wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT 4

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?

A. CO2.

B. H2S.

C. CO.

D. SO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A. Ag+.

B. Mg2+.

C. Cu2+.

D. Na+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại?

A. AgNO3.

B. NaCl.

C. Cu(NO3)2.

D. NiSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

A. than hoạt tính.

B. lưu huỳnh.

C. đá vôi.

D. thạch cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?

A. H2O (to, H+).

B. I2.

C. H2 (to, Ni).

D. O2 (to).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

A. Fe2O3.

B. Al2O3.

C. CO2.

D. NaHCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Este metyl acrylat có công thức là

A. CH3COOCH3.

B. CH2=C(CH3)COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=CHCOOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Sắt(III) oxit có công thức là

A. Fe(OH)2.

B. FeO.

C. Fe2O3.

D. Fe3O4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

A. Ag.

B. Zn.

C. Cu.

D. Au.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

A. Cl2.

B. HNO3 loãng.

C. Br2.

D. S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chất X dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. Chất X là

A. lưu huỳnh.

B. crom.

C. than hoạt tính.

D. kim cương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Đồng phân của glucozơ là

A. Xenlulozơ.

B. Saccarozơ.

C. Fructozơ.

D. Sobitol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

A. NaOH.

B. HNO3.

C. HCl.

D. CH3COOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là

A. C17H33COOH.

B. C17H31COOH.

C. C15H31COOH.

D. C17H35COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chất nào sau đây không phải là polime?

A. Thủy tinh hữu cơ.

B. Tơ nilon - 6.

C. Etyl axetat.

D. Tơ nilon – 6,6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?

A. Fe.

B. Cu.

C. Mg.

D. Cr.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

A. Ca2+, Mg2+.

B. Mg2+, Na+.

C. Ca2+, Na+.

D. Ba2+, Ca2+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

A. Alanin.

B. Glyxin.

C. Lysin.

D. Valin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

A. ns2np1.

B. ns1.

C. ns2np2.

D. ns2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Cu.

B. Fe.

C. Al.

D. Ag.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A. Fe.

B. Cu.

C. Al.

D. Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt?

A. Polibuta-1,3-đien.

B. Poli(vinyl clorua).

C. Poliacrilonitrin.

D. Polistiren.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là

A. S.

B. Cu.

C. Fe.

D. P.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

A. NaCl.

B. Na2SO4.

C. CaCl2.

D. Ca(HCO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Ag.

B. Ca.

C. Zn.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?

A. CaCO3.

B. CaSO4.

C. Ca3(PO4)2.

D. BaSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2?

A. NaOH.

B. HCl.

C. KHSO4.

D. HNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

A. KCl.

B. Ba(OH)2.

C. Na2SO4.

D. H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

A. Cho Fe vào dung dịch HCl dư.

B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư.

C. Cho Fe (dư) vào dung dịch AgNO3.

D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nhỏ dung dịch Brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa màu trắng xuất hiện. Ở điều kiện thường, X ở trạng thái rắn và rất ít tan trong nước lạnh. Tên gọi của X là

A. stiren.

B. phenol.

C. alanin.

D. anđehit fomic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa.

B. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 không thu được kết tủa.

C. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa.

D. Dung dịch muối NaHCO3 có tính axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. Saccarozơ và fructozơ.

B. Saccarozơ và glucozơ.

C. Xenlulozơ và glucozơ.

D. Tinh bột và glucozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?

A. FeCl3 và NaOH.

B. K2S và CuSO4.

C. (NH4)2CO3 và HCl.

D. AgNO3 và HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Phân tử etylamin có 7 nguyên tử H.

B. Phân tử axit glutamic có 2 nguyên tử N.

C. Phân tử lysin có 2 nguyên tử O.

D. Phân tử khối của glyxin là 75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

(b) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục.

(c) Trong cơ thể người, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.

(d) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2HPO4.

(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2.

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

(e) Cho kim loại Zn vào dung dịch FeCl3 dư.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Thực hiện hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phân tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol T duy nhất

- Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbonhiđrat X1. Lên men X1 thu được T

Nhận định nào sau đây đúng?

A. Z là muối của axit axetic.

B. Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.

C.Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử

D. Este X không tham gia phản ứng tráng gương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.

(b) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.

(c) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

Số phát biểu đúng là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D