wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nlhdh6

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong đồ thị phân phối tài nguyên, tập E là tập chứa:

 

a)

Tập các cung yêu cầu và cung sử dụng

b)

Tập cung yêu cầu tài nguyên

c)

Tập Tiến trình

d)

Tập tiến trình và tài nguyên

2.

Điều kiện để sảy ra tắc nghẽn (deadlock):

 

a)

Cả 4 điều kiện đồng thời sảy ra

b)

Có tài nguyên găng

c)

Có sự chờ đợi trước khi vào đoạn găng

d)

Không có hệ thống phân phối lại tài nguyên găng

e)

Chờ đợi vòng tròn

3.

Phương pháp xử lý bế tắc nào không cho phép bế tắc xảy ra trong hệ thống

 


a)

phương pháp phòng ngừa và phòng tránh bế tắc

b)

Phương pháp phòng tránh và phương pháp nhận biết và khắc phục

c)

Phương pháp phòng tránh bế tắc

d)

Phương pháp nhận biết và khắc phục

4.

Phương pháp xử lý bế tắc nào cho phép bế tắc xảy ra trong hệ thống

 

a)

Phương pháp nhận biết và khắc phục

b)

Phương pháp phòng tránh , phương pháp nhận biết và khắc phục

c)

Phương pháp phòng tránh bế tắc

d)

Phương pháp phòng ngừa

5.

Phương pháp xử lý bế tắc nào áp dụng cho hệ thống hay sảy ra bế tắc và tổn thất lớn

 

a)

Phương pháp phòng ngừa

b)

Phương pháp nhận biết và khắc phục

c)

Phương pháp phòng tránh , phương pháp nhận biết và khắc phục

d)

Phương pháp phòng tránh bế tắc

6.

Phương pháp xử lý bế tắc nào áp dụng cho hệ thống ít sảy ra bế tắc và tổn thất lớn

 

a)

Phương pháp phòng tránh bế tắc

b)

Phương pháp nhận biết và khắc phục

c)

Phương pháp phòng tránh , phương pháp nhận biết và khắc phục

d)

Phương pháp phòng ngừa bế tắc

7.

Phương pháp xử lý bế tắc nào áp dụng cho hệ thống ít sảy ra bế tắc và tổn thất không lớn

 

a)

Phương pháp nhận biết và khắc phục

b)

Phương pháp phòng tránh bế tắc

c)

Phương pháp phòng tránh , phương pháp nhận biết và khắc phục

d)

Phương pháp phòng ngừa bế tắc

8.

Phương pháp xử lý phòng ngừa bế tắc là phương pháp

a)

Tác động vào 1 trong 4 điều kiện cần sảy ra bế tắc

b)

Tác động cả 4 điều kiện sảy ra bế tắc

c)

Tác động ít nhất 2 trong 4 điều kiện

d)

Tác động ít nhất 3 trong 4 điều kiện

9.

Phương pháp xử lý phòng tránh bế tắc là phương pháp

 

a)

Kiểm tra hệ thống an toàn hay không khi phát sinh yêu cầu sử dụng tài nguyên của tiến trình

b)

Cấp phát tài nguyên khi tiến trình yêu cầu

c)

Chỉ cấp tài nguyên cho lần lượt tiến trình

d)

Tìm chuỗi an toàn của các tiến trình

10.

Phương pháp xử lý phòng tránh bế tắc là phương pháp

 

a)

Kiểm tra hệ thống an toàn hay không khi phát sinh yêu cầu sử dụng tài nguyên của tiến trình

b)

Cấp phát tài nguyên khi tiến trình yêu cầu

c)

Chỉ cấp tài nguyên cho lần lượt tiến trình

d)

Tìm chuỗi an toàn của các tiến trình

11.

Chuỗi an toàn trong phương pháp phòng tránh bế tắc là

 

a)

Thứ tự tất cả tiến trình có thể được cấp tài nguyên trong tương lai và kết thúc

b)

Danh sách thứ tự các tiến trình vào hàng đợi hệ thống

c)

Thứ tự yêu cầu tài nguyên của các tiến trình

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Thuật toán kiểm tra an toàn trong phương pháp phòng tránh bế tắc là

 

a)

Thuật toán người quản lý nhà băng (banker)

b)

Bài toán người sản xuất người tiêu thụ

c)

Bài toán triết gia ăn tối

d)

Thuật toán yêu cầu tài nguyên

13.

