wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ILP - ÔN TẬP NGÀY 3

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1. Quyền lợi nổi bật của sản phẩm?

a)

Thưởng duy trì hợp đồng, đáo hạn

b)

Thưởng duy trì hợp đồng, thưởng đặc biệt

c)

Thưởng duy trì hợp đồng, thưởng đặc biệt, đáo hạn

d)

Thưởng đáo hạn, thưởng đặc biệt

2.

2. Quyền lợi thưởng đặc biệt?

a)

100% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 10 Năm hợp đồng trước đó và 500% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 20 Năm hợp đồng trước đó

b)

120% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 10 Năm hợp đồng trước đó và 500% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 20 Năm hợp đồng trước đó

c)

150% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 10 Năm hợp đồng trước đó và 500% Phí BH cơ bản quy năm trung bình của 20 Năm hợp đồng trước đó

3.

3. Quyền lợi đáo hạn?

a)

Giá trị tài khoản hợp đồng tại Ngày định giá kế tiếp ngay sau Ngày đáo hạn hợp đồng.

b)

Giá trị hoàn lại, bảo tức tích lũy, tiền đầu tư sinh lãi của hợp đồng tại thời điểm đáo hạn.

c)

Bảo tức tích lũy cộng lãi tại thời điểm đáo hạn hợp đồng.

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

4. Quyền lợi bảo hiểm khi NĐBH tử vong/ TTTB&VV trước năm 75 tuổi - lựa chọn cơ bản?

a)

Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm, nếu Người được bảo hiểm: Tử vong; hoặc Bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn trước hoặc vào Ngày kỷ niệm năm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt bảy mươi lăm (75) tuổi; Hanwha Life Việt Nam sẽ chi trả quyền lợi tương ứng như sau:

Đối với Lựa chọn cơ bản: Giá trị lớn hơn giữa một trăm phần trăm (100%) Số tiền bảo hiểm và các khoản lãi; Cộng với Giá trị tài khoản đóng thêm; Trừ đi các Khoản nợ (nếu có).

b)

Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm, nếu Người được bảo hiểm: Tử vong; hoặc Bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn trước hoặc vào Ngày kỷ niệm năm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt bảy mươi lăm (75) tuổi; Hanwha Life Việt Nam sẽ chi trả quyền lợi tương ứng như sau:

Đối với Lựa chọn cơ bản: Giá trị lớn hơn giữa một trăm phần trăm (100%) Số tiền bảo hiểm và Giá trị tài khoản cơ bản; Cộng với Giá trị tài khoản đóng thêm; Trừ đi các Khoản nợ (nếu có).

5.

5. Quyền lợi bảo hiểm khi NĐBH tử vong/ TTTB&VV trước năm 75 tuổi - lựa chọn nâng cao?

a)

Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm, nếu Người được bảo hiểm: Tử vong; hoặc Bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn trước hoặc vào Ngày kỷ niệm năm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt bảy mươi lăm (75) tuổi; Hanwha Life Việt Nam sẽ chi trả quyền lợi tương ứng như sau:

Đối với Lựa chọn nâng cao: Một trăm phần trăm (100%) Số tiền bảo hiểm; Cộng với Giá trị tài khoản cơ bản; Cộng với Giá trị tài khoản đóng thêm; Trừ đi các Khoản nợ (nếu có).

b)

Trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm, nếu Người được bảo hiểm: Tử vong; hoặc Bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn trước hoặc vào Ngày kỷ niệm năm hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt bảy mươi lăm (75) tuổi; Hanwha Life Việt Nam sẽ chi trả quyền lợi tương ứng như sau:

Đối với Lựa chọn nâng cao: Một trăm phần trăm (100%) Số tiền bảo hiểm; Cộng các khoản lãi; Cộng với Giá trị tài khoản đóng thêm; Trừ đi các Khoản nợ (nếu có).

6.

6. Số tiền bảo hiểm chi trả nếu NĐBH dưới (01) tuổi tử vong hoặc bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn?

a)

20% STBH

b)

30% STBH

c)

40% STBH

d)

55% STBH

7.

7. Số tiền bảo hiểm chi trả nếu NĐBH từ 01 tuổi đến dưới 02 tuổi tử vong hoặc bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn?

a)

30% STBH

b)

40% STBH

c)

50% STBH

d)

60% STBH

8.

8. Số tiền bảo hiểm chi trả nếu NĐBH từ 02 tuổi đến dưới 03 tuổi tử vong hoặc bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn?

a)

40% STBH

b)

50% STBH

c)

60% STBH

d)

70% STBH

9.

9. Số tiền bảo hiểm chi trả nếu NĐBH từ 03 tuổi đến dưới 04 tuổi tử vong hoặc bị Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn?

a)

60% STBH

b)

70% STBH

c)

80% STBH

d)

100% STBH

10.

