wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG TY CỔ PHẦN - LDN 2020

Total questions: 31

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó

a)

a) Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần;

b)

b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và không hạn chế số lượng tối đa;

c)

c) Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp;

d)

d) Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này.

2.

Vốn của công ty cổ phần

a)

a) Vốn điều lệ của công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán

b)

b)Vốn điều lệ của công ty cổ phần là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán và chưa bán

c)

c) Vốn điều lệ của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã được đăng ký mua và được ghi trong Điều lệ công ty.

d)

d) Vốn điều lệ của công ty cổ phần khi đăng ký thành lập doanh nghiệp là tổng mệnh giá cổ phần các loại đã được đăng ký và cam kết mua và được ghi trong Điều lệ công ty.

3.

Cổ phần được quyền chào bán của công ty cổ phần là

a)

a) Tổng số cổ phần các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn

b)

b) Tổng số cổ phần ưu đãi các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn

c)

c) Tổng số cổ phần, cổ phiếu các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn

d)

d) Tổng số cổ phiếu các loại mà Đại hội đồng cổ đông quyết định sẽ chào bán để huy động vốn

4.

Cổ phần chưa bán là

a)

a) cổ phần được quyền chào bán

b)

b) chưa được thanh toán cho công ty

c)

c) Câu a và b đúng

d)

d) Không có đáp án đúng

5.

Công ty có thể giảm vốn điều lệ trong trường hợp sau đây

a)

a)Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, công ty hoàn trả một phần vốn góp cho cổ đông theo tỷ lệ sở hữu cổ phần của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động kinh doanh liên tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng ký thành lập doanh nghiệp và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác sau khi đã hoàn trả cho cổ đông;

b)

b) Công ty mua lại cổ phần đã bán theo quy định tại Điều 132 và Điều 133 của Luật này

c)

c) Vốn điều lệ không được các cổ đông thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo quy định tại Điều 113 của Luật này.

d)

d) Do đại hội đồng cổ đông quyết định trong mọi trường hợp

6.

Các cổ đông phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua trong ....................... kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty hoặc hợp đồng đăng ký mua cổ phần quy định một thời hạn khác ngắn hơn

a)

a) thời hạn 30 ngày

b)

b) thời hạn 60 ngày

c)

c) thời hạn 90 ngày

d)

d) Tùy ý cổ đông

7.

Trường hợp sau thời hạn quy định mà cổ đông chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua thì thực hiện theo quy định sau đây

a)

a) Cổ đông chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua đương nhiên không còn là cổ đông của công ty và không được chuyển nhượng quyền mua cổ phần đó cho người khác;

b)

b) Cổ đông chỉ thanh toán một phần số cổ phần đã đăng ký mua có quyền biểu quyết, nhận lợi tức và các quyền khác tương ứng với số cổ phần đã thanh toán; không được chuyển nhượng quyền mua số cổ phần chưa thanh toán cho người khác;

c)

c) Cổ phần chưa thanh toán được coi là cổ phần chưa bán và Hội đồng quản trị được quyền bán;

d)

d) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định, công ty phải đăng ký điều chỉnh vốn điều lệ bằng mệnh giá số cổ phần đã được thanh toán đủ, trừ trường hợp số cổ phần chưa thanh toán đã được bán hết trong thời hạn này; đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập.

e)

e) Cổ phần chưa thanh toán được coi là cổ phần chưa bán và Hội đồng quản trị không được quyền bán;

8.

Công ty cổ phần phải có:

a)

a) cổ phần phổ thông

b)

b) Người sở hữu cổ phần ưu đãi là cổ đông phổ thông.

c)

c) Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.

d)

d) cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi

9.

Ngoài cổ phần phổ thông, công ty cổ phần có thể có

a)

a) cổ phần ưu đãi

b)

b) Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi

c)

c) cổ phần phổ thông

d)

d) cổ phiếu

10.

Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây:

a)

a) Cổ phần ưu đãi cổ tức;

b)

b) Cổ phần ưu đãi hoàn lại;

c)

c) Cổ phần ưu đãi đặc biệt

d)

d) Cổ phần ưu đãi khác theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật về chứng khoán.

e)

e) Cổ phần ưu đãi biểu quyết;

11.

Người được quyền mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác

a)

a) do Điều lệ công ty quy định

b)

b) do Chủ tịch hội đồng quản trị quyết định

c)

c) do Chủ tịch hội đồng thành viên quyết định

d)

d) hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.

12.

Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.

a)

a) Sai

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng 1 phần

d)

d) Sai 1 phần

13.

Chứng chỉ lưu ký không có quyền biểu quyết có lợi ích kinh tế và nghĩa vụ tương ứng với cổ phần phổ thông cơ sở, trừ quyền biểu quyết.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng 1/2

c)

c) Đúng 1 phần

d)

d) Đúng 3/4

14.

Cổ đông phổ thông có quyền

a)

a) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;

b)

b) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 127 của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;

c)

c) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120, khoản 1 Điều 127 của Luật này

d)

d) Tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 và quy định khác của pháp luật có liên quan;

15.

