủ công khai.

c)

C. Dân chủ trực tiếp.

d)

D. Dân chủ tập trung.

97.

Anh A góp ý xây dựng luật Hôn nhân – gia đình năm 2014 là thể hiện quyền tham gia quản lý Nhà nước và xã hội ở phạm vi

a)

A. cơ sở.

b)

B. cả nước.

c)

C. địa phương.

d)

D. trung ương.

98.

Trong hội nghị tổng kết cuối năm, một số người dân xã S đã yêu cầu kế toán xã giải trình về khoản thu, chi quỹ "Đền ơn đáp nghĩa". Người dân xã S đã thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội theo cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Dân giám sát và kiểm tra.

b)

B. Dân bàn và quyết định.

c)

C. Dân thảo luận và đóng góp ý kiến.

d)

D. Dân hiểu và đồng tình.

99.

Bác H tham gia đóng góp ý kiến xây dựng hương ước của làng, xã. Trong trường hợp trên, bác H đã thể hiện dân chủ theo cơ chế nào dưới đây?

a)

A. Dân giám sát và kiểm tra.

b)

B. Dân biết và thực hiện.

c)

C. Dân bàn và quyết định.

d)

D. Dân xây dựng và quản lý.

100.

Mục đích của quyền khiếu nại nhằm

a)

A. chia sẻ thiệt hại của người khiếu nại.

b)

B. khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.

c)

C. phát hiện những hành vi vi phạm pháp luật

d)

D. ngăn chặn những hành vi vi phạm pháp luật.

101.

Công dân thực hiện quyền tố cáo là hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ đại diện.

d)

D. Dân chủ XHCN.

102.

Quyền của công dân, cơ quan, tổ chức được đề nghị cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền xem xét lại hành vi, quyết định hành chính là

a)

A. quyền tố cáo.

b)

B. quyền khiếu nại.

c)

C. quyền xã hội.

d)

D. quyền chính trị.

103.

Quyền của công dân được báo cho cơ quan tổ chức cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan tỏ chức cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây hiệt hại cho nhà nước hoặc cơ quan tổ chức cá nhân nào là

a)

A. quyền tố cáo.

b)

B. quyền khiếu nại.

c)

C. quyền cơ bản.

d)

D. quyền chính trị.

104.

. Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của

a)

A. tố cáo.

b)

B. đền bù thiệt hại.

c)

C. khiếu nại.

d)

D. chấp hành án

105.

Nhằm phát hiện ngăn chặn các việc làm trái pháp luật xâm phạm tới lợi ích của nhà nước, các tổ chức hoặc công dân là mục đích của

a)

A. tố cáo.

b)

B. đền bù thiệt hại.

c)

C. khiếu nại.

d)

D. chấp hành án.

106.

Người tố cáo là

a)

A. chỉ tổ chức.

b)

B. cơ quan, tổ chức và cá nhân.

c)

C. chỉ cá nhân.

d)

D. chỉ những người trên 18 tuổi.

107.

Nếu hành vi bị tố cáo có dấu hiệu tội phạm hình sự thì người giải quyết tố cáo là

a)

A. người đứng đầu cơ quan, tổ chức, có thẩm quyền quản lý người bị tố cáo.

b)

B. người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ chức có người bị tố cáo.

c)

C. cơ quan tố tụng (điều tra, kiểm sát, tòa án).

d)

D. chủ tịch tỉnh của người bị tố cáo.

108.

Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào là biểu hiện quyền

a)

A. ứng cử.

b)

B. bầu cử.

c)

C. tố cáo.

d)

D. khiếu nại.

109.

Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng được củng cố là một nội dung thuộc

a)

A. ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo.

b)

B. nội dung quyền khiếu nại, tố cáo.

c)

C. khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo.

d)

D. mục đích của khiếu nại, tố cáo.

110.

Phát biểu nào sau đây

đúng

khi nói về quyền khiếu nại, tố cáo của công dân?

a)

A. Người tố cáo có quyền nhờ luật sư.

b)

B. Người tố cáo không có quyền nhờ luật sư.

c)

C. Người tố cáo dưới 18 tuổi được nhờ luật sư.

d)

D. Người khiếu nại được nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật.

111.

