NEW
Font size
Worksheetsbang so lieu va bieu do
Total questions: 39
Worksheet time: 42mins
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
Để thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?
Đường.
Miền.
Kết hợp.
Cột.
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2015?
Điện tử có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Dệt may có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
Thủy sản có tốc độ tăng trưởng đứng thứ 2.
Cả ba mặt hàng tăng trưởng không ổn định.
Để thể hiện tốc độ phát triển đàn gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2009 - 2017 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Miền.
Tròn.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015?
Lúa đông xuân có xu hướng tăng.
Lúa mùa luôn nhỏ và có xu hướng giảm.
Lúa hè thu và thu đông luôn tăng.
Lúa đông xuân luôn lớn và tăng nhiều nhất.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ?
Đường.
Kết hợ.p
Miền.
Tròn.
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đông Nam Bộ giai đoạn 1995 – 2015?
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đông Nam Bộ có xu hướng tăng liên tục.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước có tốc độ tăng nhanh hơn so với Đông Nam Bộ.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước có tốc độ tăng chậm hơn so với Đông Nam Bộ.
.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ luôn chiếm trên 50% tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp hằng năm của nước ta, năm 2011 và 2015?
Ngô tăng chậm hơn lúa.
Đậu tương tăng nhanh nhất.
Ngô tăng chậm hơn mía.
Lúa luôn nhiều nhất.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột
Két hợp
Tròn
Miền
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 2000 - 2013, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Kết hợp
Miền
Đường
Cột
Để thể hiện tổng số dân cả nước, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1999 - 2014 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền
Kết hợp
Cột
Đường
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta qua các năm theo bảng số liệu trên?
Cột
Đường
Tròn
Miền
Để thể hiện tình hình sản xuất lúa nước ta giai đoạn 2000- 2014 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn
Kết hợp
Miền
Đường
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động là
Miền
Kết hợp
Tròn
Đường
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2005 – 2014 là
Kết hợp
Cột ghép
Đường
Miền
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của các vùng so với cả nước năm 2000 và 2014 là
Miền
Cột
Đường
Tròn
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp ở nước ta là
Miền
Tròn
Đường
Kết hợp
Diện tích các cây công nghiệp lâu năm (cao su, cà phê, chè) ở nước ta đều tăng với tốc độ như nhau.
Diện tích cà phê có tốc độ tăng chậm nhất.
Diện tích cây cao su có tăng, nhưng không ổn định.
Tốc độ tăng diện tích chè thấp nhất so với hai loại cây còn lại.
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ miền
Tổng lượng hành khác vận chuyển của nước ta tăng nhanh.
Đường hàng không là loại hình có tốc độ tăng trưởng cao nhất.
Đường sắt và đường sông có khối lượng vận chuyển hành khách tăng liên tục.
Đường bộ luôn luôn là loại hình có khối lượng vận chuyển hành khách lớn nhất.
Than sạch
Dầu thô
Khí tự nhiên
Điện phát ra
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường
Biểu đồ kết hợp
Biểu đồ miền
Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.
Sự chuyển dịch cơ cấu Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.
Tốc độ tăng trưởng Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.
Cơ cấu Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của các châu lục có sự chênh lệch ..
Châu Á luôn là thị trường xuất – nhập khẩu lớn nhất.
Châu lục có sự chênh lệch tỉ trọng giữa xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhất là châu Âu.
Các châu lục khác có tỉ trọng xuất khẩu cao hơn so với tỉ trọng nhập khẩu.
Sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị – nông thôn của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.
Tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.
Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.
Quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP các khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Sản lượng than sạch có xu hướng tăng ổn định
Sản lượng dầu thô tăng khá nhanh và liên tục do nhu cầu của thị trường lớn.
Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh nhất (gần 5,3 lần).
Các sản phẩm của ngành công nghiệp năng lượng đều có xu hướng tăng ổn định.
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
Vùng có mật độ dân số thấp là do:
Trình độ kinh tế, tính chất các hoạt động kinh tế
Đặc điểm dân cư và đô thị hóa
Đất đai - địa hình
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch của vùng Tây Nguyên là
Đà Lạt
Nha Trang
Buôn Ma Thuật
Vũng Tàu
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào?
Lào Cai.
Lai Châu.
Sơn La.
Điện Biên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
Cà Mau.
Cần Thơ.
TP Hồ Chí Minh.
Biên Hòa.
. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ là
Thanh Hóa, Vinh, Huế.
Huế, Đà Nẵng, Bỉm Sơn.
Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Dung Quất.
D. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Đà Nẵng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong 24, nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị hàng xuất nhập khẩu năm 2007?
Tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu ở nước ta rất đa dạng.
Nước ta chủ yếu xuất khẩu máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu.
Nước ta nhập khẩu máy móc, trang thiết bị và hàng tiêu dùng.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào?
Gia Lai.
Lâm Đồng.
Đăk Lăk.
Kon Tum.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
Quảng Ngãi.
Quy Nhơn.
Nha Trang.
Phan Thiết.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào trong các tỉnh sau có giá trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% trong tổng giá trị sản xuất nông –lâm –thủy sản của cả tỉnh (năm 2007)?
A. Quảng Ngãi
B. Bình Định
C. An Giang
D. Cà Mau
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?
A. Lâm Đồng.
B. Hà Tĩnh
C. Nghệ An.
D. Đắk Lắk.