Thuật toán kiểm tra an toàn dựa vào đồ thị tài nguyên là thuật toán:

 

a)

Kiểm tra chu trình của đồ thị và thích hợp loại tài nguyên chỉ có 1 đơn vị

b)

Áp dụng cho tất cả các tiến trình và tài nguyên

c)

Thích hợp cho tài nguyên có nhiều đơn vị

d)

Người quản lý nhà băng

14.

Cấu trúc dữ liệu Allocation trong thuật toán kiểm tra an toàn:

 

a)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên đã được cấp cho các tiến trình tương ứng.

b)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên các tiến trình còn yêu cầu thêm tương ứng.

c)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên các tiến trình yêu cầu tối đa tương ứng.

d)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên trong hệ thống.

15.

Cấu trúc dữ liệu Finish trong thuật toán kiểm tra an toàn:

 

a)

Tất cả ý kiến trên

b)

Cho biết tiến trình có chắc chắn kết thúc được hay không.

c)

Chứa các biến logic ( TRUE – FALSE).

d)

Nếu có 1 biến mang giá trị FALSE thì hệ thống ko an toàn.

16.

Cấu trúc dữ liệu Request trong thuật toán kiểm tra bế tắc:

a)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên tương ứng các tiến trình yêu cầu.

b)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên các tiến trình đã được cấp.

c)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên các tiến trình yêu cầu tối đa tương ứng.

d)

Cho biết số lượng mỗi loại tài nguyên sẵn có trong hệ thống..

17.

Thuật toán kiểm tra bế tắc cho kết quả FALSE khi:

 

a)

Tất cả các biến trong cấu trúc Finish đều là True

b)

Tất cả các biến trong cấu trúc Finish đều là False

c)

Tất cả ý kiến.

d)

Ít nhất một biến trong Finish là False..

18.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:

 

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Địa chỉ logic

c)

Không gian địa chỉ

d)

Không gian vật lý

19.

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình được gọi là:

 

a)

Không gian địa chỉ

b)

Không gian vật lý

c)

Địa chỉ logic

d)

Địa chỉ vật lý

20.

Vào thời điểm nào tiến trình chỉ thao tác trên địa chỉ ảo, không bao giờ thấy được các địa chỉ vật lý:

 

a)

Thời điểm xử lý

b)

Thời điểm biên dịch

c)

Thời điểm nạp

d)

Thời điểm kết thúc

21.

Thuật toán nào chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để thỏa mãn nhu cầu cho một tiến trình:

 

a)

First-fit

b)

Best-fit

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Next-fit

22.

Thuật toán chọn vùng trống để thỏa mãn nhu cầu cho một tiến trình (trong phân đoạn vùng nhớ):

 

a)

Cả 3 đáp án

b)

Best-fit

c)

First-fit

d)

Next-fit

23.

Thuật toán chọn vùng trống nhỏ nhất nhưng thỏa mãn nhu cầu cho một tiến trình là:

 

a)

Best-fit

b)

Không đáp án nào đúng

c)

First-fit

d)

Next-fit

24.

Kỹ thuật cấp phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi:

 

a)

Kết hợp phân trang – Phân đoạn

b)

Phân đoạn

c)

Cấp phát liên tục

d)

Phân trang

25.

Giả sử bộ nhớ chính được phân vùng có kích thước theo thứ tự là 600k,500k,300k,200k. Các tiến trình theo thứ tự yêu cầu cấp phát là 212k,317k,112k,426k. Nếu sử dụng thuật toán Best – Fit quá trình cấp phát bộ nhớ sẽ là:

 

a)

212k->300k; 317k->500k; 112k->200k; 426k->600k;

b)

212k->600k; 317k->300k; 112k->200k; 426k->500k

c)

212k->500k; 317k->600k; 112k->300k; 426k->200k

d)

212k->200k; 317k->300k; 112k->500k; 426k->600k

26.

Giả sử bộ nhớ chính được phân vùng có kích thước theo thứ tự là 600k,500k,300k,200k. Các tiến trình theo thứ tự yêu cầu cấp phát là 212k,317k,112k,426k. Nếu sử dụng thuật toán First – Fit quá trình cấp phát bộ nhớ sẽ là:

 

a)

212k->600k; 317k->500k; 112k->300k; 426k phải đợi;

b)

212k->300k; 317k->500k; 112k->200k; 426k->600k

c)

212k->500k; 317k->600k; 112k->300k; 426k phải đợi.

d)

212k->300k; 317k->500k; 112k->200k; 426k->600k