WorksheetsTHI THỬ HỌC KÌ 2 L10 lần 1
Total questions: 30
Worksheet time: 36mins
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np5.
ns2np3.
ns2np6
Số oxi hóa của Flo trong hợp chất là :
-1.
-1,0,+1,+3,+5,+7.
-1, 0.
-1,+1,+3,+5,+7.
Từ F2 đến I2, tính oxi hóa thay đổi như thế nào?
Yếu dần.
Mạnh dần.
Không thay đổi.
Mạnh dần sau đó yếu dần.
Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là?
Nung Mangan đioxit với dung dịch axit clohidric.
Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn.
Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn.
Chưng cất dung dịch muối ăn.
Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nước. Vậy nước clo có chứa những chất gì?
HCl, HClO.
Cl2, HCl, HClO.
H2O, Cl2, HCl, HClO.
Cl2, HCl, H2O
Cho 14,6 gam HCl tác dụng hoàn toàn với MnO2, đun nóng. Thể tích khí clo thu được (ở đktc) là
1,12 lit.
2,24 lit.
3,36 lit.
4,48 lit
Khi nung nóng, Iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này gọi là
sự sôi.
sự biến dạng.
sự thăng hoa.
sự phân hủy.
Nhận biết ion clorua bằng dung dịch nào sau đây?
Ba(NO3)2.
KNO3.
AgNO3.
NH4NO3.
Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe, CuO và Cu(OH)2.
Fe2O3, KMnO4 và Cu.
AgNO3, NaHCO3 và BaSO4.
CaCO3, H2SO4 và Mg(OH)2.
Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl được 7,84 lít khí H2 (đktc) và 2,54 g rắn Y và dd Z. Cô cạn dd Z thu được khối lượng muối khan là:
31,45 g.
33,25 g.
39,9 g.
35,58 g
Nước Javen là hỗn hợp của các chất:
NaCl, NaClO3, H2O.
HCl, HClO, H2O.
NaCl, NaClO, H2O.
NaCl, NaClO4, H2O
Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là:
0.
–1.
+1.
–1 và +1.
Trong không khí, oxi chiếm thể tích khoảng
80%.
50%.
21%.
78%.
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
lưu huỳnh.
Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hóa nào?
-2; +4; +5; +6.
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6.
+1; 0; +4; +6.
Người bị cảm thường sinh ra những hợp chất sunfua (hữu cơ, vô cơ) có tính độc. Có thể loại chất độc này bằng
Dây bạc.
Dây đồng.
Dây nhôm.
Dây sắt.
Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
Dung dịch brom trong nước.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch Ca(OH)2.
Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Fe.
Cu.
Zn.
Mg.
Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?
Đường bay hơi.
Đường hoá màu đen.
Đường hoá màu vàng.
Đường bị vón cục.
Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:
H2S và CO2.
H2S và SO2.
SO3 và CO2.
SO2 và CO2.
Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc). Giá trị của m
11,2.
1,12.
16,8.
1,68.
Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính khử của SO2?
A. SO2 + H2O → H2SO3.
B. SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr.
C. SO2 + NaOH → NaHSO3.
D. SO2 + CaO → CaSO3.
Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 2M. Muối tạo thành sau phản ứng là?
Na2SO3.
Na2SO3 và NaHSO3.
Na2SO4.
NaHSO3
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
10,27.
9,52.
8,98.
7,25.
Phản ứng nào sau đây (chất phản ứng và sản phẩm ở trạng thái khí) không chuyển dịch cân bằng khi áp suất tăng?
N2 + 3H3 ↔ 2NH3.
N2 + O2 ↔ 2NO.
2CO + O2 ↔ 2CO2.
N2O4 ↔ 2NO2
Cho các yếu tố sau: (a) nồng độ chất; (b) áp suất; (c) xúc tác; (d) nhiệt độ; (e) diện tích tiếp xúc.
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
(a), (b), (c), (d).
(b), (c), (d), (e).
(a), (c), (e).
(a), (b), (c), (d), (e)
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín?
Dùng nồi áp suất.
Chặt nhỏ thịt cá.
Cho thêm muối vào.
Cả 3 đều đúng.
SO3 tác dụng với H2O cho sản phẩm là
H2S.
H2SO4.
H2SO3.
không tác dụng.
Chất nào sau đây không tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội?
C.
Cu.
Fe.
CaCO3.