10. BMBH được đảm bảo gia tăng Số tiền bảo hiểm trong trường hợp nào?

a)

Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực, và trước khi Người được bảo hiểm đạt năm mươi (50) tuổi, trong vòng chín mươi (60) ngày kể từ ngày phát sinh một trong các sự kiện sau: Người được bảo hiểm kết hôn; hoặc Người được bảo hiểm sinh con hoặc nhận con nuôi hợp pháp; hoặc Con của Người được bảo hiểm bắt đầu vào học cấp một (01), hoặc cấp hai (02), hoặc cấp ba (03), hoặc Cao đẳng, hoặc Đại học,

b)

Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực, và trước khi Người được bảo hiểm đạt năm mươi (50) tuổi, trong vòng chín mươi (90) ngày kể từ ngày phát sinh một trong các sự kiện sau: Người được bảo hiểm kết hôn; hoặc Người được bảo hiểm sinh con hoặc nhận con nuôi hợp pháp; hoặc Con của Người được bảo hiểm bắt đầu vào học cấp một (01), hoặc cấp hai (02), hoặc cấp ba (03), hoặc Cao đẳng, hoặc Đại học;

11.

11. BMBH được đảm bảo gia tăng Số tiền bảo hiểm của sản phẩm chính thêm tối đa bao nhiêu?

a)

50% nhưng khoản tăng Số tiền bảo hiểm không vượt quá năm trăm triệu (500.000.000) đồng trên một Người được bảo hiểm.

b)

50% nhưng khoản tăng Số tiền bảo hiểm không vượt quá sáu trăm triệu (600.000.000) đồng trên một Người được bảo hiểm.

c)

50% nhưng khoản tăng Số tiền bảo hiểm không vượt quá bảy trăm triệu (700.000.000) đồng trên một Người được bảo hiểm.

d)

50% nhưng khoản tăng Số tiền bảo hiểm không vượt quá tám trăm triệu (800.000.000) đồng trên một Người được bảo hiểm.

12.

12. BMBH được đảm bảo quyền lợi gia tăng Số tiền bảo hiểm của sản phẩm chính bao nhiêu lần trong suốt thời hạn hợp đồng?

a)

01 lần

b)

02 lần

c)

03 lần

d)

Không giới hạn số lần, chỉ cần đảm bảo điều kiện sức khỏe

13.

13. Điều kiện để NĐBH được đảm bảo duy trì hiệu lực Hợp đồng bảo hiểm?

a)

Trong thời hạn đóng phí bắt buộc, nếu: Tất cả Phí bảo hiểm cơ bản được thanh toán đầy đủ và đúng hạn; và Bên mua bảo hiểm chưa từng rút tiền từ Tài khoản cơ bản (bao gồm cả trường hợp rút tiền từ Giá trị tài khoản cơ bản để đóng phí bảo hiểm).

b)

Trong thời hạn đóng phí theo quy định của hợp đồng, nếu: Tất cả Phí bảo hiểm cơ bản được thanh toán đầy đủ và đúng hạn; và Bên mua bảo hiểm chưa từng rút tiền từ Tài khoản cơ bản (bao gồm cả trường hợp rút tiền từ Giá trị tài khoản cơ bản để đóng phí bảo hiểm).

14.

14. Thời hạn đóng phí bắt buộc đối với phí bảo hiểm hiểm cơ bản?

a)

03 năm đầu tiên

b)

05 năm đầu tiên

c)

10 năm đầu tiên

15.

15. BMBH được lựa chọn bao nhiêu quỹ đầu tư cùng Hanwha Life Việt Nam tại một thời điểm  ?

a)

Tối đa 01 quỹ

b)

Tối đa 02 quỹ

c)

Tối đa 03 quỹ

16.

17. Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực BMBH được quyền thay đổi Tỷ lệ đầu tư khi nào?

a)

Bất kỳ lúc nào theo quy định của Hanwha Life Việt Nam tại từng thời điểm. Việc thay đổi này sẽ được áp dụng cho tất cả phí bảo hiểm được nộp kể từ sau khi yêu cầu thay đổi Tỷ lệ đầu tư của Bên mua bảo hiểm được chấp thuận.

b)

Khi sức khỏe của NĐBH đảm bảo theo quy định của Hanwha Life Việt Nam tại từng thời điểm. Việc thay đổi này sẽ được áp dụng cho tất cả phí bảo hiểm được nộp kể từ sau khi yêu cầu thay đổi Tỷ lệ đầu tư của Bên mua bảo hiểm được chấp thuận.

17.

17. Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực, BMBH có quyền chuyển đổi quỹ, số tiền tối thiểu mỗi lần chuyển đổi quỹ và giá trị còn lại của quỹ là bao nhiêu?

a)

Số tiền của mỗi lần chuyển đổi không thấp hơn 2.000.000 đồng; và Giá trị còn lại của mỗi quỹ ≥ 0; và Chi phí chuyển đổi Quỹ sẽ được khấu trừ từ số tiền yêu cầu chuyển đổi Quỹ trước khi được chuyển đi. Giao dịch chuyển đổi Quỹ sẽ được thực hiện theo Giá đơn vị quỹ vào Ngày định giá kế tiếp sau ngày Hanwha Life Việt Nam nhận được yêu cầu từ Bên mua bảo hiểm.

b)

Số tiền của mỗi lần chuyển đổi không thấp hơn 1.000.000 đồng; và Giá trị còn lại của mỗi quỹ ≥ 0; và Chi phí chuyển đổi Quỹ sẽ được khấu trừ từ số tiền yêu cầu chuyển đổi Quỹ trước khi được chuyển đi. Giao dịch chuyển đổi Quỹ sẽ được thực hiện theo Giá đơn vị quỹ vào Ngày định giá kế tiếp sau ngày Hanwha Life Việt Nam nhận được yêu cầu từ Bên mua bảo hiểm.

18.

18. BMBH nếu nếu không chỉ định ưu tiên rút tiền từ Giá trị tài khoản nào thì Hanwha Life Việt Nam sẽ ưu tiên rút tiền như thế nào?

a)

Hanwha Life Việt Nam sẽ ưu tiên rút tiền từ Giá trị tài khoản cơ bản trước, sau đó đến Giá trị tài khoản đóng thêm và theo tỷ lệ bằng với tỷ lệ giá trị của các Quỹ tương ứng trong Tài khoản cơ bản hoặc Tài khoản đóng thêm.

b)

Hanwha Life Việt Nam sẽ ưu tiên rút tiền từ Giá trị tài khoản đóng thêm trước, sau đó đến Giá trị tài khoản cơ bản và theo tỷ lệ bằng với tỷ lệ giá trị của các Quỹ tương ứng trong Tài khoản cơ bản hoặc Tài khoản đóng thêm.

19.

19. BMBH được rút tối đa bao nhiêu tiền đối với Giá trị tài khoản cơ bản?

a)

Số tiền yêu cầu rút mỗi lần không vượt quá 60% Giá trị hoàn lại của Giá trị tài khoản cơ bản và không được thấp hơn số tiền rút tối thiểu mỗi lần theo quy định của Hanwha Life Việt Nam tại từng thời điểm.

b)

Số tiền yêu cầu rút mỗi lần không vượt quá 80% Giá trị hoàn lại của Giá trị tài khoản cơ bản và không được thấp hơn số tiền rút tối thiểu mỗi lần theo quy định của Hanwha Life Việt Nam tại từng thời điểm.

c)

Tùy vào nhu cầu của BMBH tại từng thời điểm.

20.

20. Trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm đang còn hiệu lực và sau thời hạn đóng phí bắt buộc, điều kiện để BMBH được tăng số tiền bảo hiểm?

a)

Tuổi Người được bảo hiểm không được vượt quá sáu mươi lăm (60) tuổi; Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện thẩm định tại thời điểm yêu cầu tăng Số tiền bảo hiểm theo quy định hiện hành của Hanwha Life Việt Nam; Đối với phần tăng thêm của Số tiền bảo hiểm, Hanwha Life Việt Nam sẽ áp dụng mức phí bảo hiểm tại độ tuổi của Người được bảo hiểm tại thời điểm yêu cầu gia tăng Số tiền bảo hiểm. Phần Phí bảo hiểm cơ bản tăng thêm sẽ được khấu trừ chi phí ban đầu trong mười hai (12) tháng đầu tiên với tỷ lệ chi phí ban đầu của Năm hợp đồng thứ nhất. Sau đó phần phí bảo hiểm tăng thêm này sẽ áp dụng tỷ lệ chi phí ban đầu theo Năm hợp đồng hiện hành của Hợp đồng bảo hiểm.

b)

Tuổi Người được bảo hiểm không được vượt quá sáu mươi lăm (65) tuổi; Bên mua bảo hiểm và Người được bảo hiểm phải đáp ứng các điều kiện thẩm định tại thời điểm yêu cầu tăng Số tiền bảo hiểm theo quy định hiện hành của Hanwha Life Việt Nam; Đối với phần tăng thêm của Số tiền bảo hiểm, Hanwha Life Việt Nam sẽ áp dụng mức phí bảo hiểm tại độ tuổi của Người được bảo hiểm tại thời điểm yêu cầu gia tăng Số tiền bảo hiểm. Phần Phí bảo hiểm cơ bản tăng thêm sẽ được khấu trừ chi phí ban đầu trong mười hai (12) tháng đầu tiên với tỷ lệ chi phí ban đầu của Năm hợp đồng thứ nhất. Sau đó phần phí bảo hiểm tăng thêm này sẽ áp dụng tỷ lệ chi phí ban đầu theo Năm hợp đồng hiện hành của Hợp đồng bảo hiểm.

