Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT 2

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. Ca(OH)2.

B. KOH.

C. HCl.

D. BaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là

A. O2.

B. N2.

C. H2O.

D. CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa chất nào?

A. Ca(H2PO4)2.

B. (NH2)2CO.

C. K2CO3.

D. KCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Quặng xiđerit có công thức là

A. Fe3O4.

B. FeS2.

C. FeCO3.

D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?

A. HNO3.

B. NaNO3.

C. NaOH.

D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

A. O2.

B. dd CuSO4.

C. Cl2.

D. dd FeSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Glucozơ.

D. Fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

A. CuSO4.

B. HCl.

C. H2SO4 loãng.

D. AgNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C3H5(OOCC15H31)3.

B. C3H5(OOCC17H33)3.

C. C3H5(OOCC17H31)3.

D. C3H5(OOCC17H35)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Natri cacbonat có công thức là

A. Na2O.

B. NaHCO3.

C. Na2CO3.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Ag.

B. Fe.

C. Cu.

D. Ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

A. Al.

B. Fe.

C. Cu.

D. Cr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. NaOH.

B. H2SO4 đặc, nguội.

C. HCl.

D. Cu(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?

A. K.

B. Na.

C. Fe.

D. Ca

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh lam?

A. AgNO3/NH3 (to).

B. Cu(OH)2.

C. H2 (to, Ni).

D. O2 (to).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Amin nào sau đây là amin bậc 1?

A. C2H5NH2.

B. (CH3)2NH.

C. (CH3)3N.

D. CH3NHC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?

A. CaCO3.

B. Ca(OH)2.

C. CaO.

D. Ca(HCO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Este metyl axetat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. CH3COOC2H5.

D. CH3COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là

A. CaSO4.0,5H2O.

B. CaSO4.

C. CaSO4.2H2O.

D. CaSO4.H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là

A. CaSO4.0,5H2O.

B. CaSO4.

C. CaSO4.2H2O.

D. CaSO4.H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A. Polietilen.

B. Nilon-6,6.

C. Cao su isopren.

D. Tơ tằm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

A. CH3OH.

B. HCl.

C. NaOH.

D. KOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

A. Fe.

B. BaCl2.

C. Ag.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng toàn phần?

A. Ca(OH)2.

B. HCl.

C. Na3PO4.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

A. CaSO4.

B. CaO.

C. CaCl2.

D. Ca(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. Mg.

B. Ag.

C. Cu.

D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Polime nào sau đây có tính dẻo?

A. Polistiren.

B. Poliacrilonitrin.

C. Polibuta-1,3-đien.

D. Poli(vinyl clorua).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

A. glucozơ và xenlulozơ.

B. glucozơ và saccarozơ.

C. saccarozơ và tinh bột.

D. fructozơ và glucozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

B. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

C. Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.

D. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí?

A. AlCl3 và NaOH.

B. Na2CO3 và CaCl2.

C. NaHCO3 và KHSO4.

D. Ba(OH)2 và HNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao bị ăn mòn hoá học.

B. Muối NaHCO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2 khi đun nóng.

C. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được nước mềm.

D. Thủy ngân không thể phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

C. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

D. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

B. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.

C. Cho Fe vào dung dịch HCl.

D. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được hợp chất màu tím. Chất X là

A. etylen glicol.

B. glixerol.

C. saccarozơ.

D. ala-gly-ala.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.

(c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2.

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.

(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

Số phát biểu đúng là

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol 1 : 4. Biết Y không có đồng phân nào khác. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

B. Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc.

C. Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh.

D. Ancol Z không no có 1 liên kết C=C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao su, keo dán.

(e) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(g) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-aminaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D