wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GHK2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xuất hiện từ khi

a)

A. con người xuất hiện.

b)

B. xuất hiện chế độ cộng sản nguyên thủy.

c)

C. phân hóa lao động.

d)

D. mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.

2.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây của Nhà nước ta ?

a)

A. Tính xã hội.

b)

B. Tính nhân dân.

c)

C. Tính giai cấp.

d)

D. Tính quần chúng.

3.

. Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở

a)

A. pháp luật.

b)

B. chính sách.

c)

C. dư luận xã hội.

d)

D. niềm tin.

4.

Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. trấn áp các lực lượng phá hoại

b)

B. tổ chức và xây dựng.

c)

C. giữ gìn chế độ xã hội.

d)

D. bảo vệ Tổ quốc.

5.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp

a)

A. công nhân.

b)

B. nông dân.

c)

C. trí thức.

d)

D. tiểu thương.

6.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có vai trò gì ?

a)

A. Sản xuất kinh doanh, làm ra nhiều sản phẩm cho xã hội.

b)

B. Tổ chức xây dựng xã hội mới – xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đề ra đường lối xây dựng đất nước trong thời kì quá độ.

d)

D. Thể chế hóa và thực hiện đường lối chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam.

7.

. Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu kiểu nhà nước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây ?

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc.

b)

B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc Việt Nam.

c)

C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình.

d)

D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng.

9.

Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

b)

B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam.

c)

C. đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.

d)

C. đời sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.

10.

. Nhà nước ta kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện

a)

A. tính giai cấp của Nhà nước.

b)

B. tính nhân dân của Nhà nước.

c)

C. tính dân tộc của Nhà nước.

d)

D.tính cộng đồng của Nhà nước

11.

.Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?

a)

A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, vì nhân dân, do nhân dân lập nên.

b)

B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí.

c)

C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật.

d)

D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.

12.

Câu 15. Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất ?

a)

A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị.

b)

B. Chức năng tổ chức và xây dựng.

c)

C. Chức năng bảo đảm trật tự , an toàn xã hội.

d)

D. Chức năng tổ chức và giáo dục

13.

Câu 16. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.

d)

D. Liên đoàn Lao động Việt Nam.

14.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của

a)

A. các cơ quan.

b)

B. mọi công dân.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. lực lượng vũ trang.

15.

Trong các kiểu nhà nước Nhà nước nào khác về chất so với các nhà nước trước đó?

a)

A. Chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Phong kiến

c)

C. Tư bản.

d)

D. XHCN.

16.

Nhà nước xuất hiện do đâu?

a)

A.Do ý muốn chủ quan của con người.

b)

B. Do ý chí của giai cấp thống trị.

c)

C. Là một tất yếu khách quan.

d)

D. Do lực lượng siêu nhiên áp đặt từ bên ngoài vào.

17.

Bản chất của nhà nước là gì?

a)

A. Vì lợi ích của tất cả các giai cấp trong xã hội.

b)

B. Mang bản chất của các giai cấp chủ yếu trong xã hội.

c)

C. Vì lợi ích của giai cấp áp đảo về số lượng.

d)

D. Mang bản chất của giai cấp thống trị.

18.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

A. Giai cấp công nhân.

b)

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

c)

C.Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

D. Tất cả cá giai cấp trong xã hội.

19.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì sao?

a)

A. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động

b)

B. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

C. Nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

D. Nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.

20.

Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào.

A. 1945. B. 1954. C. 1975 D . 1993

Câu 26. Trên đường đi, Minh thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, Minh băn khoăn không biết phải làm gì. Nếu là bạn của Minh, em sẽ khuyên Minh lựa chọn cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp ?

a)

A. Làm ngơ coi như không biết

b)

B. Xông vào bắt.

c)

C. Tránh xa để khỏi nguy hiểm.

d)

D. Báo cho công an hoặc Uỷ ban nhân dân

21.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ?

a)

A. Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

b)

B. Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước.

c)

C. Xây dựng và bảo vệ Nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.

d)

D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

22.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước.

a)

A. Chỉ cán bộ, công chức mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.

b)

B. Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước.

c)

C. Xây dựng Nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền.

d)

D. Xây dựng Nhà nước là tùy vào tính tự giác của mỗi người.

23.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?

a)

A. Anh G không vi phạm pháp luật.

b)

B. Anh C không tố giác tội phạm.

c)

C. H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường.

d)

D. Bác D tuyên truyền và vận động mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật.

24.

Anh A bị một tổ chức chuyên kích động, phá hoại an ninh đất nước mua chuộc và lôi kéo tham gia vào tổ chức đó. Nếu ở trường hợp của anh A, em sẽ chon cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp ?

a)

A. Rủ thêm một số người tham gia

b)

B. cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết.

c)

C. Lờ đi coi như không biết.

d)

D. Vui vẻ tham gia vào tổ chức đó.

25.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

A. giai cấp công nhân.

b)

B. quảng đại quần chúng nhân dân.

c)

C. những người quản lý.

d)

D. giai cấp nông dân.

26.

Có mấy hình thức cơ bản của dân chủ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

27.

Cơ sở kinh tế củanền dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ

a)

A. tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. tư hữu về quá trình sản xuất.

c)

C. công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. công hữu về quá trình sản xuất.

28.

: Dân chủ là quyền lực thuộc về

a)

A. nhân dân

b)

B. tự do.

c)

C. con người.

d)

D. xã hội.

29.

. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn với

a)

A. đạo đức.

b)

B. pháp luật.

c)

C. phong tục.

d)

D. truyền thống.

30.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

B. Kinh tế, chính trị, tôn giáo.

c)

C. Kinh tế, chính trị, tư tưởng, tinh thần.

d)

D. Chính trị, văn hóa, giáo dục.

31.

Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

A. Giai cấp công nhân.

b)

B. Giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp tư sản.

d)

D. Hệ tư tưởng Mác – Lênin

32.

Dân chủ XHCN là nền dân chủ

a)

A. phổ biến nhất.

b)

B. rộng rãi và triệt để nhất.

c)

C. tuyệt đối nhất.

d)

D. hoàn hảo nhất.

33.

Khẳng định nào là sai khi nói về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Là nền dân chủ của nhân dân lao động.

b)

B. Gắn liền với đạo đức.

c)

C. Mang bản chất giai cấp công nhân.

d)

D. Lấy hệ tư tưởng Mác-Lê-nin làm nền tảng tinh thần.

34.

Trong lĩnh vực văn hoá công dân thực hiện quyền nào dưới đây?

a)

A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.

b)

B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

C. Quyền bình đẳng nam, nữ.

d)

D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

35.

Nội dung nào không phải là dân chủ trong lĩnh vực xã hội?

a)

A. Quyền được đảm bảo về mặt vật chất và tinh thần.

b)

B. Quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

C. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

d)

D. Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

36.

Quyền nào dưới đây là một trong các nội dung dân chủ trong các lĩnh vực chính trị?

a)

A.Quyền sáng tác văn học.

b)

B. Quyền bình đẳng nam nữ.

c)

C.Quyền tự do báo chí.

d)

D. Quyền lao động.

37.

Trong lĩnh vực chính trị, người đại diện cho nhân dân, được sự ủy thác của nhân dân là?

a)

A.Đại biểu Quốc hội.

b)

B. Thủ tướng chính phủ

c)

C. Chủ tịch nước.

d)

D. Chủ tịch Quốc hội.

38.

Đấu tranh với tệ nạn mê tín, dị đoan là biểu hiện của dân chủ ở lĩnh vực nào?

a)

A. Xã hội.

b)

B. Văn hóa.

c)

C. Tư tưởng.

d)

D. Chính trị.

39.

Trong buổi họp thôn, bác A tham gia góp ý kiến về việc xây dựng đường bê tông của thôn mình. Vậy, bác A đã thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ mở rộng.

d)

D. Dân chủ đại diện.

40.

A là học sinh trường THPT đã tham gia cuộc thi sáng tác thơ văn trên báo Hoa học trò và đạt giải nhất. Vậy A đã tham gia xây dựng nền dân chủ XHCN ở lĩnh vựcnào dưới đây?

a)

A. Kinh tế - chính trị

b)

B. Chính trị - văn hoá

c)

C. Văn hoá – xã hội.

d)

D. Kinh tế - văn hoá.

41.

“Bà mẹ khi mang thai, trẻ em đều được tiêm vắc xin phòng bệnh miễn phí” là thể hiện của nội dung dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Chính trị

c)

B. Kinh tế

d)

D. Xã hội

42.

Phường H chăm lo đời sống vật chất và tinh thần cho các gia đình chính sách là thể hiện dân chủ ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

43.

Hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Anh X ứng cử vào hội đồng nhân dân phường.

b)

B. Chị B tham gia phê bình văn học.

c)

C.Anh H tham gia góp ý vào dự thảo luật.

d)

D.Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan.

44.

Quy mô dân số là

a)

A. số người dân trong mỗi quốc gia tại một thời điểm nhất định.

b)

B. số người dân sống trong một khu vực tại một thời điểm nhất định.

c)

C. số người sống trong một đơn vị hành chính tại một thời điểm nhất định.

d)

D. số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định.

45.

Phân bố dân cư được hiểu là

a)

A. sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.

b)

B. sự phân chia số dân theo dân tộc trong một quốc gia.

c)

C. sự phân loại theo giới tính, theo dân tộc của quốc gia.

d)

D. sự phân chia dân cư theo đơn vị hành chính.

46.

Việc xuất khẩu lao động sang thị trường Nhật Bản là việc làm thực hiện mục tiêu nào về chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

C. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

47.

Chính sách giải quyết việc làm ở nước ta sẽ gặp

a)

A. thuận lợi và khó khăn.

b)

B. nhiều khó khăn và hạn chế.

c)

C. điều kiện dễ dàng và thuận lợi.

d)

D. thuận lợi, khó khăn và hạn chế.

48.

Quan niệm nào dưới đây ảnh hưởng đến chính sách dân số của Đảng và nhà nước?

a)

A. Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

b)

B. Đông con hơn nhiều của.

c)

C. Trẻ cậy cha, già cậy con.

d)

D. Con hơn cha là nhà có phúc.

49.

. Quan niệm “Trọng nam khinh nữ” được hiểu là

a)

A. đề cao vai trò, tầm quan trọng của cả nam giới và nữ giới.

b)

B. coi nhẹ, hạ thấp vai trò, vị trí của người phụ nữ.

c)

C. xem nhẹ, hạ thấp vai trò của người phụ nữ.

d)

D. đề cao vai trò của nam giới, coi nhẹ và hạ thấp vai trò của người phụ nữ.