Công dân sử dụng quyền nào dưới đây để đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình khi có căn cứ quyết định đó là trái luật?

a)

A. Quyền tố cáo.

b)

B. Quyền ứng cử.

c)

C. Quyền bầu cử.

d)

D. Quyền khiếu nại.

112.

Ông A báo cho công an phường biết về việc một nhóm thanh niên thường xuyên tụ tập tiêm chích ma túy ở địa phương, ông A đã thực hiện

a)

A. quyền tố cáo.

b)

B. quyền khiếu nại.

c)

C. quyền bãi nại.

d)

D. quyền khiếu nại, tố cáo.

113.

Khi nhận được quyết định kỉ luật do phó hiệu trưởng trường kí mà em cho là không đúng, em sẽ gửi đơn khiếu nại đến người nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

A. Hiệu trưởng nhà trường.

b)

B. Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo.

c)

C. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo.

d)

D. Ủy ban nhân dân.

114.

Chị M làm đơn xin nghỉ thêm một tháng sau thời gian hưởng chế độ thai sản và được giám đốc X chấp nhận. Vì thiếu người làm, giám đốc X đã tiếp nhận nhân viên mới thay thế vị trí của chị M. Khi đi làm trở lại, chị M bị giám đốc điều chuyển sang công việc khác nặng nhọc hơn. Chị M phải sử dụng quyền nào dưới đây để bảo vệ lợi ích hợp pháp của mình?

a)

A. Phản biện.

b)

B. Kháng nghị.

c)

C. Tố cáo.

d)

D. Khiếu nại.

115.

Khi đo đất để cấp sổ đỏ cho nhà ông A, cán bộ địa chính xã vì tư lợi nên đã đo lấn chiếm sang nhà ông N 10 m đất. Gia đình ông N đã gửi đơn lên Chủ tịch UBND xã nhưng không được giải quyết thỏa đáng. Gia đình ông N nên chọn cách nào dưới đây để tiếp tục bảo vệ quyền của mình theo quy định của pháp luật?

a)

A. Khởi kiện vụ án hình sự tại Tòa án nhân dân.

b)

B. Khởi kiện vụ án theo Luật tố tụng hình sự.

c)

C. Đề nghị truy cứu trách nhiệm Chủ tịch UBND huyện

d)

D. Kiện ra tòa hành chính theo Luật tố tụng hành chính.

116.

Gia đình ông Q bị chủ tịch UBND huyện ra quyết định phá dỡ công trình đang xây dựng. Khi cho rằng quyết định trên là trái pháp luật, xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình, gia đình ông Q cần chọn cách giải quyết nào dưới đây theo đúng quy định pháp luật?

a)

A. Tố cáo lên Trưởng công an xã.

b)

B. Tố cáo lên Thanh tra xây dựng huyện.

c)

C. Khiếu nại lên chủ tịch UBND huyện.

d)

D. Khiếu nại lên Bí thư huyện.

117.

Chị H là giáo viên hợp đồng của trường THPT X. Do gia đình có việc bận chị đã viết đơn xin nghỉ làm 5 ngày và đã được Hiệu trưởng nhà trường đồng ý. Sau 5 ngày nghỉ trở lại làm việc, chị nhận được quyết định chấm dứt hợp đồng từ phía nhà trường với lý do đã bố trí đủ giáo viên. Chị H không đồng ý với quyết định đó làm đơn khiếu nại. Ai sẽ là người giải quyết khiếu nại lần đầu của chị?

a)

A. Công đoàn trường THPT X.

b)

B. Giám đốc Sở giáo dục đào tạo tỉnh.

c)

C. Chủ tịch UBND tỉnh

d)

D. Hiệu trưởng trường THPT X.

118.

Ông A phát hiện chủ tịch UBND xã X, huyện Y có hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tham nhũng. Theo em, ông A cần gửi đơn tố cáo đến đâu?

a)

A. Chủ tịch UBND xã X.

b)

B. Chủ tịch UBND huyện Y.

c)

C. Công an xã X.

d)

D. Công an huyện Y.