21.

21. Tỷ lệ áp dụng đối với  Phí bảo hiểm cơ bản?

a)

Năm 1 - 75%, Năm 2 – 55%, Năm 3 – 40%, Năm 4 – 10%, Năm 5 – 5%, Năm 6 – 10 – 2%, Năm 11 – 0%

b)

Năm 1 - 75%, Năm 2 – 55%, Năm 3 – 40%, Năm 4 – 20%, Năm 5 – 5%, Năm 6 – 10 – 2%, Năm 11 – 0%

c)

Năm 1 - 75%, Năm 2 – 50%, Năm 3 – 40%, Năm 4 – 10%, Năm 5 – 5%, Năm 6 – 10 – 2%, Năm 11 – 0%

d)

Năm 1 - 75%, Năm 2 – 55%, Năm 3 – 35%, Năm 4 – 10%, Năm 5 – 5%, Năm 6 – 10 – 2%, Năm 11 – 0%

22.

22. Chi phí quản lý hợp đồng mỗi tháng của năm 2021?

a)

30,000 đồng/ tháng

b)

34,000 đồng/ tháng

c)

36,000 đồng/ tháng

d)

38,000 đồng/ tháng

23.

23. Chi phí quản lý  Quỹ?

a)

Quỹ tăng trưởng – 2,25%, Qũy chỉ số hàng đầu - 1,85%, Quỹ Bền vững – 1,75%

b)

Quỹ tăng trưởng – 2,5%, Qũy chỉ số hàng đầu - 2,5%, Quỹ Bền vững – 2%

c)

Quỹ tăng trưởng – 3,5%, Qũy chỉ số hàng đầu – 2,5%, Quỹ Bền vững – 1,5%

d)

Quỹ tăng trưởng – 3,5%, Qũy chỉ số hàng đầu – 2,5%, Quỹ Bền vững – 1%

24.

24. Chi phí chiển đổi Quỹ?

a)

Miễn phí tối đa năm (03) lần chuyển đổi Quỹ mỗi Năm hợp đồng; Từ lần chuyển đổi thứ sáu (06) trở đi trong mỗi Năm hợp đồng, chi phí chuyển đổi Quỹ là một phần trăm (1%) số tiền chuyển đổi nhưng không vượt quá một trăm ngàn (100.000) đồng trên một lần chuyển đổi và sẽ được trừ đi từ số tiền thu được do bán các Đơn vị quỹ của Quỹ chuyển đi trước khi mua Đơn vị quỹ của Quỹ chuyển đến.

b)

Miễn phí tối đa năm (05) lần chuyển đổi Quỹ mỗi Năm hợp đồng; Từ lần chuyển đổi thứ sáu (06) trở đi trong mỗi Năm hợp đồng, chi phí chuyển đổi Quỹ là một phần trăm (1%) số tiền chuyển đổi nhưng không vượt quá một trăm ngàn (100.000) đồng trên một lần chuyển đổi và sẽ được trừ đi từ số tiền thu được do bán các Đơn vị quỹ của Quỹ chuyển đi trước khi mua Đơn vị quỹ của Quỹ chuyển đến.

25.

25. Chi phí chấm dứt hợp đồng trước thời hạn?

a)

Năm 1-3 : 100%, Năm 4: 90%, Năm 5: 55%, Năm 6: 40%, Năm 7: 20%, Năm 8: 0%

b)

Năm 1-3 : 100%, Năm 4: 90%, Năm 5: 50%, Năm 6: 35%, Năm 7: 20%, Năm 8: 0%

c)

Năm 1-3 : 100%, Năm 4: 90%, Năm 5: 50%, Năm 6: 35%, Năm 7: 20%, Năm 8: 0%

d)

Năm 1-3 : 100%, Năm 4: 80%, Năm 5: 60%, Năm 6: 40%, Năm 7: 20%, Năm 8: 0%

26.

26. Quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng?

a)

Vào ngày cuối cùng các Năm hợp đồng thứ 5, 8, 10, 13 và 16, Hợp đồng bảo hiểm sẽ được thưởng một khoản tiền gọi là Thưởng duy trì hợp đồng bằng 10% của Phí bảo hiểm cơ bản quy năm trung bình của ba (03) năm liền kề trước đó.

b)

Vào ngày cuối cùng các Năm hợp đồng thứ 6, 9, 12, 15 và 18, Hợp đồng bảo hiểm sẽ được thưởng một khoản tiền gọi là Thưởng duy trì hợp đồng bằng 10% của Phí bảo hiểm cơ bản quy năm trung bình của ba (03) năm liền kề trước đó