Cổ phần ưu đãi biểu quyết là cổ phần phổ thông có nhiều hơn phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thông khác; số phiếu biểu quyết của một cổ phần ưu đãi biểu quyết do ....................

a)

a) Chủ tích hội đồng quản trị quy định

b)

b) Điều lệ công ty và Luật Kế toán quy định.

c)

c) Điều lệ công ty và Luật chứng khoán quy định.

d)

d) Điều lệ công ty quy định.

16.

Ai được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết?

a)

a) Cổ đông phổ thông

b)

b) Tổ chức được Chính phủ ủy quyền

c)

c) Cổ đông sáng lập

d)

d) Ban kiểm soát

e)

e) Kế toán trưởng

17.

Quyền của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết như sau:

a)

a) Ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập có hiệu lực trong 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

b) Quyền biểu quyết và thời hạn ưu đãi biểu quyết đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết do tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ được quy định tại Điều lệ công ty

c)

c) Quyền biểu quyết và thời hạn ưu đãi biểu quyết đối với cổ phần ưu đãi biểu quyết do tổ chức được Chính phủ ủy quyền nắm giữ được quy định tại Sổ sách kế toán công ty

d)

d) Sau thời hạn ưu đãi biểu quyết, cổ phần ưu đãi biểu quyết chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.

18.

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết

a)

a) không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác,

b)

b) không được chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác, trừ trường hợp chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

c)

c) trừ trường hợp chuyển nhượng theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc thừa kế.

d)

d) Tất cả các câu a,b,c đều đúng

19.

Cổ phần ưu đãi cổ tức là

a)

a) cổ phần phổ thông có nhiều hơn phiếu biểu quyết so với cổ phần phổ thông khác;

b)

b) cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu

c)

c) cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông

d)

d) hoặc mức ổn định hằng năm

20.

Cổ phần ưu đãi hoàn lại là

a)

a) cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu

b)

b) hoặc theo các điều kiện được ghi tại cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại và Điều lệ công ty.

c)

c) hoặc theo các điều kiện được ghi tại cổ phiếu của cổ phần ưu đãi hoàn lại và Điều lệ công ty và Luật chứng khoán

d)

d) a) cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người thân thích

21.

Nhận định này đúng hay sai?

"Công ty cổ phần mới thành lập phải có ít nhất 03 cổ đông sáng lập"

a)

a) Đúng

b)

b) Công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước hoặc từ công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc được chia, tách, hợp nhất, sáp nhập từ công ty cổ phần khác không nhất thiết phải có cổ đông sáng lập

c)

c) Sai

d)

d) trường hợp này, Điều lệ công ty trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc các cổ đông phổ thông của công ty đó.

22.

Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ........................... tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán khi đăng ký thành lập doanh nghiệp.

a)

a) ít nhất 20%

b)

b) ít nhất 21%

c)

c) ít nhất 22%

d)

d) ít nhất 23%

23.

Nhận định Đúng hay Sai

"Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập được tự do chuyển nhượng cho cổ đông sáng lập khác và chỉ được chuyển nhượng cho người không phải là cổ đông sáng lập nếu được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông"

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Vừa đúng vừa sai

d)

d) Đúng 1 phần

24.

Cổ phiếu là:

a)

a) chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành,

b)

b) bút toán ghi sổ

c)

c) hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền chiếm hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó

d)

d) hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó

25.

Công ty cổ phần có quyền lựa chọn tổ chức quản lý và hoạt động theo một trong hai mô hình sau đây

a)

a) Trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có Ban kiểm soát;

b)

b) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.

c)

c) Trường hợp công ty cổ phần có dưới 10 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty thì không bắt buộc phải có Ban kiểm soát;

d)

d) Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị và Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

26.

Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông

a)

a) Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết;

b)

b) Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.

c)

c) Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 51% tổng số phiếu biểu quyết;

d)

d) Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết;

27.

Nghị quyết của ĐHĐCĐ về :

a) Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại;

b) Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh;

c) Thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty;

được thông qua

a)

a) nếu được số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp tán thành,

b)

b) trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 6 Điều này;

c)

c) tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định:

d)

d) trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 6 Điều này;

28.

Hội đồng quản trị là ............................... công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty, trừ các quyền và nghĩa vụ thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.

a)

a) cơ quan điều hành

b)

b) cơ quan quản lý

c)

c) cơ quan kiểm soát

d)

d) cơ quan quyết định

29.

Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị

a)

a) Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế

b)

b) Do ĐHĐCĐ quyết định

c)

c) . Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng thành viên Hội đồng quản trị.

d)

d) Do Luật Chứng khoán quy định

30.

Nhận định đúng hay sai?

"Giám đốc, Tổng giám đốc công ty CTCP bắt buộc phải là thành viên hội đồng quản trị"

a)

a) Sai

b)

b) Sai 1 phần

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng 1 phần

31.

Ban kiểm soát có từ ................. Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.

a)

a) 03 đến 04

b)

b) 03 đến 05

c)

c) 03 đến 07

d)

d) 03 đến 06